
Máy tiện CNC ngang SMEC SL 3500 series
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL3500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa đến lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ trung bình–lớn và cần chạy ổn định theo ca, vì dải làm việc của máy hướng đến chi tiết lớn hơn và có khả năng gia công chiều dài tương đối dài ở các phiên bản L. Dòng này phù hợp các xưởng thường xuyên làm trục và ống dài, bạc lớn, puly, bích và các chi tiết truyền động có tải cắt cao, nơi yêu cầu quan trọng là độ cứng vững để tiện thô đến hoàn thiện mà vẫn giữ độ tròn và độ đồng đều kích thước khi chạy lô. Tháp dao chuẩn BMT65 (12 vị trí) và tốc độ chạy nhanh giúp giảm thời gian phụ khi sản xuất lặp lại; đồng thời, với chi tiết dài, các phiên bản SL3500L hỗ trợ tốt hơn nhờ vùng gia công theo trục Z lớn hơn, thuận lợi cho xưởng nhận đơn hàng trục dài và muốn giảm rủi ro rung/độ côn khi gia công.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế gân tản nhiệt dạng ống pin (Pin Tube Rib) giúp giảm truyền nhiệt theo trục
| Cụm trục chính ứng dụng kết cấu gân tản nhiệt dạng ống pin mô phỏng nguyên lý tản nhiệt kiểu “cánh quạt”, giúp tản nhanh lượng nhiệt phát sinh trong quá trình chuyển động các trục. Nhờ kiểm soát nhiệt tốt, trục chính duy trì độ giãn nở nhiệt ở mức tối thiểu, tăng độ ổn định kích thước, giảm sai lệch khi gia công liên tục, đặc biệt hiệu quả với các công việc yêu cầu độ tròn, độ đồng tâm và độ nhẵn bề mặt cao. | ![]() |
Hệ truyền động chuyển đổi công suất đầu ra (Output Converting Transmission)
| Máy được trang bị hệ truyền động chuyển đổi công suất đầu ra theo cấu hình tiêu chuẩn, tối ưu khả năng truyền lực để hỗ trợ cắt nặng (heavy-duty machining). Nhờ đó, máy đáp ứng tốt các bài toán gia công phôi lớn/chi tiết tải nặng, giúp tăng độ ổn định khi ăn dao, hạn chế rung và nâng cao độ bền cụm truyền động trong môi trường sản xuất thực tế. | ![]() ![]() |
Kết cấu cơ khí cứng vững, độ tin cậy cao
Máy sử dụng thân máy đúc nguyên khối kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng torque tube giúp tăng độ cứng vững tổng thể, hỗ trợ tốt cho các nguyên công tiện tải nặng. Thiết kế tập trung vào giảm rung, hạn chế biến dạng nhiệt và duy trì độ ổn định hình học khi gia công lâu dài.
Tháp dao (Turret) tốc độ cao – tối ưu thời gian phụ, tăng năng suất
Tháp dao thủy lực index tốc độ cao (SL 3500/L)
Cấu hình tháp dao thủy lực index được dẫn động bằng mô-tơ index thủy lực mô-men cao, cho khả năng thay dao nhanh và ổn định. Tháp dao chịu tải tốt, phù hợp các bài toán gia công cắt nặng, đồng thời tăng độ chính xác định vị nhờ khớp Curvic đường kính lớn và lực kẹp lớn, giúp gia công ổn định ngay cả khi ăn dao mạnh.
Tháp dao servo BMT tốc độ cao (SL 3500M/LM)
Phiên bản SL 3500M/LM trang bị tháp dao BMT kiểu phay cho phép tích hợp nguyên công phay/khoan trên cùng một gá đặt. Tháp dao BMT được thiết kế theo hướng kẹp chặt chắc chắn, hỗ trợ gia công đa nguyên công, giảm số lần gá và tăng tính lặp lại. Cụm tháp dao tối ưu cho các xưởng cần vừa tiện vừa phay với yêu cầu độ cứng vững cao.
Cụm vận hành tối ưu và kết cấu máy cứng vững cho gia công tải nặng
Bảng điều khiển vận hành tập trung (Centralized Operation Panel)
| Bảng điều khiển được bố trí theo dạng cụm thao tác tập trung, màn hình LCD TFT màu có khả năng xoay 90°, giúp người vận hành quan sát và thao tác thuận tiện ở nhiều vị trí đứng máy, giảm thao tác thừa trong quá trình chạy máy và tăng hiệu quả vận hành. | ![]() |
Bệ máy nghiêng 45° cứng vững (Rigid 45° Slant Bed)
| Thiết kế bệ nghiêng 45° dạng torque tube kết hợp băng dẫn hướng bản rộng giúp tăng độ cứng vững tổng thể, duy trì ổn định khi cắt nặng và hỗ trợ độ chính xác lâu dài. Cấu trúc bệ nghiêng đồng thời giúp tiếp cận vùng gia công dễ hơn và thoát phoi tốt, phù hợp cho môi trường sản xuất cần vận hành liên tục. | ![]() |
Ụ động lập trình – tiêu chuẩn (Programmable Tailstock – STD)
| Ụ động được thiết kế để duy trì độ chính xác khi tiện tải nặng. Cụm ụ động có thể dịch chuyển bằng tay qua tay quay MPG, thuận tiện khi set-up. Khi lắp ụ động lập trình, thân ụ động và ống trượt (quill) có thể tiến/lùi tự động bằng M-code, giúp rút ngắn thời gian set-up và hỗ trợ gia công chi tiết dài ổn định. | ![]() |
Vít me bi tiền căng và neo kép (Pre-tensioned & Double Anchored Ballscrews)
| Vít me bi trên các trục được tiền căng, nhiệt luyện và cố định bằng neo kép ở hai đầu, nhằm tăng độ cứng vững, cải thiện độ chính xác lặp lại và giảm ảnh hưởng tăng trưởng nhiệt trong quá trình gia công. | ![]() |
Khung dẫn hướng dạng lục giác cho trục X (Hexahedral Slide Way Frame – X-axis)
| Bề mặt dẫn hướng tích hợp bản rộng được gia công trực tiếp trên thân đúc, sau đó tôi cảm ứng và mài chính xác, giúp đảm bảo độ cứng vững dài hạn, duy trì độ chính xác gia công và đáp ứng yêu cầu tiện tải nặng trong sản xuất. | ![]() |
Độ chính xác cao
Kết quả kiểm chứng trên dòng SL 3500 cho thấy máy đạt chất lượng bề mặt và độ tròn tốt, phù hợp các chi tiết yêu cầu dung sai chặt và độ ổn định cao trong sản xuất.
Độ nhám bề mặt (Surface Roughness)
- Ra ~ 1.8 μmRy (Model: SL 3500)
Độ tròn (Roundness)
- 0.40 μm (kết quả thực đo)

Tốc độ gia công (Processing Speed)
Vật liệu thử nghiệm: SM45C (SL 3500L)
Chế độ cắt nặng (Heavy-duty cutting, O.D) – dụng cụ đạt chuẩn 25×25 mm:
- Tốc độ trục chính: 370 rpm
- Tốc độ cắt: 150 m/min
- Chiều sâu cắt: 8 mm (tải trục chính 50%)
- Lượng chạy dao: 0.4 mm/vòng
Điều kiện cắt (Cutting condition)
- Dao: Dao kim cương (bán kính mũi dao 0.020 inch)
- Vật liệu: AL150 <nhôm>
- Tốc độ cắt: 230 m/min
- Lượng chạy dao: 0.05 mm/vòng
- Chiều sâu cắt: 0.1 mm
- Đường kính ngoài: 200 mm
- Bộ lọc: 1–50
Thông số kĩ thuật
MÔ TẢ | SL 3500 | SL 3500M | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 12" | 15" | 12" | 15" |
Khả năng gia công | Đường kính quay qua băng máy | mm | 680 | 680 | 680 | 680 |
Đường kính quay qua bàn trượt ngang | mm | 505 | 505 | 505 | 505 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 526 | 526 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 780 | 780 | 750 | 750 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 2,500 | 2,000 | 2,500 | 2,000 |
Chuẩn mũi trục chính | ASA | A2-11 | A2-11 | A2-11 | A2-11 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube ID) | mm | 103 | 117.5 | 103 | 117.5 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 115 | 132 | 115 | 132 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 280 | 280 | 280 | 280 |
Hành trình trục Z | mm | 855 | 855 | 825 | 825 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 12 | 12 | 20 | 20 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 15 | 15 | 24 | 24 | |
Tháp dao | Số vị trí dao | ea | 10[12] | 10[12] | 12 (BMT65) | 12 (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian chia độ tháp dao (chuyển vị trí kế tiếp) | sec | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.25 | |
Tốc độ dụng cụ quay (live tool) | rpm | - | - | 4,500 | 4,500 | |
Công suất động cơ dụng cụ quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính nòng ụ động | mm | 130 | 130 | 130 | 130 |
Hành trình nòng ụ động | mm | 120 | 120 | 120 | 120 | |
Côn ụ động | MT | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | |
Máy | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 3,885(4,736) × 1,897 × 2,130 | 3,885(4,736) × 1,897 × 2,130 | 3,885(4,736) × 1,897 × 2,130 | 3,885(4,736) × 1,897 × 2,130 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng máy | kg | 8,300 | 8,300 | 8,300 | 8,300 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | Liter | 234 | 234 | 234 | 234 | |
NGUỒN ĐIỆN | kVA/V | 42/220 | 36/220 | 57/220 | 57/220 | |
HỆ ĐIỀU KHIỂN | FANUC, SIEMENS | |||||
MÔ TẢ | SL 3500L | SL 3500LM | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 12" | 15" | 12" | 15" |
Khả năng gia công | Đường kính quay qua băng máy | mm | 680 | 680 | 680 | 680 |
Đường kính quay qua bàn trượt ngang | mm | 505 | 505 | 505 | 505 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 500 | 500 | 500 | 500 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 526 | 526 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 1,530 | 1,530 | 1,500 | 1,500 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 2,500 | 2,000 | 2,500 | 2,000 |
Chuẩn mũi trục chính | ASA | A2-11 | A2-11 | A2-11 | A2-11 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube ID) | mm | 103 | 117.5 | 103 | 117.5 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 115 | 132 | 115 | 132 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 280 | 280 | 280 | 280 |
Hành trình trục Z | mm | 1,605 | 1,605 | 1,575 | 1,575 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 12 | 12 | 20 | 20 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 15 | 15 | 24 | 24 | |
Tháp dao | Số vị trí dao | ea | 10[12] | 10[12] | 12 (BMT65) | 12 (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian chia độ tháp dao (chuyển vị trí kế tiếp) | sec | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.25 | |
Tốc độ dụng cụ quay (live tool) | rpm | - | - | 4,500 | 4,500 | |
Công suất động cơ dụng cụ quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính nòng ụ động | mm | 130 | 130 | 130 | 130 |
Hành trình nòng ụ động | mm | 120 | 120 | 120 | 120 | |
Côn ụ động | MT | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | MT4 (tích hợp) | |
Máy | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 5,079(5,926) × 1,885 × 2,130 | 5,079(5,926) × 1,885 × 2,130 | 5,079(5,926) × 1,885 × 2,130 | 5,079(5,926) × 1,885 × 2,130 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng máy | kg | 9,300 | 9,300 | 9,300 | 9,300 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | Liter | 300 | 300 | 300 | 300 | |
NGUỒN ĐIỆN | kVA/V | 42/220 | 36/220 | 57/220 | 57/220 | |
HỆ ĐIỀU KHIỂN | FANUC, SIEMENS | |||||
[ ]: Tùy chọn.
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 12" (Loại A)
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 15" (Loại B)
- Xác nhận kẹp chặt mâm cặp (Chuck clamp confirmation)
- Công tắc bàn đạp kẹp mâm cặp (Chuck clamp foot switch)
- Công tắc áp suất mâm cặp (Chuck pressure switch)
- Hệ thống tưới nguội (Coolant system)
- Liên động cửa an toàn (Door interlock)
- Tấm chắn phoi kín + bồn dung dịch tưới nguội (Full splash guard with coolant tank)
- Bộ chấu mâm cặp: 01 bộ chấu mềm 3 chấu + 01 bộ chấu cứng 1 bộ (Jaw: soft 3set, hard 1set)
- Bộ cân chỉnh máy (Leveling unit)
- Bộ dụng cụ/đồ nghề theo máy (Manual/Part list – 1 set)
- Đèn tháp báo trạng thái 3 màu (Patrol lamp – 3 colors)
- Biển/tem cảnh báo an toàn (Safety precaution name plate)
- Định hướng trục chính (Spindle orientation)
- Ụ động lập trình (Tailstock – programmable)
- Hộp đồ nghề (Tool box)
- Bộ gá/đài kẹp dao (Tool holders)
- Đèn làm việc LED (Work light – LED lamp)
Phụ kiện tùy chọn
- Súng thổi khí (Air blower)
- Máy lạnh tủ điện (Air conditioners – electric cabinet)
- Súng hơi (Air gun)
- Cửa tự động (Auto door)
- Giao tiếp cấp phôi thanh (Bar feeder interface)
- Thùng chứa phoi (Chip bucket)
- Băng tải phoi (Chip conveyor)
- Súng thổi dung dịch tưới nguội (Coolant blower)
- Máy làm lạnh dung dịch tưới nguội (Coolant chiller)
- Súng tưới nguội (Coolant gun)
- Công tắc báo mức dung dịch tưới nguội (Coolant level switch)
- Bộ đếm: tổng / đa chức năng / số dao / số lần làm việc (Counter: total, multi, tool, work)
- Kẹp mâm cặp áp suất kép (Dual pressure chucking)
- Bộ thu sương dầu (Oil mist collector)
- Máy tách váng dầu (Oil skimmer)
- Bộ gắp phôi (Part catcher)
- Giao tiếp robot (Robot interface)
- Mâm cặp đặc biệt (Special chuck)
- Giá chống tâm / chống rung (Steady rest)
- Bộ đo dao (presetter) thủ công/tự động (Tool presetter – manual/auto)
- Biến áp (Transformer)
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.










