Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y SMEC SL 3500Y series

  • SL 3500Y

Liên hệ

Đường kính tiện qua băng: 850mm

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang: 850 mm

Đường kính tiện lớn nhất: 430mm

Đường kính phay lớn nhất: 539 mm

 

Máy tiện CNC ngang SMEC SL-3500Y series

 

Máy tiện CNC ngang SMEC SL-3500Y series

Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y dòng SL3500Y phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay cỡ trung bình–lớn nhưng có thêm đặc tính ngoài tiện, vì trục Y cho phép phay cạnh và khoan lệch tâm để hoàn thiện chi tiết phức tạp trong một lần gá. Dòng này thích hợp các xưởng làm trục/ống dài, bạc lớn, bích và các chi tiết truyền động cần chạy ổn định theo ca, đồng thời muốn giảm chuyển công đoạn nhờ khả năng kết hợp tiện với phay/khoan cơ bản trên cùng máy. Ụ động điều khiển servo tích hợp giúp tăng độ ổn định khi tiện chi tiết dài, hỗ trợ kiểm soát rung và giữ chất lượng đồng đều khi sản xuất theo lô, phù hợp môi trường đơn hàng lặp lại hoặc sản lượng tăng.

Đăc điểm nổi bật

Dải năng lực tiện rộng cho nhiều nhu cầu gia công

Dòng trung tâm tiện CNC SL3500Y cung cấp dải năng lực tiện đa dạng, hướng đến tăng năng suất và tối ưu chi phí gia công nhờ lựa chọn phong phú về kích thước mâm cặp và chiều dài tiện.

Thông số dải làm việc (Work Envelope):

  • A (Kích thước mâm cặp): 12", 15", 18", 21", 24"
  • B (Đường kính tiện lớn nhất): Ø430 ~ Ø620 mm (Ø16.93 ~ Ø24.41 inch)
  • C (Chiều dài tiện lớn nhất): 765 ~ 5,000 mm (30.12 ~ 196.86 inch)
dải tiện rộng SMEC SL 3500Y

Thiết kế trục Y cho gia công phức tạp (Complex Cutting)

Cấu hình trục Y mở rộng khả năng gia công trên máy tiện, hỗ trợ các nguyên công cần dao quay và thao tác lệch tâm, giúp hoàn thiện chi tiết trong một lần gá (single setup).

Ứng dụng điển hình của trục Y:

  • Phay mặt bên (Side milling)
  • Khoan lệch tâm (Off-center drilling)
  • Mở rộng vùng làm việc lệch tâm, tăng linh hoạt khi gia công
  • Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá, giảm số lần chuyển công đoạn
trục Y SMEC SL 3500Y

Hạng mục

Đơn vị

SL3500Y/LY

Số vị trí dao

ea

12 (24)

Loại ụ dao

-

BMT65

Kích thước cán dao & đường kính dao doa

mm

□25×25, Ø50 (□1"×1", Ø1.97")

Thời gian phân độ ụ dao (1 vị trí / 1 vòng)

sec

0.15 / 1

Tốc độ dao quay

rpm

4,500

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW (hp)

5.5 / 7.5 (7.38 / 10.06)

Mô-men xoắn dao quay (liên tục/tối đa)

N·m (lb·ft)

35.97 (25.82 / 44.04)

 gia công phức tạp SMEC SL 3500Y

Ụ động tích hợp độ cứng vững cao, dùng mũi chống tâm cố định (Dead Center)

Cụm ụ động servo được thiết kế cho gia công tốc độ cao và độ chính xác cao; lực đẩy ống trượt ụ động (quill thrust force) có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi nhằm tối ưu hiệu quả cắt gọt.
Bên cạnh đó, ụ động tích hợp tiêu chuẩn sử dụng mũi chống tâm cố định (dead center) giúp tăng độ ổn định khi tiện các phôi nặng, hạn chế rung và cải thiện độ đồng tâm trong quá trình gia công.

Hành trình ống trượt ụ động (Tailstock Quill Stroke): 120 mm (4.73 inch) (áp dụng cho phiên bản hai ngàm/kẹp – tow-clamping type)

ụ động SMEC SL 3500Y

Tùy chọn theo hướng vận hành và tính tiện dụng (User-centric options & convenience features)

1) Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch (15" OP Panel)

Thiết kế ưu tiên thao tác: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát và bố trí hợp lý, giúp người vận hành dễ sử dụng, giảm thao tác thừa và tăng hiệu quả khi lập trình/điều khiển máy.

2) Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện (Easy coolant tank maintenance)

Bồn dung dịch làm mát dạng có bánh xe giúp việc châm thêm hoặc thay dung dịch nhanh và gọn hơn, giảm thời gian dừng máy cho công tác bảo trì.

3) Điều chỉnh cụm van thủy lực dễ dàng (Easy hydraulic valve adjustment)

Đồng hồ và cụm van thủy lực được bố trí ở độ cao thuận tiện, hỗ trợ thao tác điều chỉnh nhanh, an toàn và giảm thời gian căn chỉnh trong quá trình vận hành.

bồn dung dịch tưới nguội SMEC SL 3500Y

 

Thiết kế máy (Machine Design)

Toàn bộ các trục hành trình được trang bị dẫn hướng dạng hộp (Box Guideways) độ cứng vững cao, đáp ứng cắt gọt tải nặng và duy trì năng suất ổn định trong sản xuất.chuyển động trục chính SMEC SL 3500Y

Giường máy dạng nghiêng 30°/45° mang lại độ ổn định vượt trội khi gia công nặng

  • SL3500Y series: giường nghiêng 30°
  • Kết cấu giường có gân tăng cứng và thiết kế tối ưu cho mô-men cắt lớn, tăng khả năng chống xoắn/uốn, đồng thời giảm rung khi cắt nặng để phục vụ gia công chính xác cao.
  • Giường nghiêng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả, hỗ trợ vận hành liên tục.
giường nghiêng SEMC SL 3500Y

Trục chính (Spindle)

Động cơ trục chính công suất lớn, tối ưu gia công mô-men cao và độ chính xác

Cụm trục chính công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, qua đó nâng cao năng suất vận hành và hiệu quả cắt gọt trong sản xuất.trục chính SMEC SL 3500Y

Kết cấu ổ trục tối ưu độ chính xác và tốc độ

Đầu trục chính sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (Double Row Cylindrical Roller Bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (Angular Ball Bearings); phía sau trục chính sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo độ chính xác cao và khả năng gia công tốc độ cao ổn định.đường kính trục chính SMEC SL 3500Y

Ụ dao phay BMT (BMT Milling Turret) (Heading 2)

Cụm ụ dao phay chuẩn BMT (BMT65/BMT75) dạng 12 vị trí dao được thiết kế cho gia công đa nhiệm, tối ưu độ cứng vững và độ ổn định khi tiện–phay.

Cơ cấu khớp nối cong (curvic coupling) và lực kẹp thủy lực cao giúp tăng độ cứng vững, hỗ trợ gia công chính xác và tải cắt lớn. Thiết kế cho phép lắp dao quay ở mọi vị trí dao, mở rộng nguyên công trong một lần gá.

Cơ cấu phân độ không dừng (non-stop turret indexing) theo cả hai chiều giúp giảm thời gian đổi dao xuống mức 0.20/0.25 giây mỗi vị trí, nâng cao năng suất khi chạy theo lô.

Ụ dao phay BMT SMEC SL 3500Y

Hệ thống tưới nguội (Coolant System)

Hệ thống tưới nguội được cấu hình linh hoạt theo nhu cầu gia công, từ làm mát tiêu chuẩn đến tưới nguội áp suất cao phục vụ khoan sâu, doa tinh và gia công vật liệu khó.

  • Bơm tưới nguội tiêu chuẩn (STD): 4.5 bar (1.1 kW)
  • Bơm tưới nguội tùy chọn (OPT):
    • 7 / 10 / 14.5 / 20 bar → 60 Hz (bơm chìm – Submerged)
    • 30 ~ 70 bar → 60 Hz (bơm độc lập – Independent)
hệ thống tưới nguội SMEC SL 3500Y

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

Hạng mục

Nội dung / Mô tả

SL3500Y/LY

Giá dao tiện

Giá dao tiện ngoài mở rộng (Extension OD holder)

3

Giá dao tiện mặt đầu (Facing holder)

1

Giá dao doa

 

Giá dao doa (Boring holder)

-

Giá dao khoan U (U-Drill holder)

4

Giá dao dẫn động

 

Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder)

2

Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder)

2

Ống kẹp

 

 

 

 

 

 

 

 

Ống kẹp doa Ø10 (3/8")

1

Ống kẹp doa Ø12 (1/2")

1

Ống kẹp doa Ø16 (5/8")

1

Ống kẹp doa Ø20 (3/4")

1

Ống kẹp doa Ø25 (1")

1

Ống kẹp doa Ø32 (1 1/4")

1

Ống kẹp doa Ø40 (1 1/2")

1

Côn kẹp khoan MT3

1

Côn kẹp khoan MT4

1

Thông số kĩ thuật

Hạng mục

SL 3500Y

SL 3500LY

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu A

Kiểu B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

12"

15"

12"

15"

Khả năng gia công

 

 

 

 

Đường kính tiện qua băng

mm

850

850

850

850

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang

mm

850

850

850

850

Đường kính tiện lớn nhất

mm

430

430

430

430

Đường kính phay lớn nhất

mm

539

539

539

539

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

795 (31.30)

765 (30.12)

2,125 (83.67)

2,095 (82.49)

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

2,500

2,000

2,500

2,000

Mũi trục chính (chuẩn ASA)

ASA

A2-11

A2-11

A2-11

A2-11

Đường kính trong ống kéo (Draw tube ID)

mm

103

117.5

103

117.5

Đường kính lỗ trục chính

mm

115

132

115

132

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW (HP)

18.5/22 (24.81/29.51)

18.5/22 (24.81/29.51)

18.5/22 (24.81/29.51)

18.5/22 (24.81/29.51)

Hành trình

 

 

 

 

 

Hành trình trục X

mm

280

280

280

280

Hành trình trục Y

mm

130(±65)

130(±65)

130(±65)

130(±65)

Hành trình trục Z

mm

865

865

2,200

2,200

Chạy dao nhanh trục X

m/min (ipm)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

Chạy dao nhanh trục Y

m/min (ipm)

10 (393.71)

10 (393.71)

10 (393.71)

10 (393.71)

Chạy dao nhanh trục Z

m/min (ipm)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

30 (1,181.11)

Ổ dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

vị trí

12 (BMT65)

12 (BMT65)

12 (BMT65)

12 (BMT65)

Kích thước dao ngoài (OD)

mm

25 (0.99)

25 (0.99)

25 (0.99)

25 (0.99)

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

50

50

50

50

Thời gian đảo dao

s

0.20

0.20

0.20

0.20

Tốc độ dao quay (Live tool)

rpm

4,500

4,500

4,500

4,500

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW (HP)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

Ụ động

 

 

Đường kính nòng ụ động

mm

110 (4.34)

110 (4.34)

110 (4.34)

110 (4.34)

Hành trình nòng ụ động

mm

100

100

100

100

Côn nòng ụ động

MT

MT4 (Built-in)

MT4 (Built-in)

MT4 (Built-in)

MT4 (Built-in)

Máy

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D x R x C

mm

4,009 (4,986) x 2,162 x 2,289

4,009 (4,986) x 2,162 x 2,289

5,450 (6,506) x 2,162 x 2,289

5,450 (6,506) x 2,162 x 2,289

Khối lượng

kg (lb)

7,000 (15,432.36)

7,000 (15,432.36)

10,500 (23,148.54)

10,500 (23,148.54)

Dung tích bể dung dịch tưới nguội

L (gal)

180 (47.56)

180 (47.56)

261 (68.95)

261 (68.95)

Nguồn điện

Nguồn điện cấp

kVA

50/220

50/220

50/220

50/220

Hệ điều khiển

Bộ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Thông số

SL3500Y series

Trục chính

 

 

 

 

 

 

 

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ thông

 

Mâm cặp 3 chấu kín tâm

 

X

Bộ chấu mềm (3 bộ)

 

Bộ chấu cứng (1 bộ)

 

Công tắc bàn đạp kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 cấp áp suất

 

Điều khiển trục C (0,001°)

 

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Bàn đạp kép kẹp/thả mâm cặp

(kẹp đôi)

Ổ dao

 

 

 

 

 

 

Giá kẹp dao

 

Kiểu giá dao quay

BMT

Giá dao quay hướng trục (axial)

 

Giá dao quay hướng kính (radial)

 

Bạc lót cán dao tiện lỗ

(dùng chung với bạc U-drill)

Ổ cắm mũi khoan (drill socket)

 

Giá kẹp mũi khoan U (U-drill holder)

 

Ụ động

 

 

 

 

 

 

Ụ động NC (động cơ servo)

 

Mũi tâm cố định (dead center)

 

Mũi tâm quay (live center)

 

Mũi tâm quay độ cứng vững cao

 

X

Ụ động 2 cấp áp suất

 

X

Xác nhận tiến/lùi ống lồng (quill)

 

X

Bàn đạp điều khiển ụ động

 

X

Tưới nguội & Thổi khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tưới nguội tiêu chuẩn

(đầu phun)

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Xả rửa băng máy (bed flushing)

 

Thổi khí (air blower)

 

Tưới nguội xuyên tâm cho giá dao quay (TSC)

 

Súng khí

 

Bơm tưới nguội

4,5 bar

Bơm tưới nguội

7 bar

Bơm tưới nguội

10 bar

Bơm tưới nguội

14,5 bar

Bơm tưới nguội

20 bar

Bộ làm mát dung dịch tưới nguội

(chiller)

Bồn dung dịch tưới nguội

 

Xả phoi

 

 

 

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Bên (side)

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Sau (rear)

Băng tải phoi đặc biệt

(lọc tang trống)

Thùng chứa phoi

Cố định 380 L

 

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Thông số

SL3500Y series

Tính năng an toàn

 

 

 

 

Khóa liên động cửa

 

Giới hạn mô-men chống quay ngược

(BST)

Bộ giới hạn mô-men xoắn

 

Tấm chắn phoi/dung dịch toàn phần

 

Liên động áp suất thủy lực mâm cặp

 

Điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đèn tháp 3 tầng và còi báo

 

Đèn chiếu sáng tủ điện

 

Tay quay điện tử từ xa (MPG)

 

Bộ đếm chu kỳ/chi tiết

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm tổng

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm dao

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm đa kênh

6 bộ

Bộ đếm đa kênh

9 bộ

CB chống rò (có tiếp địa)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

 

Tự động tắt nguồn

 

Đo lường

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị đo và bù dao (Tool Presetter)

Thủ công

Thiết bị đo và bù dao (Tool Presetter)

Tự động

Thiết bị đo điểm zero bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) - TACO

Thiết bị đo điểm zero bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) - SMC

Thước quang tuyến tính

Trục X

Thước quang tuyến tính

Trục Y

Thước quang tuyến tính

Trục Z

Cảm biến mức dung dịch tưới nguội

(yêu cầu có băng tải phoi)

Môi trường

 

 

 

 

Điều hòa cho tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Bộ thu hồi sương dầu

 

Thiết bị tách/vớt dầu nổi (oil skimmer)

 

Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

 

 

 

 

 

 

 

Cửa tự động

 

Cửa chớp/tấm che tự động

(cho giải pháp tự động hóa)

Bộ điều khiển phụ (sub controller)

 

Giao diện/kết nối cấp phôi thanh (barfeeder)

 

Mã M bổ sung

(4 cặp)

Giao diện tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

32 tiếp điểm

Nguồn thủy lực

 

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Open-center

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35 bar

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE