
Máy tiện CNC ngang SMEC SL 2000 series
SL 2000 Series phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và nhỏ đến trung bình hoặc bộ phận gia công trong nhà máy phụ trợ, nơi mặt bằng hạn chế nhưng cần tăng số lượng máy và vẫn phải đảm bảo độ ổn định khi cắt nặng. Ứng dụng tối ưu cho nhóm chi tiết dạng tròn xoay kẹp mâm cặp 6–8 inch như trục, bạc, bích, vỏ/ống, chi tiết cơ khí chính xác cho ô tô–xe máy, thủy lực–khí nén và các chi tiết gia công theo lô có tính lặp lại; yêu cầu phổ biến là chạy ổn định nhiều ca, ít rung để giữ chất lượng bề mặt, đồng thời giảm thời gian phụ giữa các công đoạn để tăng năng suất chu kỳ. Thiết kế hướng tới bối cảnh sản xuất cần vận hành đơn giản và ít phụ thuộc tay nghề: thao tác set-up nhanh, thoát phoi thuận khi gia công liên tục, và bố trí vận hành–bảo trì dễ để giảm thời gian dừng máy, phù hợp cả mô hình sản xuất theo lô vừa và mô hình gia công đa dạng nhưng vẫn cần hiệu suất cao.
Đăc điểm nổi bật
- Trung tâm tiện dạng compact, độ cứng vững cao, dẫn hướng kiểu BOX GUIDE cho mâm cặp 6”–8”
- Bệ nghiêng 45° với thân bệ tăng cứng dạng torque tube (ống mô-men) + gân sườn, đáp ứng gia công cắt nặng
- Giảm đáng kể thời gian không cắt (non-cutting time), nâng cao hiệu suất gia công
- Tháp dao servo, cải thiện khả năng vận hành ở tốc độ cao
- Thiết kế trọng tâm thấp, giảm rung và giảm giãn nở nhiệt, đảm bảo độ cứng vững cao
Thiết kế trục chính vượt trội
| Trục chính có cánh tản nhiệt, giảm biến dạng do nhiệt: Thiết kế cánh tản nhiệt của cụm đầu trục chính giúp giảm tăng nhiệt, hỗ trợ gia công độ chính xác cao. | ![]() |
Thay đổi cảm biến phát hiện quay trục chính, loại bỏ một nguyên nhân gây sự cố bảo trì: Chuyển cảm biến định hướng trục chính từ bộ mã hóa vị trí sang cảm biến BZ giúp nâng cao năng suất tổng thể nhờ tăng độ chính xác khi đo tốc độ/quay của trục chính, đồng thời loại bỏ nhu cầu phải căn chỉnh dây đai đồng bộ và giảm một nguyên nhân phát sinh sự cố. | ![]() |
Tối ưu hệ thống chạy trục
Vít me bi tiền kéo và neo kép hai đầu
| ![]() |
Khung dẫn hướng trượt tiếp xúc 6 điểm (trục X)
Bề mặt dẫn hướng rộng và kết cấu dẫn hướng tiếp xúc 6 điểm được tôi nhiệt và mài chính xác, duy trì độ cứng vững cao khi gia công cắt nặng trong suốt vòng đời máy. | ![]() |
Thiết kế độ cứng vững cao (Heading 2)
Bệ nghiêng 45° cho độ ổn định xuất sắc ngay cả khi gia công cắt nặng
| ![]() |
Thoát phoi hiệu quả
- Bệ nghiêng 45° giúp phoi thoát dễ hơn, đồng thời thuận tiện cho thao tác thay dao và kiểm tra chi tiết.
Dễ sử dụng
Dễ điều chỉnh van thủy lực: Đồng hồ áp suất và cụm van thủy lực được bố trí ở độ cao thuận thao tác, giúp người vận hành dễ điều chỉnh.
Ụ động điều khiển theo chương trình: Vận hành tự động bằng lệnh M, tăng hiệu quả và tính thuận tiện.
Bảng điều khiển vận hành định hướng người dùng: Bàn phím kiểu QWERTY, nút bấm dễ quan sát và bố trí hợp lý giúp thao tác thuận tiện hơn.
Dễ bảo trì bồn tưới nguội: Khi vệ sinh bồn tưới nguội, có thể tháo bồn trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn với máy, giúp việc làm sạch và bảo trì thuận tiện.

Thiết kế máy
Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng hộp độ cứng vững cao, đáp ứng gia công cắt nặng và năng suất cao.
Phạm vi gia công
Cung cấp vùng làm việc lớn, đảm bảo năng suất với chi phí tối ưu.
Model | Đơn vị | Đường kính tiện lớn nhất | Chiều dài tiện lớn nhất |
SL2000A | mm | Ø360 | 540 |
SL2000AM | mm | Ø360 | 520 |
SL2000B | mm | Ø360 | 540 |
SL2000BM | mm | Ø360 | 520 |

Trục chính
| Động cơ công suất lớn cho phép vừa gia công độ chính xác cao vừa gia công mô-men lớn, qua đó nâng cao năng suất làm việc của người vận hành. | ![]() |
| Cụm trục chính sử dụng ổ lăn con lăn trụ hai dãy (double row) kết hợp ổ bi tiếp xúc góc ở đầu trước trục chính, và ổ lăn con lăn trụ hai dãy ở đầu sau trục chính; nhờ đó đảm bảo độ chính xác cao và hiệu năng gia công tốc độ cao. | ![]() |
Tháp dao
Tháp dao servo
Tháp dao sử dụng động cơ servo công suất lớn, độ tin cậy cao và phương pháp phân độ ngẫu nhiên không dừng.

Tháp dao 2 trục: thời gian phân độ 0,15 giây giúp giảm đáng kể thời gian không cắt; đồng thời khớp nối Curvic 3 mảnh tăng khả năng giảm chấn và nâng cao độ chính xác phân độ.
- Thời gian phân độ tháp dao: 0,15 giây
- Số vị trí dao: 12 vị trí
(□25×25, Ø40)
Tháp dao phay chuẩn BMT
Tháp dao 12 vị trí (BMT55) với khớp nối Curvic lớn nhất trong cùng phân khúc, kết hợp lực kẹp thủy lực công suất lớn, có khả năng tiếp nhận đầu phay (rotary tool) tại mọi vị trí dao và cho phép nhiều kiểu gia công khác nhau trong một lần gá đặt.

Cụm ổ kẹp dao BMT55 tối ưu giúp đảm bảo độ cứng vững, gia công chính xác cao và phương pháp phân độ không dừng. Thời gian phân độ theo cả hai chiều được rút xuống 0,2 giây mỗi vị trí.
- Thời gian phân độ tháp dao: 0,2 giây
- Số vị trí dao: 12 vị trí
(□25×25, Ø40)
Ụ động điều khiển theo chương trình (tiêu chuẩn)
| Ụ động điều khiển theo chương trình có khả năng tự động tiến/lùi ụ động và ống trượt (quill) bằng lệnh M, đồng thời duy trì độ chính xác cao khi gia công cắt nặng. | ![]() |
- Hành trình ụ động: 450 mm
- Hành trình ống trượt (quill): 80 mm
- Chuẩn côn ống trượt (quill): MT4
Trang bị dao tiêu chuẩn
| Hạng mục / Mô tả | 6 inch | 8 inch | |
GIÁ DAO TĨNH | Tấm kẹp |
| 4 | 4 |
Giá dao tiện ngoài | Đầu nối dài | - | - | |
Giá dao tiện mặt đầu |
| 2 | 2 | |
GIÁ DAO TIỆN LỖ | Giá dao tiện trong | Loại đơn (Ø40, Ø1-1/2") | - | - |
Giá dao khoan chữ U | Nắp chụp | 6 | 6 | |
GIÁ DAO PHAY | Giá dao phay trục (thẳng) | Tiêu chuẩn | - | - |
Giá dao phay trục (thẳng) | Tưới nguội qua dao | - | - | |
Giá dao phay hướng kính (góc) | Tiêu chuẩn | - | - | |
Giá dao phay hướng kính (góc) | Tưới nguội qua dao | - | - | |
BẠC KẸP | Bạc kẹp cán tiện lỗ | Ø8 | 1 | 1 |
Ø10 | 1 | 1 | ||
Ø12 | 1 | 1 | ||
Ø16 | 1 | 1 | ||
Ø20 | 1 | 1 | ||
Ø25 | 1 | 1 | ||
Ø32 | 1 | 1 | ||
Bạc kẹp mũi khoan | MT2 | 1 | 1 | |
MT3 | 1 | 1 | ||
Ống kẹp ER |
| - | - | |
| Hạng mục / Mô tả | 6 inch | 8 inch | |
GIÁ DAO TĨNH | Tấm kẹp |
| - | - |
Giá dao tiện ngoài |
| 1 | 1 | |
Giá dao tiện ngoài | Đầu nối dài | 2 | 2 | |
Giá dao tiện mặt đầu |
| 1 | 1 | |
GIÁ DAO TIỆN LỖ | Giá dao tiện trong | Loại đơn (Ø40, Ø1-1/2") | - | - |
Giá dao khoan chữ U | Nắp chụp | 4 | 4 | |
GIÁ DAO PHAY | Giá dao phay trục (thẳng) | Tiêu chuẩn | 2 | 2 |
Giá dao phay trục (thẳng) | Tưới nguội qua dao | - | - | |
Giá dao phay hướng kính (góc) | Tiêu chuẩn | 2 | 2 | |
Giá dao phay hướng kính (góc) | Tưới nguội qua dao | - | - | |
BẠC KẸP | Bạc kẹp cán tiện lỗ | Ø8 | 1 | 1 |
Ø10 | 1 | 1 | ||
Ø12 | 1 | 1 | ||
Ø16 | 1 | 1 | ||
Ø20 | 1 | 1 | ||
Ø25 | 1 | 1 | ||
Ø32 | 1 | 1 | ||
Bạc kẹp mũi khoan | MT2 | 1 | 1 | |
MT3 | 1 | 1 | ||
Ống kẹp ER |
| - | - | |
Thông số kĩ thuật
Nhóm | Hạng mục | Đơn vị | SL 2000 | SL 2000M | ||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Cỡ mâm cặp | inch | 6" | 8" | 6" | 8" |
Khả năng | Đường kính quay qua băng máy | mm | 570 | 570 | 570 | 570 |
Đường kính quay qua bàn trượt ngang | mm | 460 | 460 | 460 | 460 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 360 | 360 | 360 | 360 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 372 | 372 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 540 | 540 | 520 | 520 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | vòng/phút | 6.000 | 4.500 | 6.000 | 4.500 |
Chuẩn mũi trục chính | ASA | A2-5 | A2-6 | A2-5 | A2-6 | |
Đường kính trong ống kéo (draw tube) | mm | 52 | 68 | 52 | 68 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 61 | 76 | 61 | 76 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW | 15/18,5 | 15/18,5 | 15/18,5 | 15/18,5 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 210 | 210 | 215 | 215 |
Hành trình trục Z | mm | 560 | 560 | 560 | 560 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Ổ dao | Số vị trí dao | vị trí | 12 | 12 | 12[24] (BMT55) | 12[24] (BMT55) |
Kích thước cán dao vuông | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao tiện lỗ | mm | 40 | 40 | 40 | 40 | |
Thời gian phân độ | giây | 0,15 | 0,15 | 0,20 | 0,20 | |
Tốc độ dụng cụ quay | vòng/phút | - | - | 5.000 | 5.000 | |
Công suất động cơ dụng cụ quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3,7/5,5 | 3,7/5,5 | |
Ụ động | Đường kính ống trượt | mm | 75 | 75 | 75 | 75 |
Hành trình ống trượt | mm | 80 | 80 | 80 | 80 | |
Côn ống trượt | MT | MT4 | MT4 | MT4 | MT4 | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 2.738(3.733) × 1.530 × 1.920 | 2.738(3.733) × 1.530 × 1.920 | 2.738(3.733) × 1.530 × 1.920 | 2.738(3.733) × 1.530 × 1.920 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | 2.738 × 1.750(2.331) × 1.920 | 2.738 × 1.750(2.331) × 1.920 | 2.738 × 1.750(2.331) × 1.920 | 2.738 × 1.750(2.331) × 1.920 | |
Khối lượng | kg | 3.700 | 3.900 | 3.800 | 4.000 | |
Dung tích bồn tưới nguội | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | |
Nguồn điện | Nguồn cấp điện | kVA/V | 31/220 | 31/220 | 31/220 | 31/220 |
Hệ điều khiển | Bộ điều khiển |
| FANUC 0i-TF+ | |||
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Ký hiệu: ● Tiêu chuẩn ○ Tùy chọn △ Cần trao đổi X Không áp dụng
Nhóm | Hạng mục / Mô tả | Ghi chú | SL2000A/B | SL2000AM/BM |
Trục chính | Mâm cặp 3 chấu lỗ thông (mở tâm) |
| ● | ● |
Mâm cặp 3 chấu kín tâm |
| ○ | ○ | |
Chấu mềm | (3 bộ) | ● | ● | |
Chấu cứng | (1 bộ) | ○ | ○ | |
Bàn đạp kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Kẹp mâm cặp 2 cấp áp suất |
| ○ | ○ | |
Điều khiển trục C | (0,001°) | X | ● | |
Xác nhận kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Bàn đạp kép mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Tháp dao | Giá dao |
| ● | ● |
Loại giá dao quay | BMT | X | ● | |
Giá dao quay hướng trục | Kiểu collet, 2 cái | X | ● | |
Giá dao quay hướng kính | Kiểu collet, 2 cái | X | ● | |
Giá dao quay hướng trục | Kiểu đầu chuyển | X | ○ | |
Giá dao quay hướng kính | Kiểu đầu chuyển | X | ○ | |
Bạc lót cán dao tiện lỗ | (dùng chung với bạc của giá dao khoan chữ U) | ● | ● | |
Bạc kẹp mũi khoan |
| ● | ● | |
Giá dao khoan chữ U |
| ● | ● | |
Nắp khoan chữ U |
| ● | ● | |
Giá dao đầu xoay |
| ○ | ○ | |
Ụ động | Ụ động lập trình |
| ● | ● |
Mũi chống tâm quay | (tiêu chuẩn kèm ụ động) | ○ | ○ | |
Mũi chống tâm quay chính xác cao |
| ○ | ○ | |
Ụ động 2 cấp áp suất |
| ○ | ○ | |
Xác nhận ống trượt tiến/lùi |
| ○ | ○ | |
Bàn đạp ụ động |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội & thổi khí | Tưới nguội tiêu chuẩn | (vòi phun) | ○ | ○ |
Tưới nguội mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Súng tưới nguội |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội qua trục chính cho mâm cặp | (dùng dung dịch đặc biệt) | △ | △ | |
Rửa băng máy |
| ○ | ○ | |
Thổi khí mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội qua dụng cụ cho giá dao quay |
| ○ | ○ | |
Thổi khí ụ động |
| X | X | |
Thổi khí tháp dao |
| X | X | |
Súng khí |
| ○ | ○ | |
Thổi khí qua trục chính | (cho mâm cặp đặc biệt) | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 4,5 bar | ● | ● | |
Bơm tưới nguội | 6 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 10 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 14,5 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 20 bar | ○ | ○ | |
Hệ thống tưới nguội áp lực cao | (cho giải pháp tự động hóa) | △ | △ | |
Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội |
| ○ | ○ |
Nhóm | Hạng mục / Mô tả | Ghi chú | SL2000A/B | SL2000AM/BM |
Xử lý phoi | Bồn tưới nguội | 140 L | ● | ● |
Băng tải phoi kiểu bản lề/gạt | Bên phải | ○ | ○ | |
Băng tải phoi kiểu bản lề/gạt | Phía sau | ○ | ○ | |
Băng tải phoi đặc biệt | (lọc tang trống) | △ | △ | |
Thùng chứa phoi | Cố định 380 L | ○ | ○ | |
Thùng chứa phoi | Xoay 275 L | ○ | ○ | |
An toàn | Liên động cửa |
| ● | ● |
Bộ giới hạn mô-men chống quay ngược | (BST) | X | X | |
Bộ giới hạn mô-men |
| X | X | |
Che chắn chống bắn phoi/dung dịch toàn phần |
| ● | ● | |
Liên động áp suất thủy lực mâm cặp |
| X | X | |
Điện | Đèn tháp 3 tầng và còi báo |
| ● | ● |
Đèn tủ điện |
| X | X | |
Tay quay điện tử từ xa |
| X | X | |
Bộ đếm sản phẩm | Kỹ thuật số | △ | △ | |
Bộ đếm tổng | Kỹ thuật số | △ | △ | |
Bộ đếm dao | Kỹ thuật số | △ | △ | |
Bộ đếm đa kênh | 6 cái | △ | △ | |
Bộ đếm đa kênh | 9 cái | △ | △ | |
Aptomat chống rò/tiếp địa |
| △ | △ | |
Bộ ổn áp tự động | (AVR) | X | X | |
Máy biến áp | 25 kVA | ○ | ○ | |
Máy biến áp | 30 kVA | △ | △ | |
Tự động ngắt nguồn |
| ○ | ○ | |
Đo kiểm | Thiết bị đo dao | Thủ công | ○ | ○ |
Thiết bị đo dao | Tự động | ○ | ○ | |
Thiết bị đo điểm chuẩn bằng khí | TACO | △ | △ | |
Thiết bị đo điểm chuẩn bằng khí | SMC | △ | △ | |
Thước quang | Trục X | ○ | ○ | |
Thước quang | Trục Z | ○ | ○ | |
Cảm biến mức dung dịch tưới nguội | (yêu cầu băng tải phoi) | ○ | ○ | |
Môi trường | Máy lạnh tủ điện |
| ○ | ○ |
Máy hút ẩm |
| △ | △ | |
Bộ thu sương dầu |
| ○ | ○ | |
Thiết bị gạt váng dầu |
| ○ | ○ | |
Bôi trơn tối thiểu | (MQL) | ○ | ○ | |
Tự động hóa | Cửa tự động |
| ○ | ○ |
Cửa che tự động | (cho giải pháp tự động hóa) | ○ | ○ | |
Bộ điều khiển phụ |
| △ | △ | |
Giao diện cấp phôi thanh |
| △ | △ | |
Bổ sung mã M | (4 cặp) | △ | △ | |
Giao diện tự động hóa |
| △ | △ | |
Mở rộng I/O (bao gồm vào/ra) | 16 điểm | △ | △ | |
Mở rộng I/O (bao gồm vào/ra) | 32 điểm | △ | △ | |
Bộ hứng sản phẩm |
| ○ | ○ | |
Băng tải sản phẩm | (yêu cầu bộ hứng sản phẩm) | X | X | |
Thủy lực | Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn | Kiểu trung tâm mở | ● | ● |
Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn | 35 bar / 14 L | ● | ● | |
Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn | 35 bar / 15 L | X | X |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.










