Máy tiện CNC kiểu gang băng dẫn hướng tuyến tính SMEC PL 1600G

  • PL 1600G

Liên hệ

Đường kính qua băng (đường kính quay lớn nhất qua băng): 540mm

Đường kính qua bàn trượt ngang: 170 mm

Đường kính tiện lớn nhất: 170mm

Chiều dài gia công lớn nhất: 270-300mm

Máy tiện CNC thân gang SMEC PL1600G

Máy tiện CNC thân gang SMEC PL1600G

PL1600G phù hợp cho nhà xưởng cơ khí chính xác quy mô nhỏ đến trung bình chuyên sản xuất chi tiết tròn xoay theo lô, ưu tiên nhịp gia công nhanh và độ lặp lại ổn định khi chạy nhiều ca. Cấu hình máy hướng đến hiệu suất với cụm dao kiểu gang, tốc độ trục chính cao và băng dẫn hướng tuyến tính giúp chạy dao ổn định; đồng thời thân bệ đúc liền có độ cứng vững và khả năng giảm rung tốt hỗ trợ gia công liên tục với chất lượng đồng đều. Nhóm sản phẩm phù hợp là chi tiết nhỏ–vừa như bạc/ống lót, trục ngắn, đầu nối, chi tiết thủy lực–khí nén và linh kiện cơ khí chính xác; khi sản lượng tăng, máy có thể triển khai theo cụm máy và mở rộng theo hướng tự động hóa cấp phôi, thu hồi sản phẩm để giảm thời gian phụ và tăng thông lượng.

Đặc điểm nổi bật

Kết cấu thân bệ đúc liền khối, độ cứng vững cao

  • Kết cấu thân bệ đúc liền khối, độ cứng vững cao.
  • Khả năng cắt tải nặng và hấp thụ rung động tốt, hỗ trợ bởi thiết kế bệ nghiêng 60 độ.
  • Có thể trang bị băng tải phoi 2 hướng (xả phoi bên phải hoặc phía sau).
  • Có thể tích hợp cho tự động hóa nhà máy.
  • Tăng độ lặp lại.
  • Chạy dao ổn định nhờ dẫn hướng tuyến tính.
  • Vít me bi đường kính lớn: X Ø32, Z Ø36

Trục chính độ chính xác cao, độ cứng vững cao

  • Ổ bi tiếp xúc góc độ chính xác cao bố trí phía trước trục chính; phía sau sử dụng ổ lăn trụ độ chính xác cao.
  • Kết cấu trục chính bảo đảm độ chính xác cao và độ cứng vững cao.
  • Duy trì độ ổn định ngay cả khi gia công cắt gián đoạn và cắt tải nặng.
trục chính SMEC PL 1600G

Bàn dao kiểu gang

  • Tối đa năng suất bằng cách rút ngắn thời gian chuyển giữa hai lần cắt.
  • Thoát phoi dễ dàng nhờ kết cấu bệ nghiêng 60 độ.
  • Nâng cao hiệu quả làm việc và hiệu quả sử dụng dao cụ.
bàn dao SMEC PL1600G

 

Vít me bi neo kép độ chính xác cao

  • Giảm thiểu ảnh hưởng do giãn nở nhiệt.
  • Tăng độ chính xác gia công.
  • Ổn định độ lặp lại.

 

Thông số kĩ thuật

Tiêu chí

Đơn vị

PL 1600G

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

6

8

Khả năng gia công

Đường kính qua băng (đường kính quay lớn nhất qua băng)

mm

540

540

Đường kính qua bàn trượt ngang

mm

170

170

Đường kính tiện lớn nhất

mm

170

170

Đường kính phay lớn nhất

mm

-

-

Chiều dài gia công lớn nhất

mm

300

270

Trục chính

Tốc độ trục chính

vòng/phút

6000

4500

Tiêu chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-5

A2-6

Đường kính ống kéo (draw tube)

mm

52

52

Đường kính lỗ trục chính

mm

61

61

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW

11/15

11/15

Hành trình và tốc độ chạy nhanh

Hành trình trục X

mm

450

450

Hành trình trục Z

mm

300

270

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/phút

30

30

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/phút

36

36

Cụm dao (bàn dao)

Số vị trí dao

vị trí

3[6]

3[6]

Kích thước cán dao tiện

mm

20

20

Đường kính cán dao tiện trong

mm

32

32

Thời gian chuyển vị trí dao (thời gian xoay sang vị trí kế tiếp)

giây

-

-

Ụ động

Đường kính ống trượt ụ động

mm

-

-

Hành trình ống trượt ụ động

mm

-

-

Côn trục ụ động

MT

-

-

Kích thước máy, khối lượng, dung dịch tưới nguội

Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên) D×R×C

mm

2.475 (3.486) × 1.697 × 2.027

2.475 (3.486) × 1.697 × 2.027

Kích thước máy (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

2.156 × 2.149 (2.941) × 2.027

2.156 × 2.149 (2.941) × 2.027

Khối lượng máy

kg

3000

3200

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

l

100

100

Điện và hệ điều khiển

Nguồn điện yêu cầu

kVA/V

28/220

28/220

Hệ điều khiển

 

FANUC

FANUC

Phụ kiện tiêu chuẩn

  • Mâm cặp 3 chấu rỗng 6" (loại A)
  • Mâm cặp 3 chấu rỗng 8" (loại B)
  • Xác nhận kẹp chặt mâm cặp
  • Bàn đạp kẹp mâm cặp (công tắc chân)
  • Công tắc áp suất mâm cặp
  • Hệ thống tưới nguội (làm mát)
  • Liên động cửa (khóa an toàn cửa)
  • Tấm chắn bắn phoi/dung dịch tưới nguội đầy đủ kèm bồn dung dịch tưới nguội
  • Bộ chấu mâm cặp: chấu mềm (3 bộ), chấu cứng (1 bộ)
  • Bộ cân chỉnh máy (bộ cân bằng/đế cân chỉnh)
  • Tài liệu hướng dẫn / Danh mục phụ tùng (01 bộ)
  • Đèn báo trạng thái (03 màu)
  • Bảng/nhãn cảnh báo an toàn
  • Định hướng trục chính
  • Hộp dụng cụ
  • Giá/đế gá dao (bộ kẹp dao)
  • Đèn làm việc (đèn LED)

Phụ kiện tùy chọn

  • Thổi khí (đầu thổi khí)
  • Điều hòa tủ điện
  • Súng hơi (súng khí nén)
  • Cửa tự động
  • Cửa che tự động (phía trên)
  • Giao diện máy cấp phôi thanh (bar feeder)
  • Thùng chứa phoi
  • Băng tải phoi (xả bên hông hoặc xả phía sau)
  • Thổi dung dịch tưới nguội
  • Máy làm lạnh dung dịch tưới nguội (chiller)
  • Súng tưới nguội (coolant gun)
  • Công tắc báo mức dung dịch tưới nguội
  • Bộ đếm (tổng số / nhiều loại / dao / công việc)
  • Bộ thu sương dầu
  • Bộ gạt váng dầu (oil skimmer)
  • Bộ hứng sản phẩm (part catcher)
  • Giao diện robot
  • Mâm cặp đặc biệt
  • Giá chống tâm (steady rest)
  • Máy biến áp

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

 

 

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE