![Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2 Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2 NS 1600T2Y2 phù hợp nhất cho nhà xưởng sản xuất linh kiện tròn xoay có nguyên công phức hợp (tiện + phay/khoan lệch tâm), cần gia công hoàn chỉnh trong một lần gá và ưu tiên năng suất theo chu kỳ nhờ hai tháp dao làm việc đồng thời. Máy đặc biệt phù hợp cho: • Xưởng cơ khí chính xác quy mô trung bình đến lớn (ví dụ: mô hình 1–3 dây chuyền/cụm máy, vận hành 2–3 ca) cần ổn định chất lượng và tối ưu nhân công. • Nhà máy sản xuất theo lô vừa–lớn hoặc sản xuất “lặp lại nhiều mã nhưng quy trình tiêu chuẩn hóa”, nơi mục tiêu là rút ngắn thời gian chu kỳ và giảm số lần gá đặt. • Các nhóm sản phẩm điển hình: chi tiết ô tô/xe máy, chi tiết thủy lực–khí nén, trục/bạc có nguyên công phay rãnh–khoan lệch tâm–ta rô, chi tiết cần gia công hai đầu (tận dụng 2 trục chính). Đặc điểm nổi bật (Heading 1) Máy tiện đa trục có khả năng gia công chi tiết phức tạp trong một lần gá (Heading 2) • Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập để tối đa năng suất. • Đáp ứng gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm. • Có khả năng tự động hóa độc lập khi trang bị bộ tháo sản phẩm từ trục chính thứ hai. • Thân bệ dạng nghiêng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và cải thiện thoát phoi. • Dẫn hướng tuyến tính con lăn bảo đảm độ cứng vững cao và khả năng chạy tốc độ cao. Thiết kế tổng thể: 2 trục chính – 2 tháp dao vận hành độc lập (Heading 2) • Một máy tích hợp 2 trục chính và 2 tháp dao tách biệt. • Hỗ trợ tự động hóa hoàn chỉnh với 2 trục chính. • Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập, tối ưu năng suất. • Trục Y có trên cả tháp dao trên và tháp dao dưới. • Tăng năng suất nhờ gia công đồng thời bằng hai tháp dao. • Phù hợp gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm. Cụm trục chính (tích hợp): ưu tiên tốc độ và độ chính xác (Heading 2) • Cụm trục chính tích hợp đáp ứng gia công tốc độ cao, độ chính xác cao trong nhiều điều kiện làm việc. Tốc độ trục chính 6000 vòng/phút Chuẩn đầu trục chính A2-6 Số vị trí chia (trục C) 24 vị trí Kích thước mâm cặp 6 inch Tháp dao: gia công phay/khoan và lệch tâm nhờ trục Y, làm việc độc lập (Heading 2) • Có thể phay theo phương lên/xuống và khoan lệch tâm quanh tâm, do tháp dao trên và tháp dao dưới có khả năng vận hành độc lập. Số dao 12+12(chuẩn BMT55) Kích thước cán dao ngoài 20x20mm Số vị trí chia 24 vị trí Tốc độ dao quay 10000 vòng/phút Tùy chọn trang bị (Options) – phục vụ chính xác cao và tự động hóa (Heading 2) Thiết bị đo dao & thước quang tuyến tính • Có thể trang bị thước quang tuyến tính cho từng trục để gia công độ chính xác cao. • Có thể chọn thiết bị đo dao. Bảng điều khiển vận hành • Thiết kế ốp phẳng theo thân máy giúp gọn máy, tối ưu không gian. • Bảng điều khiển có thể xoay 90 độ. Bộ tháo sản phẩm + băng tải • Có thể chọn bộ tháo sản phẩm kết hợp băng tải, hướng tới tự động hóa hoàn chỉnh. Thông số kĩ thuật (Heading 1) Nhóm Tiêu chí Đơn vị NS 1600T2Y2 Hiệu năng Đường kính qua băng mm (inch) 230 (9,06) Đường kính tiện lớn nhất mm (inch) 230 (9,06) Chiều dài gia công lớn nhất mm (inch) 467 (18,39) Khoảng cách giữa hai trục chính (lớn nhất/nhỏ nhất) mm (inch) 830 (32,68) Khoảng cách giữa mũi trục chính và tâm ụ động mm (inch) 645 (25,40) Đường kính làm việc thanh (trái/phải) mm (inch) 51 (2,01) / 51 (2,01) Kích thước mâm cặp (trái/phải) inch 6 / 6 (8 / 8) Hành trình Hành trình trục X1/X2 mm (inch) 165 (6,50) / 165 (6,50) Hành trình trục Z1/Z2 mm (inch) 530 (20,87) / 530 (20,87) Hành trình trục X3 (trục chính phụ) mm (inch) 120 (4,73) Hành trình trục Y1/Y1 mm (inch) 80 (±40) [3,15 (±1,58)] Hành trình trục Z3 mm (inch) 530 (20,87) Chạy nhanh Tốc độ chạy nhanh trục X1/X2 m/phút (ipm) 24 (944,89) Tốc độ chạy nhanh trục Z1/Z2 m/phút (ipm) 30 (1.181,11) Tốc độ chạy nhanh trục X3 (trục chính phụ) m/phút (ipm) 15 (590,56) Tốc độ chạy nhanh trục Y1/Y1 m/phút (ipm) 15 (590,56) Tốc độ chạy nhanh trục Z3 m/phút (ipm) 30 (1.181,11) Trục chính trái/phải Tốc độ trục chính (trái/phải) vòng/phút 6.000 / 6.000 Chuẩn đầu trục chính (trái/phải) ASA A2-6 / A2-6 Đường kính ổ trục chính (trái/phải) mm (inch) 110 (4,34) / 110 (4,34) Mô-men cực đại trục chính trái N·m (lb·ft) 326 (240,45) / 159 (117,28) Mô-men cực đại trục chính phải N·m (lb·ft) 326 (240,45) / 159 (117,28) Công suất động cơ trục chính trái (30 phút/liên tục) kW (HP) 37 (49,62) / 22 (29,51) Công suất động cơ trục chính phải (30 phút/liên tục) kW (HP) 37 (49,62) / 22 (29,51) Bước chia nhỏ nhất trục C1 độ 0,001 Bước chia nhỏ nhất trục C2 độ 0,001 Chiều cao tâm trục chính mm (inch) 1.250 (49,22) Tháp dao Số lượng dao 12 + 12 Số vị trí chia 24 + 24 (BMT55) Kích thước cán dao ngoài mm (inch) 20 (0,79) × 20 (0,79) Đường kính cán dao tiện trong lớn nhất mm (inch) 32 (1,26) Thời gian chia dao giây 0,12 Tốc độ dao quay lớn nhất vòng/phút 10.000 Công suất động cơ dao quay (cực đại/liên tục) kW (HP) 7,5 (10,06) / 3,7 (4,97) Mô-men dao quay cực đại N·m (lb·ft) 47,7 (35,19) Thông tin liên hệ (Heading 1) Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc. Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594 Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709 Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.](../../../uploads/tiny_uploads/smec/may-tien-cnc-ngang-da-truc-smec-ns-1600t2y2.png)
Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2
NS 1600T2Y2 phù hợp nhất cho nhà xưởng sản xuất linh kiện tròn xoay có nguyên công phức hợp (tiện + phay/khoan lệch tâm), cần gia công hoàn chỉnh trong một lần gá và ưu tiên năng suất theo chu kỳ nhờ hai tháp dao làm việc đồng thời. Máy đặc biệt phù hợp cho:
- Xưởng cơ khí chính xác quy mô trung bình đến lớn (ví dụ: mô hình 1–3 dây chuyền/cụm máy, vận hành 2–3 ca) cần ổn định chất lượng và tối ưu nhân công.
- Nhà máy sản xuất theo lô vừa–lớn hoặc sản xuất “lặp lại nhiều mã nhưng quy trình tiêu chuẩn hóa”, nơi mục tiêu là rút ngắn thời gian chu kỳ và giảm số lần gá đặt.
- Các nhóm sản phẩm điển hình: chi tiết ô tô/xe máy, chi tiết thủy lực–khí nén, trục/bạc có nguyên công phay rãnh–khoan lệch tâm–ta rô, chi tiết cần gia công hai đầu (tận dụng 2 trục chính).
Đặc điểm nổi bật
Máy tiện đa trục có khả năng gia công chi tiết phức tạp trong một lần gá
- Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập để tối đa năng suất.
- Đáp ứng gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm.
- Có khả năng tự động hóa độc lập khi trang bị bộ tháo sản phẩm từ trục chính thứ hai.
- Thân bệ dạng nghiêng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và cải thiện thoát phoi.
- Dẫn hướng tuyến tính con lăn bảo đảm độ cứng vững cao và khả năng chạy tốc độ cao.
Thiết kế tổng thể: 2 trục chính – 2 tháp dao vận hành độc lập
| ![]() |
Cụm trục chính (tích hợp): ưu tiên tốc độ và độ chính xác
- Cụm trục chính tích hợp đáp ứng gia công tốc độ cao, độ chính xác cao trong nhiều điều kiện làm việc.
Tốc độ trục chính | 6000 vòng/phút |
Chuẩn đầu trục chính | A2-6 |
Số vị trí chia (trục C) | 24 vị trí |
Kích thước mâm cặp | 6 inch |
Tháp dao: gia công phay/khoan và lệch tâm nhờ trục Y, làm việc độc lập
- Có thể phay theo phương lên/xuống và khoan lệch tâm quanh tâm, do tháp dao trên và tháp dao dưới có khả năng vận hành độc lập.
Số dao | 12+12(chuẩn BMT55) |
Kích thước cán dao ngoài | 20x20mm |
Số vị trí chia | 24 vị trí |
Tốc độ dao quay | 10000 vòng/phút |

Tùy chọn trang bị (Options) – phục vụ chính xác cao và tự động hóa
Thiết bị đo dao & thước quang tuyến tính
- Có thể trang bị thước quang tuyến tính cho từng trục để gia công độ chính xác cao.
- Có thể chọn thiết bị đo dao.

Bảng điều khiển vận hành
- Thiết kế ốp phẳng theo thân máy giúp gọn máy, tối ưu không gian.
- Bảng điều khiển có thể xoay 90 độ.

Bộ tháo sản phẩm + băng tải
- Có thể chọn bộ tháo sản phẩm kết hợp băng tải, hướng tới tự động hóa hoàn chỉnh.

Thông số kĩ thuật
Nhóm | Tiêu chí | Đơn vị | NS 1600T2Y2 |
Hiệu năng | Đường kính qua băng | mm | 230 |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 230 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 467 | |
Khoảng cách giữa hai trục chính (lớn nhất/nhỏ nhất) | mm | 830 | |
Khoảng cách giữa mũi trục chính và tâm ụ động | mm | 645 | |
Đường kính làm việc thanh (trái/phải) | mm | 51 / 51 | |
Kích thước mâm cặp (trái/phải) | inch | 6 / 6 (8 / 8) | |
Hành trình | Hành trình trục X1/X2 | mm | 165 / 165 |
Hành trình trục Z1/Z2 | mm | 530 / 530 | |
Hành trình trục X3 (trục chính phụ) | mm | 120 | |
Hành trình trục Y1/Y1 | mm | 80 (±40) | |
Hành trình trục Z3 | mm | 530 | |
Chạy nhanh | Tốc độ chạy nhanh trục X1/X2 | m/phút (ipm) | 24 (944,89) |
Tốc độ chạy nhanh trục Z1/Z2 | m/phút (ipm) | 30 (1.181,11) | |
Tốc độ chạy nhanh trục X3 (trục chính phụ) | m/phút (ipm) | 15 (590,56) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Y1/Y1 | m/phút (ipm) | 15 (590,56) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z3 | m/phút (ipm) | 30 (1.181,11) | |
Trục chính trái/phải | Tốc độ trục chính (trái/phải) | vòng/phút | 6.000 / 6.000 |
Chuẩn đầu trục chính (trái/phải) | ASA | A2-6 / A2-6 | |
Đường kính ổ trục chính (trái/phải) | mm | 110 / 110 | |
Mô-men cực đại trục chính trái | N·m (lb·ft) | 326 (240,45) / 159 (117,28) | |
Mô-men cực đại trục chính phải | N·m (lb·ft) | 326 (240,45) / 159 (117,28) | |
Công suất động cơ trục chính trái (30 phút/liên tục) | kW (HP) | 37 (49,62) / 22 (29,51) | |
Công suất động cơ trục chính phải (30 phút/liên tục) | kW (HP) | 37 (49,62) / 22 (29,51) | |
Bước chia nhỏ nhất trục C1 | độ | 0,001 | |
Bước chia nhỏ nhất trục C2 | độ | 0,001 | |
Chiều cao tâm trục chính | mm | 1.250 | |
Tháp dao | Số lượng dao |
| 12 + 12 |
Số vị trí chia |
| 24 + 24 (BMT55) | |
Kích thước cán dao ngoài | mm | 20 × 20 | |
Đường kính cán dao tiện trong lớn nhất | mm | 32 | |
Thời gian chia dao | giây | 0,12 | |
Tốc độ dao quay lớn nhất | vòng/phút | 10.000 | |
Công suất động cơ dao quay (cực đại/liên tục) | kW (HP) | 7,5 (10,06) / 3,7 (4,97) | |
Mô-men dao quay cực đại | N·m (lb·ft) | 47,7 (35,19) |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.



