Máy tiện CNC nhỏ gọn băng dẫn hướng tuyến tính SMEC NS 2000

  • NS2000

Liên hệ

Đường kính qua băng: 565mm

Đường kính qua bàn trượt ngang: 395mm

Đường kính tiện lớn nhất: 288-310mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 243-304mm 

NS 2000 series phù hợp nhất cho xưởng cơ khí gia công chi tiết tròn xoay quy mô nhỏ đến trung bình (thường 5–30 máy, hoặc xưởng có 1–2 cụm máy tiện chạy 1–3 ca) cần bố trí máy gọn, ưu tiên hiệu suất theo chu kỳ và độ ổn định tiện chính xác. Máy hợp với mô hình sản xuất theo lô vừa–lớn hoặc lặp lại nhiều mã đã chuẩn hóa dao/đồ gá, gia công các nhóm chi tiết như trục/bạc/ống lót, chi tiết bích, đầu nối, chi tiết thủy lực–khí nén, linh kiện xe máy/ô tô… Đặc biệt phù hợp các nhà xưởng có mặt bằng hạn chế nhưng muốn tăng số lượng máy nhờ thiết kế nhỏ gọn, đồng thời vẫn đảm bảo cắt tải nặng nhờ bệ nghiêng 45° cứng vững và dẫn hướng con lăn.

 Máy tiện CNC ngang SMEC NS2000 series

Máy tiện CNC ngang SMEC NS2000 series

Đặc điểm nổi bật 

Trung tâm tiện CNC nhỏ gọn dùng dẫn hướng tuyến tính con lăn

  • Thân bệ nghiêng 45°, kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men, đáp ứng gia công tải nặng.
  • Giảm đáng kể thời gian không cắt, nâng cao hiệu suất gia công.
  • Thiết kế trọng tâm thấp, giảm rung và hạn chế tăng trưởng nhiệt, phù hợp tiện chính xác.
  • Động cơ trục chính tích hợp trong cụm trục chính, giúp giảm diện tích lắp đặt của máy.

Giảm thời gian không cắt khi sử dụng dẫn hướng tuyến tính loại con lăn 

  • Tốc độ chạy dao nhanh vượt trội nhờ áp dụng dẫn hướng tuyến tính con lăn (độ cứng vững cao hơn khoảng 30–40% so với dẫn hướng tuyến tính bi).
  • Bề rộng/dải dẫn hướng lớn trên từng trục giúp tăng độ ổn định khi chuyển động.
  • Thiết kế tiền kéo cố định hai đầu giúp giảm tăng trưởng nhiệt của vít me bi.
  • Ổ đỡ vít me sử dụng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4, phục vụ vận hành độ chính xác cao.
dẫn hướng tuyến tính loại con lăn NS 2000

Thiết kế hướng tới hiệu quả sử dụng mặt bằng tối đa 

  • Thiết kế nhỏ gọn giúp giảm diện tích lắp đặt, cho phép bố trí nhiều máy hơn trong cùng một mặt bằng xưởng.
  • Bồn dung dịch tưới nguội và băng tải phoi có thể cấu hình xả bên hông hoặc xả phía sau để đáp ứng yêu cầu layout của khách hàng. 
Thiết kế hướng tới hiệu quả sử dụng mặt bằng NS 2000

Thân bệ cứng vững và hệ thống chạy dao tối ưu 

Bệ nghiêng 45° cho độ ổn định cao ngay cả khi gia công tải nặng

  • Bệ nghiêng 45° với kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men cho khả năng chống xoắn và chống uốn tốt, đồng thời dập rung hiệu quả khi gia công tải nặng.
  • Hỗ trợ gia công chính xác cao, đồng thời tạo điều kiện tiếp cận vùng gia công thuận tiện và thoát phoi tốt.
Thân bệ cứng vững và hệ thống chạy dao tối ưu  NS2000

Trục chạy dao dùng vít me bi tiền kéo, neo kép

  • Tất cả trục chạy sử dụng vít me bi neo kép có tiền kéo nhằm giảm tăng trưởng nhiệt; vít me được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp P4 để phục vụ gia công chính xác.
  • Vít me bi neo kép tiền kéo (giảm tăng trưởng nhiệt).
  • Ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao + vít me bi đường kính lớn, độ chính xác cao.
Trục chạy dao dùng vít me bi tiền kéo

Dễ sử dụng – tối ưu cho vận hành và bảo trì 

Ụ động lập trình được: Có thể vận hành tự động bằng mã M (M-code), tăng năng suất và thuận tiện vận hành.

Bảng điều khiển tập trung theo người vận hành: Bàn phím kiểu QWERTY, nút bấm dễ quan sát; bố trí nút hợp lý giúp thao tác nhanh và giảm sai sót.

Bảo trì bồn dung dịch tưới nguội thuận tiện

  • Khi vệ sinh bồn dung dịch tưới nguội, có thể tháo/rút bồn trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn với thân máy, giúp vệ sinh và bảo trì dễ hơn.
  • Với bản L, tính năng này chỉ áp dụng cho cấu hình xả phoi bên hông.
bồn dung dịch tưới nguội thuận tiện

Thiết kế cứng vững, vận hành ổn định

  • Kết cấu thân bệ đúc dạng gân tăng cứng kiểu ống mô-men kết hợp dải dẫn hướng rộng, cho phép gia công chính xác trong chế độ cắt tải nặng, đồng thời giảm xoắn và rung, tăng độ bền.
  • Bệ nghiêng 45° cho độ ổn định rất tốt khi gia công tải nặng.
  • Tăng diện tích tiếp xúc thêm 60% so với mẫu hiện có, nhằm tăng độ cứng vững nâng đỡ.
hành trình trục chính NS2000

Cụm trục chính: công suất lớn, đáp ứng cả tiện chính xác và tiện mô-men cao 

Động cơ công suất lớn cho phép vừa tiện chính xác vừa tiện mô-men cao, nâng năng suất vận hành

 cụm trục chính NS 2000

Ổn định nhiệt cụm trục chính: kết cấu tản nhiệt dạng “nan” giảm tăng trưởng nhiệt

Cụm đầu trục chính dạng gân tản nhiệt giúp hạn chế tăng trưởng nhiệt

  • Kết cấu gân tản nhiệt dạng “nan” giúp giảm tăng trưởng nhiệt ở trục chính, hạn chế mất chính xác do nhiệt khi nhiệt độ tăng.
  • Thiết kế đầu trục chính dạng đối xứng giúp giảm ảnh hưởng của biến dạng nhiệt.
  • Cụm ổ trục gồm ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao ở phía trước và ổ lăn trụ kép phía sau, bảo đảm độ chính xác cao và khả năng gia công tốc độ cao.

 

cụm đầu trục chính SMEC NS2000

đường kính trục chính SMEC NS2000

Dải gia công: vùng làm việc lớn trong phân khúc

Vùng gia công lớn trong phân khúc

  • Dòng NS 2000/L (loại A, B): đường kính tiện lớn nhất Ø310 mm (12,21")
  • Dòng NS 2000M/LM (loại A, B): đường kính tiện lớn nhất Ø288 mm (11,34")

khoảng tiện SMEC NS2000

Tháp dao (Turret) 

 

  • Thời gian phân độ tháp dao rất ngắn: 0,2 s (10 vị trí) và 0,15 s (12 vị trí) → giảm đáng kể thời gian không cắt.
  • Cơ cấu phân độ dùng khớp Curvic đường kính lớn và lực kẹp mạnh → tăng độ chính xác phân độ và khả năng chống rung.
  • Tháp dao phay chuẩn BMT45 cho phép lắp dao quay tại mọi vị trí, phục vụ gia công đa nhiệm.
tháp dao SMEC NS2000

Truyền động trục chính (Spindle Drive)

  • Rút ngắn khoảng cách giữa trục chính và động cơ trục chính so với mẫu tương tự → giảm chiều dài cụm truyền động.
  • Động cơ trục chính tích hợp → giảm diện tích lắp đặt của máy.
  • Bố trí lực căng theo phương vuông góc → giảm tăng trưởng nhiệt, góp phần ổn định độ chính xác gia công.
  • Khoảng cách từ trục chính đến động cơ trục chính: 615 mm (24,22")
  • Ngắn hơn 12% so với các dòng máy khác
truyền động trục chính NS2000

Trang bị dao tiêu chuẩn 

HẠNG MỤC / MODEL

NS 2000/L

NS 2000M/LM

Nhóm

Hạng mục

Quy cách / Ghi chú

6"

8"

6"

8"

Giá dao tĩnh

Cụm kẹp (Clamper)

 

5

5

6

6

Giá dao tiện ngoài (OD Holder)

 

-

-

1

1

Giá dao tiện ngoài (OD Holder)

Đầu nối (Extension)

-

-

3

3

Giá dao tiện mặt (Face Holder)

 

1

1

1

1

Giá dao tiện trong

Giá dao tiện trong (ID Holder)

Loại đơn (Ø40, Ø1 1/2")

3

3

2

2

Giá dao khoan chữ U (U-Drill Holder)

Nắp (Cap)

1

1

1

1

Giá dao phay

Giá dao phay thẳng (Straight Milling Holder)

Tiêu chuẩn (Standard)

-

-

2

2

Giá dao phay thẳng (Straight Milling Holder)

T.T.C

-

-

-

-

Giá dao phay góc (Angular Milling Holder)

Tiêu chuẩn (Standard)

-

-

2

2

Giá dao phay góc (Angular Milling Holder)

T.T.C

-

-

-

-

Ống lót (Socket)

Tiện trong (Boring)

Ø8 (Ø5/16")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø10 (Ø3/8")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø12 (Ø1/2")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø16 (Ø5/8")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø20 (Ø3/4")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø25 (Ø1")

1

1

1

1

Tiện trong (Boring)

Ø32 (Ø1 1/4")

1

1

-

-

Khoan (Drilling)

MT1

1

1

1

1

Khoan (Drilling)

MT2

1

1

1

1

Kẹp collet ER (ER Collet)

 

-

-

-

-

 

Thông số kĩ thuật

MÔ TẢ

Đơn vị

NS 2000

NS 2000M

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

6"

8"

6"

8"

Khả năng

 

 

 

Đường kính qua băng

mm

565

565

565

565

Đường kính qua bàn trượt ngang

mm

395

395

395

395

Đường kính tiện lớn nhất

mm

310

310

288

288

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

304

261

286

243

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

6,000

4,500

6,000

4,500

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-5

A2-6

A2-5

A2-6

Đường kính trong ống kéo (ID)

mm

52

68

52

68

Đường kính lỗ trục chính

mm

61

76

61

76

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(HP)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục X

mm

175

175

175

175

Hành trình trục Z

mm

350

350

350

350

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Tháp dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

10

10

12(BMT45)

12(BMT45)

Kích thước cán dao ngoài

mm

□25×25

□25×25

□20×20

□20×20

Đường kính cán dao tiện trong

mm

40

40

32

32

Thời gian phân độ

sec

0.20

0.20

0.15

0.15

Tốc độ dao quay

rpm

-

-

5,000

5,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(HP)

-

-

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

Ụ động

 

 

 

Đường kính ống pinol

mm

65

65

65

65

Hành trình ống pinol

mm

80

80

80

80

Hành trình ụ động

mm

350

350

350

350

Côn pinol

MT

MT4

MT4

MT4

MT4

Máy

 

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi xả bên) D×R×C

mm

2,120(3,250) × 1,580 × 1,710

2,120(3,250) × 1,580 × 1,710

2,120(3,250) × 1,580 × 1,710

2,120(3,250) × 1,580 × 1,710

Kích thước (kèm băng tải phoi xả sau) D×R×C

mm

2,120 × 1,580(2,535) × 1,710

2,120 × 1,580(2,535) × 1,710

2,120 × 1,580(2,535) × 1,710

2,120 × 1,580(2,535) × 1,710

Khối lượng

kg

2,850

2,940

3,100

3,190

Công suất bơm tưới nguội

kW(HP)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

140(36.99)

140(36.99)

140(36.99)

140(36.99)

Nguồn điện

Nguồn điện cấp

kVA/V

25/220

25/220

25/220

25/220

Hệ điều khiển

Bộ điều khiển

 

FANUC 0i-TF Plus

 

MÔ TẢ

NS 2000L

NS 2000LM

 

Hạng mục

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

6"

8"

6"

8"

Khả năng
gia công

Đường kính qua băng

mm

565

565

565

565

Đường kính qua bàn trượt ngang

mm

395

395

395

395

Đường kính tiện lớn nhất

mm

310

310

288

288

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

534

491

516

473

Trục chính

Tốc độ trục chính

rpm

6,000

4,500

6,000

4,500

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-5

A2-6

A2-5

A2-6

Đường kính trong ống kéo (draw tube)

mm

52

68

52

68

Đường kính lỗ trục chính

mm

61

76

61

76

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(HP)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

Hành trình

Hành trình trục X

mm

175

175

175

175

Hành trình trục Z

mm

580

580

580

580

Chạy nhanh

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Tháp dao

Số vị trí dao

ea

10

10

12(BMT45)

12(BMT45)

Kích thước cán dao ngoài

mm

□25×25

□25×25

□20×20

□20×20

Đường kính cán dao tiện trong lớn nhất

mm

40

40

32

32

Thời gian phân độ tháp dao

sec

0.20

0.20

0.15

0.15

Tốc độ dao quay

rpm

-

-

5,000

5,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(HP)

-

-

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

Ụ động

Đường kính ống trượt (quill)

mm

75

75

75

75

Hành trình ống trượt (quill)

mm

80

80

80

80

Hành trình ụ động

mm

580

580

580

580

Côn lỗ quill

MT

MT4

MT4

MT4

MT4

Máy

Kích thước (kèm băng tải phoi xả bên) D×R×C

mm

2,580(3,710)×1,580×1,710

2,580(3,710)×1,580×1,710

2,580(3,710)×1,580×1,710

2,580(3,710)×1,580×1,710

Kích thước (kèm băng tải phoi xả sau) D×R×C

mm

2,580×2,520×1,710

2,580×2,520×1,710

2,580×2,520×1,710

2,580×2,520×1,710

Khối lượng

kg

3,350

3,400

3,500

3,550

Công suất bơm dung dịch tưới nguội

kW(HP)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

1.1(1.48)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

140(36.99)

140(36.99)

140(36.99)

140(36.99)

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA/V

25/220

25/220

25/220

25/220

Bộ điều khiển

Bộ điều khiển

 

FANUC 0i-TF Plus

FANUC 0i-TF Plus

FANUC 0i-TF Plus

FANUC 0i-TF Plus

Phụ kiện tiêu chuẩn / tùy chọn 

Chú giải: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần trao đổi; X = Không áp dụng.

HẠNG MỤC

NS 2000 / NS 2000L

NS 2000M / NS 2000LM

Nhóm

Mô tả chi tiết

Quy cách

6"

8"

6"

8"

Trục chính

Mâm cặp 3 chấu lỗ thông tâm

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ kín tâm

 

Bộ chấu mềm (03 bộ)

 

Bộ chấu cứng (01 bộ)

 

Công tắc chân kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp hai mức áp suất

 

Điều khiển trục C (bước 0,001°)

 

X

X

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Công tắc chân kép cho mâm cặp

 

Tháp dao

Giá dao (tool holder)

 

Loại giá dao quay

BMT

X

X

Giá dao quay (hướng trục)

Kiểu collet, 2 chiếc

X

X

Giá dao quay (hướng kính)

Kiểu collet, 2 chiếc

X

X

Giá dao quay (hướng trục)

Kiểu adaptor

X

X

Giá dao quay (hướng kính)

Kiểu adaptor

X

X

Ống lót cán dao tiện trong

Dùng chung với ống lót đầu khoan chữ U

Đầu lót khoan (drill socket)

 

Đầu kẹp khoan chữ U

 

Nắp đầu khoan chữ U

 

Ụ động

Ụ động lập trình

 

X

X

Mũi chống tâm quay

Tiêu chuẩn kèm ụ động

Mũi chống tâm quay độ chính xác cao

 

Hệ thống 2 cấp áp lực ụ động

 

Xác nhận tiến/lùi ống trượt ụ động

 

Công tắc chân ụ động

 

Tưới nguội & thổi khí

Tưới nguội tiêu chuẩn

Đầu phun (nozzle)

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Tưới nguội qua trục chính cho mâm cặp

(chỉ áp dụng mâm cặp đặc biệt)

Rửa bệ máy (bed flushing)

 

Thổi khí phía trên mâm cặp

 

TSC cho giá dao quay

 

Thổi khí ụ động

 

X

X

X

X

Thổi khí dụng cụ tại tháp dao

 

X

X

X

X

Súng hơi

 

Thổi khí qua trục chính

(chỉ áp dụng mâm cặp đặc biệt)

Bơm dung dịch tưới nguội

4,5 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

7 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

10 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

14,5 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

20 bar

Hệ thống tưới nguội công suất lớn

phục vụ giải pháp tự động hóa

Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội

 

 

HẠNG MỤC

NS 2000 / NS 2000L

NS 2000M / NS 2000LM

Nhóm

Mô tả chi tiết

Quy cách

6"

8"

6"

8"

Thoát phoi

Bồn dung dịch tưới nguội

140 L

Băng tải phoi (bản lề / gạt / trục vít)

Xả bên

Băng tải phoi (bản lề / gạt / trục vít)

Xả sau

Băng tải phoi đặc biệt

Lọc trống (drum filter)

Thùng hứng phoi

Cố định 380 L

An toàn

Liên động cửa (door interlock)

 

Giới hạn mô-men quay ngược trục chính (BST)

 

X

X

X

X

Bộ giới hạn mô-men

 

X

X

X

X

Tấm chắn văng phoi kín (full splash guard)

 

Liên động áp suất thủy lực mâm cặp

 

X

X

X

X

Đèn tháp 3 tầng và còi báo

 

Điện

Đèn tủ điện

 

X

X

X

X

Tay quay điện tử (Remote MPG)

 

X

X

X

X

Bộ đếm chi tiết

Dạng số

Bộ đếm tổng

Dạng số

Bộ đếm theo dao

Thông tin liên hệ 

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE