Máy tiện ngang CNC – Máy tiện ngang CNC – Gia công chính xác & sản xuất hàng loạt
Máy tiện ngang CNC là máy tiện có trục chính bố trí theo phương ngang, phôi gá trên mâm cặp hoặc collet và dao cắt gia công theo tọa độ CNC, nên rất phổ biến trong các xưởng cơ khí. Dòng máy này phù hợp gia công phôi dạng thanh và các chi tiết tròn xoay như trục dài, bạc, chốt, khớp nối, đáp ứng tốt nhu cầu năng suất ổn định theo lô. Nhiều trung tâm tiện ngang hiện đại còn tích hợp thêm khoan, taro hoặc phay nhẹ trong cùng một lần gá để giảm chuyển công đoạn. Trong nhà xưởng, máy tiện ngang thường là lựa chọn chủ lực cho sản xuất số lượng vừa đến lớn và có thể kết hợp cấp phôi dạng thanh để gia công liên tục, giảm thời gian dừng do nạp phôi.
Ưu điểm máy tiện ngang CNC
Máy tiện ngang CNC là lựa chọn phổ biến trong nhà xưởng vì phù hợp gia công đa số chi tiết tròn xoay thông dụng, đặc biệt nhóm chi tiết dạng trục và chi tiết dài. Với chi tiết dạng trục mảnh/chiều dài lớn, cấu hình ngang thường thuận lợi hơn do trọng lực tác động theo phương trục, giúp hạn chế biến dạng võng theo chiều hướng bất lợi khi gia công và giữ ổn định kích thước tốt hơn so với bài toán treo phôi nặng lệch tâm.
Về năng suất, máy tiện ngang CNC rất dễ tổ chức theo sản xuất theo lô nhờ khả năng tích hợp tự động hóa cấp phôi từ vật liệu dạng thanh bằng bar feeder, giúp giảm thời gian dừng máy do nạp/tháo phôi thủ công và tăng thời gian chạy trục chính. Các hãng và tài liệu ứng dụng tự động hóa tiện CNC đều mô tả bar feeder là giải pháp tự động hóa phổ biến để duy trì thời gian chạy và tự động cấp vật liệu qua trục chính cho chu kỳ sản xuất liên tục
Nhược điểm máy tiện ngang CNC
Hạn chế lớn của máy tiện ngang CNC xuất hiện khi gia công chi tiết có đường kính lớn, khối lượng lớn hoặc phôi mất cân bằng, vì có thể phát sinh vấn đề ổn định do võng/trùng theo trọng lực, gây khó khăn khi giữ độ ổn định hình học trong quá trình quay cắt.
Ngoài ra, khi chi tiết cần gia công nhiều đặc tính ngoài tiện cơ bản (ví dụ cần khoan, taro, phay rãnh theo vị trí góc hoặc gia công lệch tâm), máy tiện ngang cấu hình cơ bản X–Z sẽ phải tăng số lần gá hoặc chuyển qua máy khác, làm tăng thời gian phụ và rủi ro sai lệch do đổi chuẩn.
Ứng dụng thực tế máy tiện ngang CNC
Máy tiện ngang CNC được ứng dụng rộng trong sản xuất để gia công chi tiết tròn xoay thông dụng, đặc biệt là nhóm chi tiết dạng trục và chi tiết dài như trục động cơ, ống, ống dẫn, bạc, chốt, con lăn và các chi tiết tương tự cần gia công ổn định theo lô. Cấu hình trục chính nằm ngang tạo lợi thế cho các chi tiết “dài theo trục” nhờ khoảng cách chống tâm lớn, thuận lợi khi gá và gia công các chi tiết mảnh/thon dài trong nhà xưởng cơ khí tổng hợp hoặc xưởng chuyên tiện trục.
Trục dài (long shaft) gia công trên máy tiện CNC ngang: phù hợp chi tiết dạng trục/ống dài, cần độ đồng tâm và bề mặt ổn định.
Trong các xưởng chạy sản lượng ổn định, máy tiện ngang CNC thường được kết hợp với bộ cấp phôi dạng thanh (bar feeder), là thiết bị phụ trợ dùng để tự động cấp vật liệu dạng thanh vào trục chính, giúp giảm thời gian dừng máy do nạp phôi thủ công và tăng thời gian máy chạy liên tục. Giải pháp này phù hợp các xưởng chuyên sản xuất hàng loạt chi tiết nhỏ–vừa từ vật liệu dạng thanh, cần tăng năng suất theo ca và giảm phụ thuộc vào thao tác nạp phôi của người vận hành.
Các dòng máy tiện ngang CNC hiện có
- MÁY TIỆN CNC KIỂU GANG BĂNG DẪN HƯỚNG TUYẾN TÍNH
PL1600G phù hợp xưởng nhỏ–trung bình chạy theo lô các chi tiết tròn xoay nhỏ–vừa, cần năng suất và độ lặp lại khi vận hành nhiều ca. Máy mạnh ở thiết kế giảm rung, chạy dao ổn định và khả năng mở rộng theo hướng tự động hóa khi tăng sản lượng.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
PL1600G | 6" | 6.000 | 11/15 | 170 | A:300 B:270 | 52 | 540 | 450 | 300 | 30/36 | 3(6) |
- MÁY TIỆN CNC NHỎ GỌN BĂNG DẪN HƯỚNG TUYẾN TÍNH DÒNG NS 2000
NS2000 phù hợp với nhà xưởng cơ khí quy mô nhỏ đến vừa chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ nhỏ–trung bình theo lô, cần nhịp sản xuất nhanh và ổn định theo ca. Máy tối ưu năng suất bằng cách rút ngắn thời gian phụ và duy trì chuyển động ổn định khi chạy tốc độ cao nhờ hệ dẫn hướng con lăn. Vì vậy, thiết bị phù hợp các xưởng thường xuyên gia công trục ngắn, bạc, ống lót, chi tiết có ren và các chi tiết cần độ lặp lại tốt.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
NS2000 (tùy chọn M) | A:6" B:8" | A:6.000 B:4.500 | 11/18.5 | 310 [318] | A:304 [286] B:261 [243] | A:52 B:68 | 565 | 175 | 350 | 36/36 | 10(12) [BMT45] |
NS2000L (tùy chọn M) | A:6" B:8" | A:6.000 B:4.500 | 11/18.5 | 310 [318] | A:534 [516] B:491 [473] | A:52 B:68 | 565 | 175 | 580 | 36/36 | 10(12) [BMT45] |
- MÁY TIỆN CNC TRANG BỊ TRỤC Y BĂNG DẪN HƯỚNG TUYẾN TÍNH DÒNG NS 2100 / 2600SY
NS2100/2600SY phù hợp với nhà xưởng cơ khí quy mô vừa cần chạy sản lượng ổn định nhưng đơn hàng vẫn đa dạng, vì thiết kế tập trung giảm thời gian phụ và tăng tốc độ chạy nhờ hệ dẫn hướng con lăn. Trục Y kiểu nêm cho phép phay cạnh, khoan lệch tâm và gia công hình dạng phức tạp ngay trên máy tiện, giúp giảm chuyển công đoạn và giữ độ ổn định kích thước theo lô. Khi có trục chính phụ hoặc ụ động servo, máy phù hợp các xưởng cần gia công hai đầu chi tiết và tối ưu chu trình để vận hành liên tục theo ca.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Y | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) | Số vị trí dao |
NS2100Y | A:6" B:8" | A:6.000 B:4.500 | 11/18.5 | 378 | A:521.3 B:489 | A:52 B:68 | 820 | 205 | 110 (+55) | 590 | 30/10/36 | 12(24) [BMT45] |
NS2100SY | A:6"/5" B:8"/5" | A:6.000/6.000 B:4.500/6.000 | 11/18.5 | 378 | A:521.3 B:489 | A:52 B:68 | 820 | 205 | 110 (+55) | 590 | 30/10/36 | 12(24) [BMT45] |
NS2600Y | 10" | 3.500 | 15/18.5 | 430 | 624 | 82 | 860 | 250 | - | 705 | 30/10/30 | 12(24) [BMT55] |
NS2600SY | 10"/6" | 3.500/6.000 | 15/18.5 | 430 | 624 | 82 | 860 | 250 | - | 705 | 30/10/30 | 12(24) [BMT55] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 2000
Dòng SL2000 phù hợp với nhà xưởng cơ khí nhỏ đến vừa cần gia công ổn định các chi tiết tròn xoay và thường xuyên thực hiện cắt nặng, vì kết cấu bệ nghiêng 45° kết hợp băng dẫn hướng dạng hộp giúp tăng độ cứng vững và hạn chế sai lệch khi gia công tải lớn. Thiết kế chú trọng giảm rung và kiểm soát giãn nở nhiệt hỗ trợ duy trì độ chính xác khi chạy theo lô, phù hợp môi trường sản xuất liên tục cần chất lượng đồng đều. Các tiện ích vận hành như ụ động điều khiển M-code và giao diện hỗ trợ thao tác nhanh giúp rút ngắn thời gian phụ, phù hợp xưởng ưu tiên năng suất theo ca.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL2000 (tùy chọn M) | A:6" B:8" | A:6.000 B:4.500 | 15/18.5 | 360 | 540 [520] | A:52 B:68 | 570 | 210 [215] | 560 | 24/30 | 12(24) [BMT55] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP CÓ TRỤC Y DÒNG SL 2000/2500Y
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y dòng SL2000/2500Y phù hợp với nhà xưởng cơ khí nhỏ đến vừa nhưng nhận đơn hàng đa dạng và cần gom nhiều nguyên công trên một máy, vì trục Y cho phép phay cạnh và khoan lệch tâm để gia công chi tiết phức tạp trong một lần gá. Kết cấu băng dẫn hướng dạng hộp và bệ nghiêng trọng tâm thấp hỗ trợ cắt nặng ổn định, đồng thời mâm dao servo tốc độ cao giúp giảm thời gian phụ, phù hợp xưởng ưu tiên năng suất theo lô. Khi trang bị trục chính phụ hoặc ụ động servo, máy đáp ứng tốt nhu cầu gia công hai đầu chi tiết và tăng mức độ tự động hóa trong vận hành theo ca.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Y | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) | Số vị trí dao |
SL2000Y | A:6" B:8" | A:6.000 B:4.500 | 11/18.5 | 395 | A:490 B:450 | A:52 B:68 | 650 | 235 | 105 (+52.5) | 580 | 24/10/30 | 12 [BMT55] |
SL2000SY | A:6"/6" B:8"/6" | A:6.000/6.000 B:4.500/6.000 | 11/18.5 | 395 | A:490 B:450 | A:52 B:68 | 650 | 235 | 105 (+52.5) | 580 | 24/10/30 | 12 [BMT55] |
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Y | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) | Số vị trí dao |
SL2500Y | A:8" B:10" | A:4.500 B:3.500 | A:11/18.5 B:18.5/26 | 360 | A:490 B:476 | A:68 B:77 | 650 | 235 | 100 (+50) | 580 | 18/10/24 | 12 [BMT65] |
SL2500LY | A:8" B:10" | A:4.500 B:3.500 | A:11/18.5 B:18.5/26 | 360 | A:1.280 B:1.265 | A:68 B:77 | 650 | 235 | 100 (+50) | 1.375 | 30/10/30 | 12 [BMT65] |
SL2500SY | A:8"/6" B:10"/6" | A:4.500/6.000 B:3.500/6.000 | A:11/18.5 B:18.5/26 | 360 | A:490 B:476 | A:68 B:77 | 650 | 235 | 100 (+50) | 580 | 18/10/24 | 12 [BMT65] |
SL2500LSY | A:8"/6" B:10"/6" | A:4.500/6.000 B:3.500/6.000 | A:11/18.5 B:18.5/26 | 360 | A:1.280 B:1.265 | A:68 B:77 | 650 | 235 | 100 (+50) | 1.375 | 30/10/30 | 12 [BMT65] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 2500
SL2500 phù hợp xưởng nhỏ đến vừa cần tiện ổn định theo lô các chi tiết tròn xoay cỡ trung bình và thường xuyên cắt nặng. Máy mạnh ở độ cứng vững băng dẫn hướng dạng hộp và tối ưu thời gian phụ nhờ tháp dao BMT nhiều vị trí; với chi tiết trục dài, nên ưu tiên các bản SL2500X/SL2500L để hiệu quả hơn.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL2500 | A:8" B:10" | A:4.500 B:3.500 | 15/18.5 | 430 [405] | A:570 [504] B:554 [497] | A:68 B:77 | 650 | 245 | 600 [540] | 24/30 | 12(24) [BMT65] |
SL2500X (tùy chọn M) | 15/18.5 | A:850 [784] B:834 [767] | 880 [820] | 12(24) [BMT65] |
SL2500L (tùy chọn M) | 15/18.5 | A:1.070 [1.004] B:1.054 [997] | 1.100 [1.040] | 12(24) [BMT65] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 3000
SL3000 phù hợp nhà xưởng vừa cần gia công ổn định các chi tiết tròn xoay cỡ trung bình–lớn và thường xuyên cắt nặng theo lô. Khi gia công chi tiết dài, ưu tiên bản SL3000X/SL3000L để khai thác hiệu quả hành trình trục Z lớn hơn.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL3000 | A:10" B:12" | A:3.500 B:3.000 | 18.5/26 | 430 [405] | A:554 [497] B:528 [456] | A:77 B:91 | 650 | 245 | 600 [540] | 24/30 | 12(24) [BMT65] |
SL3000X (tùy chọn M) | 18.5/26 | A:834 [767] B:808 [736] | 880 [820] | 24/30 | 12(24) [BMT65] |
SL3000L (tùy chọn M) | 18.5/26 | A:1.054 [997] B:1.028 [956] | 1.100 [1.040] | 24/30 | 12(24) [BMT65] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 3500
SL3500 phù hợp xưởng vừa–lớn cần gia công chi tiết tròn xoay cỡ lớn hơn, ưu tiên cắt ổn định theo ca và chất lượng đồng đều theo lô. Nếu thường xuyên gia công trục/ống dài, bản SL3500L sẽ phù hợp hơn để khai thác hiệu quả vùng gia công theo chiều dài.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL3500 (tùy chọn M) | A:12" B:15" | A:2.500 B:2.000 | 18.5/26 | 500 | 780 [750] | A:103 B:117.5 | 680 | 280 | 855 [825] | 20/24 | 12 [BMT65] |
SL3500L (tùy chọn M) | A:12" B:15" | A:2.500 B:2.000 | 18.5/26 | 500 | 1.530 [1.500] | A:103 B:117.5 | 680 | 280 | 1.605 [1.575] | 20/24 | 12 [BMT65] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP CÓ TRỤC Y DÒNG SL 3500Y
SL3500Y phù hợp xưởng vừa–lớn cần gia công chi tiết tròn xoay cỡ lớn hơn và muốn làm thêm phay/khoan lệch tâm trong một lần gá để giảm công đoạn. Nhờ trục Y và ụ động servo, máy hợp các xưởng chạy theo ca và yêu cầu chất lượng ổn định khi gia công chi tiết dài hoặc chi tiết phức tạp.
Model | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (v/ph) | Động cơ trục chính (liên tục/tối đa) (kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) (m/phút) | Số vị trí dao |
Trục X | Trục Y | Trục Z |
SL3500Y | A: 12" B: 15" | A: 2,500 B: 2,000 | 18.5/26 | 430 | A: 795 B: 705 | A: 103 B: 117.5 | 850 | 280 | 130 (±65) | 865 2,200 | 30/10/30 | 12(24) [BMT65] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 4000L
SL4000L phù hợp xưởng vừa–lớn cần gia công chi tiết tròn xoay dài và nặng, ưu tiên cắt ổn định theo ca và chất lượng đồng đều theo lô. Máy mạnh ở độ cứng vững khi cắt nặng và khả năng giữ ổn định khi chạy lâu nhờ thiết kế giảm rung và hạn chế ảnh hưởng nhiệt.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL4000X (tùy chọn M) | A:12" B:15" | A:2.500 B:2.000 | 18.5/26 | 630 [560] | A:2.128 [2.084] B:2.087 [2.042] | A:103 B:117.5 | 770 | 340 | 2.170 | 16/20 | 12 [BMT75] |
SL4000L (tùy chọn M) | A:12" B:15" | A:2.500 B:2.000 | 18.5/26 | 630 [560] | A:3.128 [3.084] B:3.087 [3.042] | A:103 B:117.5 | 770 | 340 | 3.170 | 16/20 | 12 [BMT75] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 4500
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL4500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ trung bình–lớn và có nhu cầu mở rộng năng lực theo nhiều dạng đơn hàng, vì dòng này có nhiều cấu hình mâm cặp và chiều dài tiện để đáp ứng từ chi tiết ngắn đến trục/ống dài. Hệ truyền động chạy dao có tiền tải và khung trượt tiếp xúc lớn giúp tăng độ cứng vững, phù hợp xưởng thường xuyên cắt nặng nhưng vẫn cần độ ổn định kích thước khi sản xuất theo lô. Thiết bị phù hợp các xưởng làm trục, ống, bạc lớn, bích, puly và các chi tiết công nghiệp cần chạy ổn định theo ca và tối ưu nhịp sản xuất.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL4500 (tùy chọn M) | A:18" (15") B:21" C:24" | A:1.800 (2.000) B:1.500 C:1.200 | 30/37 | 690 [620] | 1.250 [1.213] | A:117.5 B:140.0 C:166.5 | 775 | 350 | 1.325 | - | 12 [BMT75] |
SL4500X (tùy chọn M) | A:18" (15") B:21" C:24" | A:1.800 (2.000) B:1.500 C:1.200 | 30/37 | 690 [620] | 2.255 | A:117.5 B:140.0 C:166.5 | 775 | 350 | 2.330 | - | 12 [BMT75] |
SL4500L (tùy chọn M) | A:18" (15") B:21" C:24" | A:1.800 (2.000) B:1.500 C:1.200 | 30/37 | 690 [620] | 3.055 | A:117.5 B:140.0 C:166.5 | 775 | 350 | 3.130 | - | 12 [BMT75] |
SL4500XL (tùy chọn M) | A:18" (15") B:21" C:24" | A:1.800 (2.000) B:1.500 C:1.200 | 30/37 | A:690 B/C:620 | 5.000 | A:117.5 B:140.0 C:166.5 | 775 | 350 | 5.100 | - | 12 [BMT75] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP CÓ TRỤC Y DÒNG SL 4500Y
SL4500Y phù hợp xưởng vừa–lớn gia công chi tiết lớn cần kết hợp tiện với phay/khoan–taro lệch tâm trong một lần gá để giảm công đoạn. Nhờ trục Y và kết cấu cắt nặng ổn định, máy giúp rút ngắn thời gian sản xuất và giữ chất lượng đồng đều khi chạy theo lô.
Model | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (v/ph) | Động cơ trục chính (liên tục/tối đa) (kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) (m/phút) | Số vị trí dao |
Trục X | Trục Y | Trục Z |
SL4500XY | A: 18" (15") B: 21" C: 24" | A: 1,800 (2,000) B: 1,500 C: 1,200 | 30/37 | 620 | A: 2,142 B: 2,117 C: 2,930 | A: 117.5 B: 140 C: 166.5 | 975 | 350 | 200 (±100) | 2,270 | 20/15/18 | 12 [BMT75] |
SL4500LY | A: 18" (15") B: 21" C: 24" | A: 1,800 (2,000) B: 1,500 C: 1,200 | 30/37 | 620 | 5,000 | A: 117.5 B: 140 C: 166.5 | 975 | 350 | 200 (±100) | 5,090 | 20/15/18 | 12 [BMT75] |
SL4500XLY | A: 18" (15") B: 21" C: 24" | A: 1,800 (2,000) B: 1,500 C: 1,200 | 30/37 | 620 | 5,000 | A: 117.5 B: 140 C: 166.5 | 975 | 350 | 200 (±100) | 5,090 | 20/15/18 | 12 [BMT75] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 5500
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL5500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ lớn và phôi nặng theo ca, nơi yêu cầu cắt nặng nhưng vẫn giữ độ ổn định kích thước và độ tròn khi chạy theo lô. Thiết kế bệ giường nghiêng 45° dạng ống chịu xoắn có sườn gia cường, hệ chạy dao có tiền tải và khung trượt tiếp xúc lớn giúp giảm rung khi tải cắt cao, phù hợp gia công trục/ống/bạc lớn, bích lớn và các chi tiết công nghiệp nặng. Các tính năng hỗ trợ vận hành như tháp dao servo và ụ động lập trình giúp rút ngắn thời gian phụ, tăng nhịp gia công và phù hợp môi trường sản xuất liên tục cần hiệu suất ổn định.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL5500 (tùy chọn M) | A:21" (24") C:32" | A:1.500 (1.200) C:1.000 | A:30/45 C:37/55 | 690 | A:1.097 [1.079] C:1.070 [1.052] | A:166.5 C:232 | 900 | 370 | 1.130 | 20/20 | 12 [BMT75] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 6500
Dòng SL6500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay lớn và trục/ống dài theo ca, vì có nhiều cấu hình chiều dài tiện để đáp ứng từ đơn hàng lặp lại đến chi tiết dài cần vùng gia công lớn. Kết cấu bệ giường nghiêng 45° dạng ống chịu xoắn có sườn gia cường, hệ chạy dao tiền tải và khung trượt tiếp xúc lớn giúp giảm rung khi cắt nặng, phù hợp các xưởng gia công bích lớn, ống lớn, trục dài, bạc lớn và các chi tiết công nghiệp nặng yêu cầu độ ổn định kích thước khi chạy theo lô. Các tính năng hỗ trợ như tháp dao servo và ụ động lập trình giúp rút ngắn thời gian phụ, tăng nhịp gia công và phù hợp môi trường sản xuất liên tục cần hiệu suất ổn định.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL6500 (tùy chọn M) | A:21" B:24" | A:1.500 B:1.200 | 37/55 | 900 | 1.000 | 140 | 1.030 | 470 | 1.050 | 12/18 | 12 [BMT85] |
SL6500X (tùy chọn M) | A:21" B:24" | A:1.500 B:1.200 | 37/55 | 900 | 2.000 | 140 | 1.030 | 470 | 2.050 | 12/15 | 12 [BMT85] |
SL6500L (tùy chọn M) | A:21" B:24" | A:1.500 B:1.200 | 37/55 | 900 | 3.200 | 140 | 1.030 | 470 | 3.270 | 12/10 | 12 [BMT85] |
SL6500XL (tùy chọn M) | A:21" B:24" | A:1.500 B:1.200 | 37/55 | 900 | 5.050 | 140 | 1.030 | 470 | 5.100 | - | 12 [BMT85] |
- MÁY TIỆN CNC BĂNG DẪN HƯỚNG DẠNG HỘP DÒNG SL 8500
SL8500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn và các đơn vị cơ khí nặng chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ lớn theo ca, đặc biệt nhóm bích lớn, vành/vòng lớn, vỏ cụm cơ khí, trục và ống đường kính lớn cần cắt nặng nhưng vẫn giữ độ ổn định kích thước khi chạy theo lô. Kết cấu bệ giường nghiêng 45° dạng ống chịu xoắn có sườn gia cường kết hợp hệ chạy dao tiền tải và khung trượt tiếp xúc lớn giúp giảm rung khi tải cắt cao, đồng thời hỗ trợ duy trì độ chính xác khi gia công kéo dài. Các tính năng như tháp dao servo và ụ động lập trình giúp rút ngắn thời gian phụ, tăng nhịp sản xuất và phù hợp môi trường vận hành liên tục cần hiệu suất ổn định.
Mẫu máy | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (vòng/phút) | Công suất trục chính (liên tục/tối đa, kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình Trục X | Hành trình Trục Z | Tốc độ chạy nhanh (X/Z) | Số vị trí dao |
SL8500 (tùy chọn M) | 32" | 500 | 37/55 | 900 | 1.000 | 232 | 1.030 | 470 | 1.050 | 12/18 | 12 [BMT85] |
SL8500X (tùy chọn M) | 32" | 500 | 37/55 | 900 | 2.000 | 232 | 1.030 | 470 | 2.050 | 12/15 | 12 [BMT85] |
SL8500L (tùy chọn M) | 32" | 500 | 37/55 | 900 | 3.200 | 232 | 1.030 | 470 | 3.270 | 12/10 | 12 [BMT85] |
SL8500XL (tùy chọn M) | 32" | 500 | 37/55 | 900 | 5.050 | 232 | 1.030 | 470 | 5.100 | - | 12 [BMT85] |
- MÁY TIỆN CNC NGANG ĐA TRỤC SMEC NS 1600T2Y2
Dòng NS1600T2Y2 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa đến lớn cần gia công chi tiết phức tạp theo hướng làm nhiều nguyên công trong một lần gá, vì máy là tiện nhiều trục có thể gia công đa nhiệm và tối ưu năng suất. Cấu hình hai trục chính và hai ụ dao hoạt động độc lập giúp tăng sản lượng, đồng thời cho phép tự động hóa theo hướng tự dỡ chi tiết bằng bộ phận lấy phôi từ trục chính phụ, phù hợp xưởng muốn giảm thao tác thủ công và chạy ổn định theo ca. Máy hỗ trợ gia công từ vật liệu dạng thanh với đường kính cấp phôi khoảng 51 mm, phù hợp các xưởng chuyên sản xuất chi tiết tròn xoay cỡ nhỏ–vừa cần chu kỳ nhanh và tính lặp lại cao. Nhờ có trục Y và khả năng gia công đa nhiệm, dòng này phù hợp các đơn hàng cần kết hợp tiện với khoan/taro/phay nhẹ trên cùng máy để giảm chuyển công đoạn và tăng độ ổn định chất lượng.
Model | Mâm cặp | Tốc độ trục chính (v/ph) | Động cơ trục chính (liên tục/tối đa) (kW) | ĐK tiện lớn nhất (mm) | Chiều dài tiện lớn nhất (mm) | ĐK trong ống kéo (mm) | ĐK vung qua bệ (mm) | Hành trình | Tốc độ chạy nhanh (X/Y/Z) (m/phút) | Số vị trí dao |
Trục X | Trục Y | Trục Z |
NS1600T2Y2 | 8" | 6,000 | 11/22 | 230 | 830 | 51 | 230 | 165 | 80 (±40) | 530 | 24/15/15 | 12(24) [BMT55] |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.