
Máy tiện CNC thân gang SMEC PL1600G
PL1600G phù hợp cho nhà xưởng cơ khí chính xác quy mô nhỏ đến trung bình chuyên sản xuất chi tiết tròn xoay theo lô, ưu tiên nhịp gia công nhanh và độ lặp lại ổn định khi chạy nhiều ca. Cấu hình máy hướng đến hiệu suất với cụm dao kiểu gang, tốc độ trục chính cao và băng dẫn hướng tuyến tính giúp chạy dao ổn định; đồng thời thân bệ đúc liền có độ cứng vững và khả năng giảm rung tốt hỗ trợ gia công liên tục với chất lượng đồng đều. Nhóm sản phẩm phù hợp là chi tiết nhỏ–vừa như bạc/ống lót, trục ngắn, đầu nối, chi tiết thủy lực–khí nén và linh kiện cơ khí chính xác; khi sản lượng tăng, máy có thể triển khai theo cụm máy và mở rộng theo hướng tự động hóa cấp phôi, thu hồi sản phẩm để giảm thời gian phụ và tăng thông lượng.
Đặc điểm nổi bật
Kết cấu thân bệ đúc liền khối, độ cứng vững cao
- Kết cấu thân bệ đúc liền khối, độ cứng vững cao.
- Khả năng cắt tải nặng và hấp thụ rung động tốt, hỗ trợ bởi thiết kế bệ nghiêng 60 độ.
- Có thể trang bị băng tải phoi 2 hướng (xả phoi bên phải hoặc phía sau).
- Có thể tích hợp cho tự động hóa nhà máy.
- Tăng độ lặp lại.
- Chạy dao ổn định nhờ dẫn hướng tuyến tính.
- Vít me bi đường kính lớn: X Ø32, Z Ø36
Trục chính độ chính xác cao, độ cứng vững cao
| ![]() |
Bàn dao kiểu gang
| ![]() |
Vít me bi neo kép độ chính xác cao
- Giảm thiểu ảnh hưởng do giãn nở nhiệt.
- Tăng độ chính xác gia công.
- Ổn định độ lặp lại.
Thông số kĩ thuật
Tiêu chí | Đơn vị | PL 1600G | ||
Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 6 | 8 |
Khả năng gia công | Đường kính qua băng (đường kính quay lớn nhất qua băng) | mm | 540 | 540 |
Đường kính qua bàn trượt ngang | mm | 170 | 170 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 170 | 170 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 300 | 270 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | vòng/phút | 6000 | 4500 |
Tiêu chuẩn đầu trục chính | ASA | A2-5 | A2-6 | |
Đường kính ống kéo (draw tube) | mm | 52 | 52 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 61 | 61 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW | 11/15 | 11/15 | |
Hành trình và tốc độ chạy nhanh | Hành trình trục X | mm | 450 | 450 |
Hành trình trục Z | mm | 300 | 270 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 30 | 30 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 36 | 36 | |
Cụm dao (bàn dao) | Số vị trí dao | vị trí | 3[6] | 3[6] |
Kích thước cán dao tiện | mm | 20 | 20 | |
Đường kính cán dao tiện trong | mm | 32 | 32 | |
Thời gian chuyển vị trí dao (thời gian xoay sang vị trí kế tiếp) | giây | - | - | |
Ụ động | Đường kính ống trượt ụ động | mm | - | - |
Hành trình ống trượt ụ động | mm | - | - | |
Côn trục ụ động | MT | - | - | |
Kích thước máy, khối lượng, dung dịch tưới nguội | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 2.475 (3.486) × 1.697 × 2.027 | 2.475 (3.486) × 1.697 × 2.027 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | 2.156 × 2.149 (2.941) × 2.027 | 2.156 × 2.149 (2.941) × 2.027 | |
Khối lượng máy | kg | 3000 | 3200 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | l | 100 | 100 | |
Điện và hệ điều khiển | Nguồn điện yêu cầu | kVA/V | 28/220 | 28/220 |
Hệ điều khiển |
| FANUC | FANUC | |
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 6" (loại A)
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 8" (loại B)
- Xác nhận kẹp chặt mâm cặp
- Bàn đạp kẹp mâm cặp (công tắc chân)
- Công tắc áp suất mâm cặp
- Hệ thống tưới nguội (làm mát)
- Liên động cửa (khóa an toàn cửa)
- Tấm chắn bắn phoi/dung dịch tưới nguội đầy đủ kèm bồn dung dịch tưới nguội
- Bộ chấu mâm cặp: chấu mềm (3 bộ), chấu cứng (1 bộ)
- Bộ cân chỉnh máy (bộ cân bằng/đế cân chỉnh)
- Tài liệu hướng dẫn / Danh mục phụ tùng (01 bộ)
- Đèn báo trạng thái (03 màu)
- Bảng/nhãn cảnh báo an toàn
- Định hướng trục chính
- Hộp dụng cụ
- Giá/đế gá dao (bộ kẹp dao)
- Đèn làm việc (đèn LED)
Phụ kiện tùy chọn
- Thổi khí (đầu thổi khí)
- Điều hòa tủ điện
- Súng hơi (súng khí nén)
- Cửa tự động
- Cửa che tự động (phía trên)
- Giao diện máy cấp phôi thanh (bar feeder)
- Thùng chứa phoi
- Băng tải phoi (xả bên hông hoặc xả phía sau)
- Thổi dung dịch tưới nguội
- Máy làm lạnh dung dịch tưới nguội (chiller)
- Súng tưới nguội (coolant gun)
- Công tắc báo mức dung dịch tưới nguội
- Bộ đếm (tổng số / nhiều loại / dao / công việc)
- Bộ thu sương dầu
- Bộ gạt váng dầu (oil skimmer)
- Bộ hứng sản phẩm (part catcher)
- Giao diện robot
- Mâm cặp đặc biệt
- Giá chống tâm (steady rest)
- Máy biến áp
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.




