Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y SMEC SL 4500Y

  • SL 4500Y

Liên hệ

Đường kính tiện qua băng máy: 975mm

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang: 830mm

Đường kính tiện lớn nhất: 620mm

Đường kính phay lớn nhất: 704mm

máy tiện ngang CNC SMEC SL 4500Y

Máy tiện CNC ngang SMEC SL-4500Y series

Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y dòng SL4500Y phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn hoặc xưởng đang nâng cấp năng lực gia công chi tiết cỡ lớn, nơi yêu cầu rút ngắn thời gian hoàn thành đơn hàng bằng cách giảm số lần gá và giảm phụ thuộc vào nhiều máy. Trục Y kết hợp dao quay cho phép thực hiện thêm các nguyên công phay cạnh, khoan–taro lệch tâm, gia công rãnh và một số biên dạng ngay trên máy tiện, nhờ đó hoàn thiện nhiều hạng mục trong một lần gá và giữ độ ổn định kích thước tốt hơn khi sản xuất theo lô. Kết cấu giường nghiêng và băng dẫn hướng dạng hộp ưu tiên độ cứng vững khi cắt nặng, giúp giảm rung khi gia công tải lớn và phù hợp vận hành liên tục theo ca với các chi tiết dạng trục, ống và bích lớn. Vì vậy, thiết bị đặc biệt phù hợp các xưởng muốn gom công đoạn về một máy để tăng thông lượng, giảm rủi ro sai lỗi do gá lại và kiểm soát chất lượng đồng đều giữa các ca sản xuất.

Đăc điểm nổi bật

Dải năng lực tiện rộng cho nhiều nhu cầu gia công

Dòng trung tâm tiện CNC SL3500/SL4500Y cung cấp dải năng lực tiện đa dạng, hướng đến tăng năng suất và tối ưu chi phí gia công nhờ lựa chọn phong phú về kích thước mâm cặp và chiều dài tiện.

dải tiện rộng SMEC SL 4500Y

Thông số dải làm việc (Work Envelope):

  • A (Kích thước mâm cặp): 12", 15", 18", 21", 24"
  • B (Đường kính tiện lớn nhất): Ø430 ~ Ø620 mm (Ø16.93 ~ Ø24.41 inch)
  • C (Chiều dài tiện lớn nhất): 765 ~ 5,000 mm (30.12 ~ 196.86 inch)

Thiết kế trục Y cho gia công phức tạp (Complex Cutting) (Heading 2)

Cấu hình trục Y mở rộng khả năng gia công trên máy tiện, hỗ trợ các nguyên công cần dao quay và thao tác lệch tâm, giúp hoàn thiện chi tiết trong một lần gá (single setup).

Ứng dụng điển hình của trục Y:

  • Phay mặt bên (Side milling)
  • Khoan lệch tâm (Off-center drilling)
  • Mở rộng vùng làm việc lệch tâm, tăng linh hoạt khi gia công
  • Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá, giảm số lần chuyển công đoạn
chuyển động trục Y SMEC SL 4500Y

 

khả năng gia công phức tạp SMEC SL 4500Y

Hạng mục

Đơn vị

SL4500XY/LY/XLY

Số vị trí dao

ea

12

Loại ụ dao

-

BMT75

Kích thước cán dao & đường kính dao doa

mm (inch)

□32×32, Ø60 (□1.26"×1.26", Ø2.37")

Thời gian phân độ ụ dao (1 vị trí / 1 vòng)

sec

0.15 / 1

Tốc độ dao quay

rpm

4,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW (hp)

5.5 / 7.5 (7.38 / 10.06)

Mô-men xoắn dao quay (liên tục/tối đa)

N·m (lb·ft)

35.97 (25.82 / 44.04)

 Ụ động tích hợp độ cứng vững cao, dùng mũi chống tâm cố định (Dead Center)

Cụm ụ động servo được thiết kế cho gia công tốc độ cao và độ chính xác cao; lực đẩy ống trượt ụ động (quill thrust force) có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi nhằm tối ưu hiệu quả cắt gọt.
Bên cạnh đó, ụ động tích hợp tiêu chuẩn sử dụng mũi chống tâm cố định (dead center) giúp tăng độ ổn định khi tiện các phôi nặng, hạn chế rung và cải thiện độ đồng tâm trong quá trình gia công.
ụ động SMEC SL 4500Y

Hành trình ống trượt ụ động (Tailstock Quill Stroke): 150 mm (5.91 inch)

Tùy chọn theo hướng vận hành và tính tiện dụng (User-centric options & convenience features)

1) Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch (15" OP Panel)

Thiết kế ưu tiên thao tác: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát và bố trí hợp lý, giúp người vận hành dễ sử dụng, giảm thao tác thừa và tăng hiệu quả khi lập trình/điều khiển máy.

2) Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện (Easy coolant tank maintenance)

Bồn dung dịch làm mát dạng có bánh xe giúp việc châm thêm hoặc thay dung dịch nhanh và gọn hơn, giảm thời gian dừng máy cho công tác bảo trì.

3) Điều chỉnh cụm van thủy lực dễ dàng (Easy hydraulic valve adjustment)

Đồng hồ và cụm van thủy lực được bố trí ở độ cao thuận tiện, hỗ trợ thao tác điều chỉnh nhanh, an toàn và giảm thời gian căn chỉnh trong quá trình vận hành.

bồn dung dịch tưới nguội SMEC SL 4500Y

 

Thiết kế máy (Machine Design)

Toàn bộ các trục hành trình được trang bị dẫn hướng dạng hộp (Box Guideways) độ cứng vững cao, đáp ứng cắt gọt tải nặng và duy trì năng suất ổn định trong sản xuất.chuyển động trục chính SMEC SL 4500Y

Giường máy dạng nghiêng 30°/45° mang lại độ ổn định vượt trội khi gia công nặng

  • SL4500Y series: giường nghiêng 45°
  • Kết cấu giường có gân tăng cứng và thiết kế tối ưu cho mô-men cắt lớn, tăng khả năng chống xoắn/uốn, đồng thời giảm rung khi cắt nặng để phục vụ gia công chính xác cao.
  • Giường nghiêng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả, hỗ trợ vận hành liên tục.
giường máy dạng nghiêng SMEC SL 4500Y

 Vùng làm việc (Work Range)

Vùng làm việc được mở rộng nhằm tạo work envelope lớn, tối ưu năng suất theo chi phí khi gia công chi tiết dạng trục/ống/bích theo lô.

khoảng làm việc SMEC SL 4500Y

  • SL4500Y series (A, B, C type): đường kính tiện lớn nhất Ø620 mm (24.41 inch)
    (Chiều dài tiện lớn nhất và hành trình trục theo từng cấu hình được thể hiện trong bảng thông số bên dưới.)

Model

SL4500XY

SL4500LY

SL4500XLY

Đường kính tiện lớn nhất
(Max turning dia)

Ø620

Ø620

Ø620

Chiều dài tiện lớn nhất
(Max turning length)

2,140

2,930

5,000

Ghi chú: Đơn vị mm. Thông số có thể thay đổi tùy theo cấu hình.

Trục chính (Spindle)

Động cơ trục chính công suất lớn, tối ưu gia công mô-men cao và độ chính xác

Cụm trục chính công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, qua đó nâng cao năng suất vận hành và hiệu quả cắt gọt trong sản xuất.trục chính SMEC SL 4500Y

Kết cấu ổ trục tối ưu độ chính xác và tốc độ

Đầu trục chính sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (Double Row Cylindrical Roller Bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (Angular Ball Bearings); phía sau trục chính sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo độ chính xác cao và khả năng gia công tốc độ cao ổn định.đường kính trục chính SMEC SL 4500Y

Hạng mục

Đơn vị

Dòng SL4500Y

A type

B type

C type

Đường kính lỗ trục chính (Spindle bore)

mm 

Ø132 

Ø181 

Ø181 

Chuẩn đầu trục chính (Spindle nose)

ASA

A2-11

A2-11

A2-11

Ghi chú: Thông số trình bày theo cấu hình A/B/C của từng dòng máy.

Ụ dao phay BMT (BMT Milling Turret)

Cụm ụ dao phay chuẩn BMT (BMT65/BMT75) dạng 12 vị trí dao được thiết kế cho gia công đa nhiệm, tối ưu độ cứng vững và độ ổn định khi tiện–phay. Cơ cấu khớp nối cong (curvic coupling) và lực kẹp thủy lực cao giúp tăng độ cứng vững, hỗ trợ gia công chính xác và tải cắt lớn. Thiết kế cho phép lắp dao quay ở mọi vị trí dao, mở rộng nguyên công trong một lần gá. Cơ cấu phân độ không dừng (non-stop turret indexing) theo cả hai chiều giúp giảm thời gian đổi dao xuống mức 0.20/0.25 giây mỗi vị trí, nâng cao năng suất khi chạy theo lô.

SL4500Y series – BMT75

  • Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
  • Số vị trí dao: 12 (cán dao □32×32, dao doa Ø60)
    (≈ □1.26"×1.26", Ø2.37")
ụ dao phay BMT SMEC SL 4500Y

Hệ thống tưới nguội (Coolant System)

Hệ thống tưới nguội được cấu hình linh hoạt theo nhu cầu gia công, từ làm mát tiêu chuẩn đến tưới nguội áp suất cao phục vụ khoan sâu, doa tinh và gia công vật liệu khó.

  • Bơm tưới nguội tiêu chuẩn (STD): 4.5 bar (1.1 kW)
  • Bơm tưới nguội tùy chọn (OPT):
    • 7 / 10 / 14.5 / 20 bar → 60 Hz (bơm chìm – Submerged)
    • 30 ~ 70 bar → 60 Hz (bơm độc lập – Independent)
hệ thống tưới nguội SMEC SL 4500Y

 

 Trang bị dao tiêu chuẩn

Hạng mục / Mô tả

SL4500XY/LX/XLY

Giá dao tiện

Giá dao tiện ngoài nối dài
(OD extension holder)

4

Giá dao tiện mặt đầu
(facing holder)

1

Giá dao doa

Giá kẹp cán doa
(boring holder)

2

Giá kẹp dao khoan U
(U-drill holder)

1

Giá dao truyền động

Giá dao truyền động hướng trục
(axial driven holder)

2

Giá dao truyền động hướng kính
(radial driven holder)

2

Bạc kẹp

Doa

Ø12 (Ø1/2")

1

Ø16 (Ø5/8")

1

Ø20 (Ø3/4")

1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Ø40 (Ø1 1/2")

1

Ø50 (Ø2")

1

Khoan

Côn Morse MT2

1

Côn Morse MT3

1

Côn Morse MT4

1

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Thông số

SL4500Y series

Trục chính

 

 

 

 

 

 

 

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ thông

 

Mâm cặp 3 chấu kín tâm

 

X

Bộ chấu mềm (3 bộ)

 

Bộ chấu cứng (1 bộ)

 

Công tắc bàn đạp kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 cấp áp suất

 

Điều khiển trục C (0,001°)

 

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Bàn đạp kép kẹp/thả mâm cặp

(kẹp đôi)

Ổ dao

 

 

 

 

 

 

Giá kẹp dao

 

Kiểu giá dao quay

BMT

Giá dao quay hướng trục (axial)

 

Giá dao quay hướng kính (radial)

 

Bạc lót cán dao tiện lỗ

(dùng chung với bạc U-drill)

Ổ cắm mũi khoan (drill socket)

 

Giá kẹp mũi khoan U (U-drill holder)

 

Ụ động

 

 

 

 

 

 

Ụ động NC (động cơ servo)

 

X

Mũi tâm cố định (dead center)

 

Mũi tâm quay (live center)

 

X

Mũi tâm quay độ cứng vững cao

 

X

Ụ động 2 cấp áp suất

 

X

Xác nhận tiến/lùi ống lồng (quill)

 

X

Bàn đạp điều khiển ụ động

 

X

Tưới nguội & Thổi khí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tưới nguội tiêu chuẩn

(đầu phun)

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Xả rửa băng máy (bed flushing)

 

Thổi khí (air blower)

 

Tưới nguội xuyên tâm cho giá dao quay (TSC)

 

Súng khí

 

Bơm tưới nguội

4,5 bar

Bơm tưới nguội

7 bar

Bơm tưới nguội

10 bar

Bơm tưới nguội

14,5 bar

Bơm tưới nguội

20 bar

Bộ làm mát dung dịch tưới nguội

(chiller)

Bồn dung dịch tưới nguội

 

Xả phoi

 

 

 

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Bên (side)

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Sau (rear)

Băng tải phoi đặc biệt

(lọc tang trống)

Thùng chứa phoi

Cố định 380 L

 

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Thông số

SL4500Y series

Tính năng an toàn

 

 

 

 

Khóa liên động cửa

 

Giới hạn mô-men chống quay ngược

(BST)

Bộ giới hạn mô-men xoắn

 

Tấm chắn phoi/dung dịch toàn phần

 

Liên động áp suất thủy lực mâm cặp

 

Điện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đèn tháp 3 tầng và còi báo

 

Đèn chiếu sáng tủ điện

 

Tay quay điện tử từ xa (MPG)

 

Bộ đếm chu kỳ/chi tiết

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm tổng

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm dao

Kỹ thuật số (digital)

Bộ đếm đa kênh

6 bộ

Bộ đếm đa kênh

9 bộ

CB chống rò (có tiếp địa)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

 

Tự động tắt nguồn

 

Đo lường

 

 

 

 

 

 

 

Thiết bị đo và bù dao (Tool Presetter)

Thủ công

Thiết bị đo và bù dao (Tool Presetter)

Tự động

Thiết bị đo điểm zero bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) - TACO

Thiết bị đo điểm zero bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) - SMC

Thước quang tuyến tính

Trục X

Thước quang tuyến tính

Trục Y

Thước quang tuyến tính

Trục Z

Cảm biến mức dung dịch tưới nguội

(yêu cầu có băng tải phoi)

Môi trường

 

 

 

 

Điều hòa cho tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Bộ thu hồi sương dầu

 

Thiết bị tách/vớt dầu nổi (oil skimmer)

 

Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

 

 

 

 

 

 

 

Cửa tự động

 

Cửa chớp/tấm che tự động

(cho giải pháp tự động hóa)

Bộ điều khiển phụ (sub controller)

 

Giao diện/kết nối cấp phôi thanh (barfeeder)

 

Mã M bổ sung

(4 cặp)

Giao diện tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

32 tiếp điểm

Nguồn thủy lực

 

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Open-center

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35 bar

 Thông số kĩ thuật

Nhóm

Hạng mục

Đơn vị

SL 4500XY

SL 4500LY

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

18(15)”

21”

24”

18(15)”

21”

24”

Khả năng gia công

Đường kính tiện qua băng máy

mm 

975 

975 

975 

975 

975 

975 

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang

mm 

830 

830 

830 

830 

830 

830 

Đường kính tiện lớn nhất

mm 

620 

620 

620 

620 

620 

620 

Đường kính phay lớn nhất

mm 

704 

704 

704 

704 

704 

704 

Chiều dài tiện lớn nhất

mm 

2,140 

2,117 

2,117 

2,930 

2,930 

2,930 

Trục chính

Tốc độ trục chính

rpm

1,800 (2,000)

1,500

1,200

1,800 (2,000)

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-11

A2-15

A2-15

A2-11

A2-15

A2-15

ĐK trong ống kéo (Draw tube) – ID

mm 

117.5 

140 

166.5 

117.5 

140 

166.5 

ĐK lỗ trục chính

mm 

132 

181 

181 

132 

181 

181 

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW (hp)

30/37 (40.24/49.62)

Hành trình

Hành trình trục X

mm 

350 

350 

350 

350 

350

350 

Hành trình trục Y

mm 

200 (+100)  

Hành trình trục Z

mm 

2,270 

2,270 

2,270 

3,060 

3,060 

3,060 

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min (ipm)

15 (590.56)

15 (590.56)

15 (590.56)

15 (590.56)

15 (590.56)

15 (590.56)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min (ipm)

18 (708.67)

18 (708.67)

18 (708.67)

18 (708.67)

18 (708.67)

18 (708.67)

Ổ dao

Số vị trí dao

ea

12 (BMT75)

12 (BMT75)

12 (BMT75)

12 (BMT75)

12 (BMT75)

12 (BMT75)

Kích thước chuôi dao tiện ngoài (OD)

mm 

32 

32 

32 

32 

32 

32 

Đường kính cán dao doa

mm 

60 

60 

60

60 

60 

60 

Thời gian đổi dao

sec

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Tốc độ dụng cụ sống

rpm

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

4,000

Công suất motor dụng cụ sống (liên tục/tối đa)

kW (hp)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

Ụ động

Đường kính ống lồng ụ động (quill)

mm 

160 

160

160 

160 

160 

160 

Hành trình ống lồng (quill)

mm 

150 

150 

150 

150

150 

150 

Côn ụ động

MT

MT5 (Tích hợp)

MT5 (Tích hợp)

MT5 (Tích hợp)

MT5 (Tích hợp)

MT5 (Tích hợp)

MT5 (Tích hợp)

Máy

Kích thước (có băng tải phoi bên hông) D x R x C

mm 

5,570 (6,530) x 2,303 x 2,659

6,350 (7,327) x 2,303 x 2,659

Khối lượng

kg (lb)

17,000 (37,478.59)

22,000 (48,501.70)

Dung tích bồn tưới nguội

liter (gal)

400 (105.67)

600 (158.51)

Nguồn điện cấp

kVA/V

63/220

Hệ điều khiển

Bộ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

 

Nhóm

Hạng mục

Đơn vị

SL 4500XLY

Kiểu A

Kiểu B

Kiểu C

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

18(15)"

21"

24"

Khả năng gia công

Đường kính tiện qua băng máy

mm

975

975 

975 

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang

mm 

830 

830 

830

Đường kính tiện lớn nhất

mm

620

620

620

Đường kính phay lớn nhất

mm

704

704 

704

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

5,000 

Trục chính

Tốc độ trục chính

rpm

1,800 (2,000)

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-11

A2-15

A2-15

ĐK trong ống kéo (Draw tube) - ID

mm

117.5 

140

166.5 

ĐK lỗ trục chính

mm

132

181

181 

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW (hp)

30/37 (40.24/49.62)

Hành trình

Hành trình trục X

mm 

350

350

350

Hành trình trục Y

mm 

200 (+100) 

Hành trình trục Z

mm 

5,090

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min (ipm)

15 (590.56)

15 (590.56)

15 (590.56)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min (ipm)

18 (708.67)

18 (708.67)

18 (708.67)

Ổ dao

Số vị trí dao

ea

12 (BMT75)

Kích thước chuôi dao tiện ngoài (OD)

mm 

32 

Đường kính cán dao doa

mm

60 

Thời gian đổi dao

sec

0.25

Tốc độ dụng cụ sống

rpm

4,000

Công suất motor dụng cụ sống (liên tục/tối đa)

kW (hp)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

Ụ động

Đường kính ống lồng ụ động (quill)

mm 

160 

Hành trình ống lồng (quill)

mm

150

Côn ụ động

MT

MT5 (Tích hợp)

Máy

Kích thước (có băng tải phoi bên hông) D x R x C

mm 

8,700 (9,897) x 2,493 x 2,683

Khối lượng

kg (lb)

25,000 (55,115.57)

Dung tích bồn tưới nguội

liter (gal)

850 (224.55)

Nguồn điện cấp

kVA/V

63/220

Hệ điều khiển

Bộ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

Ghi chú: Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE