Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2

  • NS1600T2Y2

Liên hệ

Đường kính qua băng: 230 mm

Đường kính tiện lớn nhất: 230 mm

Chiều dài gia công lớn nhất: 467 mm

Khoảng cách giữa hai trục chính (lớn nhất/nhỏ nhất):830 mm

Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2   Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2 NS 1600T2Y2 phù hợp nhất cho nhà xưởng sản xuất linh kiện tròn xoay có nguyên công phức hợp (tiện + phay/khoan lệch tâm), cần gia công hoàn chỉnh trong một lần gá và ưu tiên năng suất theo chu kỳ nhờ hai tháp dao làm việc đồng thời. Máy đặc biệt phù hợp cho: •	Xưởng cơ khí chính xác quy mô trung bình đến lớn (ví dụ: mô hình 1–3 dây chuyền/cụm máy, vận hành 2–3 ca) cần ổn định chất lượng và tối ưu nhân công. •	Nhà máy sản xuất theo lô vừa–lớn hoặc sản xuất “lặp lại nhiều mã nhưng quy trình tiêu chuẩn hóa”, nơi mục tiêu là rút ngắn thời gian chu kỳ và giảm số lần gá đặt. •	Các nhóm sản phẩm điển hình: chi tiết ô tô/xe máy, chi tiết thủy lực–khí nén, trục/bạc có nguyên công phay rãnh–khoan lệch tâm–ta rô, chi tiết cần gia công hai đầu (tận dụng 2 trục chính). Đặc điểm nổi bật (Heading 1) Máy tiện đa trục có khả năng gia công chi tiết phức tạp trong một lần gá (Heading 2) •	Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập để tối đa năng suất. •	Đáp ứng gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm. •	Có khả năng tự động hóa độc lập khi trang bị bộ tháo sản phẩm từ trục chính thứ hai. •	Thân bệ dạng nghiêng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và cải thiện thoát phoi. •	Dẫn hướng tuyến tính con lăn bảo đảm độ cứng vững cao và khả năng chạy tốc độ cao. Thiết kế tổng thể: 2 trục chính – 2 tháp dao vận hành độc lập (Heading 2) •	Một máy tích hợp 2 trục chính và 2 tháp dao tách biệt. •	Hỗ trợ tự động hóa hoàn chỉnh với 2 trục chính. •	Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập, tối ưu năng suất. •	Trục Y có trên cả tháp dao trên và tháp dao dưới. •	Tăng năng suất nhờ gia công đồng thời bằng hai tháp dao. •	Phù hợp gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm.   Cụm trục chính (tích hợp): ưu tiên tốc độ và độ chính xác (Heading 2) •	Cụm trục chính tích hợp đáp ứng gia công tốc độ cao, độ chính xác cao trong nhiều điều kiện làm việc. Tốc độ trục chính	6000 vòng/phút Chuẩn đầu trục chính	A2-6 Số vị trí chia (trục C)	24 vị trí Kích thước mâm cặp	6 inch   Tháp dao: gia công phay/khoan và lệch tâm nhờ trục Y, làm việc độc lập (Heading 2) •	Có thể phay theo phương lên/xuống và khoan lệch tâm quanh tâm, do tháp dao trên và tháp dao dưới có khả năng vận hành độc lập. Số dao	12+12(chuẩn BMT55) Kích thước cán dao ngoài	20x20mm Số vị trí chia 	24 vị trí Tốc độ dao quay	10000 vòng/phút   Tùy chọn trang bị (Options) – phục vụ chính xác cao và tự động hóa (Heading 2) Thiết bị đo dao & thước quang tuyến tính •	Có thể trang bị thước quang tuyến tính cho từng trục để gia công độ chính xác cao. •	Có thể chọn thiết bị đo dao.   Bảng điều khiển vận hành •	Thiết kế ốp phẳng theo thân máy giúp gọn máy, tối ưu không gian. •	Bảng điều khiển có thể xoay 90 độ.   Bộ tháo sản phẩm + băng tải •	Có thể chọn bộ tháo sản phẩm kết hợp băng tải, hướng tới tự động hóa hoàn chỉnh.   Thông số kĩ thuật (Heading 1) Nhóm	Tiêu chí	Đơn vị	NS 1600T2Y2 Hiệu năng	Đường kính qua băng	mm (inch)	230 (9,06) 	Đường kính tiện lớn nhất	mm (inch)	230 (9,06) 	Chiều dài gia công lớn nhất	mm (inch)	467 (18,39) 	Khoảng cách giữa hai trục chính (lớn nhất/nhỏ nhất)	mm (inch)	830 (32,68) 	Khoảng cách giữa mũi trục chính và tâm ụ động	mm (inch)	645 (25,40) 	Đường kính làm việc thanh (trái/phải)	mm (inch)	51 (2,01) / 51 (2,01) 	Kích thước mâm cặp (trái/phải)	inch	6 / 6 (8 / 8) Hành trình	Hành trình trục X1/X2	mm (inch)	165 (6,50) / 165 (6,50) 	Hành trình trục Z1/Z2	mm (inch)	530 (20,87) / 530 (20,87) 	Hành trình trục X3 (trục chính phụ)	mm (inch)	120 (4,73) 	Hành trình trục Y1/Y1	mm (inch)	80 (±40) [3,15 (±1,58)] 	Hành trình trục Z3	mm (inch)	530 (20,87) Chạy nhanh	Tốc độ chạy nhanh trục X1/X2	m/phút (ipm)	24 (944,89) 	Tốc độ chạy nhanh trục Z1/Z2	m/phút (ipm)	30 (1.181,11) 	Tốc độ chạy nhanh trục X3 (trục chính phụ)	m/phút (ipm)	15 (590,56) 	Tốc độ chạy nhanh trục Y1/Y1	m/phút (ipm)	15 (590,56) 	Tốc độ chạy nhanh trục Z3	m/phút (ipm)	30 (1.181,11) Trục chính trái/phải	Tốc độ trục chính (trái/phải)	vòng/phút	6.000 / 6.000 	Chuẩn đầu trục chính (trái/phải)	ASA	A2-6 / A2-6 	Đường kính ổ trục chính (trái/phải)	mm (inch)	110 (4,34) / 110 (4,34) 	Mô-men cực đại trục chính trái	N·m (lb·ft)	326 (240,45) / 159 (117,28) 	Mô-men cực đại trục chính phải	N·m (lb·ft)	326 (240,45) / 159 (117,28) 	Công suất động cơ trục chính trái (30 phút/liên tục)	kW (HP)	37 (49,62) / 22 (29,51) 	Công suất động cơ trục chính phải (30 phút/liên tục)	kW (HP)	37 (49,62) / 22 (29,51) 	Bước chia nhỏ nhất trục C1	độ	0,001 	Bước chia nhỏ nhất trục C2	độ	0,001 	Chiều cao tâm trục chính	mm (inch)	1.250 (49,22) Tháp dao	Số lượng dao		12 + 12 	Số vị trí chia		24 + 24 (BMT55) 	Kích thước cán dao ngoài	mm (inch)	20 (0,79) × 20 (0,79) 	Đường kính cán dao tiện trong lớn nhất	mm (inch)	32 (1,26) 	Thời gian chia dao	giây	0,12 	Tốc độ dao quay lớn nhất	vòng/phút	10.000 	Công suất động cơ dao quay (cực đại/liên tục)	kW (HP)	7,5 (10,06) / 3,7 (4,97) 	Mô-men dao quay cực đại	N·m (lb·ft)	47,7 (35,19) Thông tin liên hệ  (Heading 1) Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc. Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594 Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709 Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Máy tiện CNC ngang đa trục SMEC NS 1600T2Y2

NS 1600T2Y2 phù hợp nhất cho nhà xưởng sản xuất linh kiện tròn xoay có nguyên công phức hợp (tiện + phay/khoan lệch tâm), cần gia công hoàn chỉnh trong một lần gá và ưu tiên năng suất theo chu kỳ nhờ hai tháp dao làm việc đồng thời. Máy đặc biệt phù hợp cho:

  • Xưởng cơ khí chính xác quy mô trung bình đến lớn (ví dụ: mô hình 1–3 dây chuyền/cụm máy, vận hành 2–3 ca) cần ổn định chất lượng và tối ưu nhân công.
  • Nhà máy sản xuất theo lô vừa–lớn hoặc sản xuất “lặp lại nhiều mã nhưng quy trình tiêu chuẩn hóa”, nơi mục tiêu là rút ngắn thời gian chu kỳ và giảm số lần gá đặt.
  • Các nhóm sản phẩm điển hình: chi tiết ô tô/xe máy, chi tiết thủy lực–khí nén, trục/bạc có nguyên công phay rãnh–khoan lệch tâm–ta rô, chi tiết cần gia công hai đầu (tận dụng 2 trục chính).

Đặc điểm nổi bật

Máy tiện đa trục có khả năng gia công chi tiết phức tạp trong một lần gá 

  • Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập để tối đa năng suất.
  • Đáp ứng gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm.
  • Có khả năng tự động hóa độc lập khi trang bị bộ tháo sản phẩm từ trục chính thứ hai.
  • Thân bệ dạng nghiêng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và cải thiện thoát phoi.
  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn bảo đảm độ cứng vững cao và khả năng chạy tốc độ cao.

Thiết kế tổng thể: 2 trục chính – 2 tháp dao vận hành độc lập 

  • Một máy tích hợp 2 trục chính và 2 tháp dao tách biệt.
  • Hỗ trợ tự động hóa hoàn chỉnh với 2 trục chính.
  • Hai trục chính và hai tháp dao vận hành độc lập, tối ưu năng suất.
  • Trục Y có trên cả tháp dao trên và tháp dao dưới.
  • Tăng năng suất nhờ gia công đồng thời bằng hai tháp dao.
  • Phù hợp gia công cường độ cao, gia công đa nhiệm.
Thiết kế tổng thể: 2 trục chính – 2 tháp dao vận hành độc lập

Cụm trục chính (tích hợp): ưu tiên tốc độ và độ chính xác

  • Cụm trục chính tích hợp đáp ứng gia công tốc độ cao, độ chính xác cao trong nhiều điều kiện làm việc.

 Tốc độ trục chính

6000 vòng/phút

 Chuẩn đầu trục chính

A2-6

 Số vị trí chia (trục C)

24 vị trí

 Kích thước mâm cặp

6 inch

Tháp dao: gia công phay/khoan và lệch tâm nhờ trục Y, làm việc độc lập

  • Có thể phay theo phương lên/xuống và khoan lệch tâm quanh tâm, do tháp dao trên và tháp dao dưới có khả năng vận hành độc lập.

 Số dao

12+12(chuẩn BMT55)

 Kích thước cán dao ngoài

20x20mm

 Số vị trí chia

24 vị trí

 Tốc độ dao quay

10000 vòng/phút

Tháp dao: gia công phay/khoan và lệch tâm

Tùy chọn trang bị (Options) – phục vụ chính xác cao và tự động hóa

Thiết bị đo dao & thước quang tuyến tính

  • Có thể trang bị thước quang tuyến tính cho từng trục để gia công độ chính xác cao.
  • Có thể chọn thiết bị đo dao.

Thiết bị đo dao & thước quang tuyến tính

Bảng điều khiển vận hành

  • Thiết kế ốp phẳng theo thân máy giúp gọn máy, tối ưu không gian.
  • Bảng điều khiển có thể xoay 90 độ.

Bảng điều khiển vận hành

Bộ tháo sản phẩm + băng tải

  • Có thể chọn bộ tháo sản phẩm kết hợp băng tải, hướng tới tự động hóa hoàn chỉnh.

Bộ tháo sản phẩm

Thông số kĩ thuật

Nhóm

Tiêu chí

Đơn vị

NS 1600T2Y2

Hiệu năng

 Đường kính qua băng

mm 

230 

 Đường kính tiện lớn nhất

mm

230 

 Chiều dài gia công lớn nhất

mm 

467 

 Khoảng cách giữa hai trục chính (lớn nhất/nhỏ nhất)

mm 

830 

 Khoảng cách giữa mũi trục chính và tâm ụ động

mm 

645

 Đường kính làm việc thanh (trái/phải)

mm 

51 / 51 

 Kích thước mâm cặp (trái/phải)

inch

6 / 6 (8 / 8)

Hành trình

 Hành trình trục X1/X2

mm 

165  / 165 

 Hành trình trục Z1/Z2

mm 

530 / 530 

 Hành trình trục X3 (trục chính phụ)

mm 

120

 Hành trình trục Y1/Y1

mm 

80 (±40) 

 Hành trình trục Z3

mm 

530 

Chạy nhanh

 Tốc độ chạy nhanh trục X1/X2

m/phút (ipm)

24 (944,89)

 Tốc độ chạy nhanh trục Z1/Z2

m/phút (ipm)

30 (1.181,11)

 Tốc độ chạy nhanh trục X3 (trục chính phụ)

m/phút (ipm)

15 (590,56)

 Tốc độ chạy nhanh trục Y1/Y1

m/phút (ipm)

15 (590,56)

 Tốc độ chạy nhanh trục Z3

m/phút (ipm)

30 (1.181,11)

Trục chính trái/phải

 Tốc độ trục chính (trái/phải)

vòng/phút

6.000 / 6.000

 Chuẩn đầu trục chính (trái/phải)

ASA

A2-6 / A2-6

 Đường kính ổ trục chính (trái/phải)

mm 

110 / 110 

 Mô-men cực đại trục chính trái

N·m (lb·ft)

326 (240,45) / 159 (117,28)

 Mô-men cực đại trục chính phải

N·m (lb·ft)

326 (240,45) / 159 (117,28)

 Công suất động cơ trục chính trái (30 phút/liên tục)

kW (HP)

37 (49,62) / 22 (29,51)

 Công suất động cơ trục chính phải (30 phút/liên tục)

kW (HP)

37 (49,62) / 22 (29,51)

 Bước chia nhỏ nhất trục C1

độ

0,001

 Bước chia nhỏ nhất trục C2

độ

0,001

 Chiều cao tâm trục chính

mm 

1.250 

Tháp dao

 Số lượng dao

 

12 + 12

 Số vị trí chia

 

24 + 24 (BMT55)

 Kích thước cán dao ngoài

mm 

20 × 20 

 Đường kính cán dao tiện trong lớn nhất

mm 

32 

 Thời gian chia dao

giây

0,12

 Tốc độ dao quay lớn nhất

vòng/phút

10.000

 Công suất động cơ dao quay (cực đại/liên tục)

kW (HP)

7,5 (10,06) / 3,7 (4,97)

 Mô-men dao quay cực đại

N·m (lb·ft)

47,7 (35,19)

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE