Máy tiện CNC trang bị trục Y băng dẫn hướng tuyến tính SMEC NS2600Y

  • NS2600Y

Liên hệ

Kích thước mâm cặp: 10"/6"

Đường kính tiện lớn nhất: 430 mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 624mm

Đường kính gia công thanh: 81 mm

Máy tiện ngang CNC SMEC NS2600

Máy tiện CNC ngang SMEC NS2600

Máy tiện ngang CNC SMEC NS2600 (NS2600Y/NS2600SY) phù hợp nhất với xưởng cơ khí gia công chi tiết dạng trục – ống – bích cỡ trung đến lớn, cần tiện kết hợp phay/khoan trong một lần gá để giảm sai số đồng tâm và rút ngắn thời gian sản xuất. Với mâm cặp 10 inch, khả năng gia công lớn hơn so với NS2100 và mô-men trục chính cao, máy làm tốt các nguyên công tiện thô tải nặng, tiện tinh, doa, khoan, taro, phay mặt bên và khoan lệch tâm nhờ trục Y; riêng bản SY có trục phụ đặc biệt hiệu quả khi gia công chi tiết cần làm hai đầu, cắt đứt – chuyển đầu – gia công tiếp, giúp giảm thao tác lật phôi và giảm thời gian phụ.

Vì vậy, NS2600 rất hợp cho xưởng quy mô vừa đến lớn (có kế hoạch chạy 2 ca, có đơn hàng lặp lại hoặc đơn hàng dự án), các mô hình xưởng gia công theo đơn chuyên chi tiết trục lớn hoặc nhà máy sản xuất phụ tùng (ô tô–xe máy, thủy lực/khí nén, truyền động, cơ khí chế tạo, dầu khí/đóng tàu). Lưu ý đây là máy tiện kết hợp phay (không phải máy mài), nên sẽ tối ưu cho bài toán “một máy làm nhiều nguyên công”, và đạt năng suất cao nhất khi xưởng có quy trình ổn định, phôi cấp đều, có thể mở rộng thêm các phương án tự động hóa như cấp phôi thanh, tay gắp, băng tải phoi tùy nhu cầu.

Đặc điểm nổi bật

  • Trung tâm tiện trục Y dùng dẫn hướng tuyến tính con lăn tốc độ cao, năng suất cao.
  • Bệ máy độ cứng vững cao và dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ các trục chạy dao.
  • Bệ nghiêng 30°, trọng tâm thấp, tối ưu vùng làm việc.
  • Giảm đáng kể thời gian không cắt, nâng cao hiệu suất gia công.
  • Kết cấu bệ kiểu ống chịu mô-men xoắn + gân tăng cứng giúp giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
  • Cụm trục chính thiết kế đối xứng giúp giảm biến dạng nhiệt, tăng ổn định kích thước khi gia công.

Tối ưu năng suất nhờ giảm thời gian không cắt

Chạy nhanh (X/Y/Z/ZB)

  • NS 2600SY: 30 / 10 / 30 / 30 m/phút

tốc độ SMEC NS2600

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao

  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn trên tất cả các trục (độ cứng vững cao hơn 30–40% so với dẫn hướng bi).
  • Khoảng cách gối đỡ dẫn hướng lớn giúp tăng độ ổn định.
  • Tiền tải cố định áp dụng ở hai đầu nhằm giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt của vit me bi.
  • Ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác cao (P4) dùng để đỡ vit me bi.
dẫn hướng tuyến tính con lăn SMEC NS2600

Trục chính phụ và ụ động servo: độ chính xác cao, phản hồi nhanh

Đồng bộ phân độ trục C1 và C2

  • Đồng bộ phân độ trục C1 (trục chính chính) và C2 (trục chính phụ) cho phép gia công nhiều dạng biên dạng phức tạp.
  • Toàn bộ công đoạn từ tiện đơn giản đến phay đa trục đồng thời có thể hoàn thành trong một lần gá.

Cụm làm mát dầu trục chính phụ

  • Trục chính phụ được bao quanh bằng hệ thống áo làm mát dầu, nhằm giảm tăng nhiệt, đảm bảo gia công tốc độ cao – độ chính xác cao trong nhiều điều kiện gia công khác nhau.

Cụm làm mát dầu trục chính phụ SMEC NS2600

Ụ động servo điều khiển NC

  • Ụ động servo hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao, trong đó lực tỳ ống trượt (quill thrust) được điều khiển bằng NC.
  • Lực tỳ ống trượt có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi, giúp giảm thời gian chu kỳ và tăng năng suất.
Ụ động servo điều khiển NC SMEC NS2600Y

Trục Y kiểu nêm: nâng cao hiệu suất cắt gọt

  • Hỗ trợ phay cạnh và khoan lệch tâm (ngoài tâm).
  • Mở rộng phạm vi gia công ngoài tâm.
trục Y kiểu nêm SMEC NS2600

Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá.

Gia công biên dạng phức tạp SMEC NS2600Y

Dễ vận hành, thuận tiện bảo trì

  • Bảng điều khiển tối ưu cho người vận hành: bàn phím dạng QWERTY, nút nhấn độ hiển thị cao, sắp xếp nút hiệu quả giúp thao tác dễ dàng.
  • Bảo trì thùng dung dịch tưới nguội thuận tiện: khi vệ sinh thùng dung dịch tưới nguội, có thể tháo thùng trong khi vẫn giữ nguyên băng tải phoi gắn trên máy, giúp dễ làm sạch và bảo trì.
  • Dễ điều chỉnh van thủy lực: đồng hồ áp (gauge) và cụm van thủy lực được bố trí ở độ cao thuận tiện, giúp người vận hành dễ điều chỉnh.
Bảo trì thùng dung dịch tưới nguội SMEC NS2600Y

Thiết kế máy: độ cứng vững cao – tối ưu gia công tải nặng

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao

  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn được áp dụng cho tất cả các trục chạy dao, hỗ trợ gia công tải nặng.
  • Nhờ độ cứng vững cao, máy đạt năng suất vượt trội.
chuyển động trục chính SMEC NS2600

Bệ máy nghiêng 30°: ổn định khi cắt nặng, thoát phoi tốt

  • Bệ nghiêng 30° mang lại độ ổn định rất cao khi gia công tải nặng.
  • Kết cấu bệ dùng dạng ống chịu mô-men xoắn lớn kết hợp gân tăng cứng, giúp tăng khả năng chống xoắn/chống uốn và giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
  • Thiết kế bệ nghiêng cũng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và thoát phoi hiệu quả.
bệ máy nghiêng 30 độ SMEC NS2600

 

Cụm trục chính chính – trục chính phụ: mô-men cao, ổn định nhiệt

Động cơ công suất lớn: vừa chính xác vừa mô-men cao: động cơ công suất cao cho phép gia công độ chính xác cao đồng thời mô-men lớn, giúp tăng năng suất vận hành.

Thiết kế ổ đỡ trục chính: độ chính xác cao, hiệu suất tốc độ cao

  • Trục chính sử dụng 2 dãy ổ lăn trụ (cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings) ở đầu trước trục chính.
  • Hai dãy ổ lăn trụ ở đầu sau giúp đảm bảo độ chính xác cao và khả năng gia công tốc độ cao.
Cụm trục chính chính – trục chính phụ SMEC NS2600Y

 

Tháp dao phay BMT

Tháp dao phay 12 vị trí (BMT45) sử dụng khớp Curvic cỡ lớn trong phân khúc và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao phay quay tại mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Giá đỡ dao chuẩn BMT đảm bảo độ cứng vững cao, gia công chính xác; cơ cấu phân độ hai chiều liên tục giúp rút ngắn thời gian phân độ tháp dao xuống 0,15 giây mỗi vị trí.

  • Thời gian phân độ tháp dao:0.15 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí

tháp dao phay BMT SMEC NS2600

 Hệ thống tưới nguội

Hạng mục

NS 2600Y/SY

Dung tích thùng dung dịch tưới nguội

230 L (60,76 gal)

Bơm tưới nguội (tiêu chuẩn)

4,5 bar (1,1 kW)

Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại ngập

7 / 10 / 14,5 / 20 bar – 60 Hz

Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại độc lập

30–70 bar – 60 Hz

    hệ thống tưới nguội SMEC NS2600Y                                                                                    

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

Hạng mục

 Mô tả

10 inch

Giá dao tiện tĩnh

 

 

 

 

Giá dao tiện ngoài

1

Giá dao tiện ngoài – kép

1

Giá dao tiện ngoài – kép (trước)

1

Giá dao tiện ngoài – kép (trục phụ)

1

Giá dao tiện mặt

1

Giá dao doa

 

 

Giá dao tiện trong

1

Giá dao khoan U

1

Giá dao tiện trong – kép

1

Giá dao phay

 

Giá dao phay hướng trục

2

Giá dao phay hướng kính

2

Ống lót

 

 

 

 

 

 

 

Tiện trong

 

 

 

 

 

Ø10 (3/8") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1")

1/1

Ø12 (Ø1/2") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1")

1/1

Ø16 (Ø5/8") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1")

1/1

Ø20 (Ø3/4") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1")

1/1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Khoan

 

MT2

1

MT3

1

 Thông số kĩ thuật

Hạng mục

Đơn vị

NS 2600Y

NS 2600SY

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

10"

10"/6"

Năng lực gia công

Đường kính văng qua băng máy

mm

860

860

Đường kính văng qua bàn trượt ngang

mm

760

760

Đường kính tiện lớn nhất

mm

430

430

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

624

624

Đường kính gia công thanh

mm

81

81

Trục chính

Tốc độ trục chính (chính/phụ)

rpm

3,500

3,500/6,000

Chuẩn đầu trục chính (chính/phụ)

ASA

A2-8

A2-8/A2-5

Đường kính trong ống kéo (chính/phụ)

mm

82

82/36

Đường kính lỗ trục chính (chính/phụ)

mm

91

91/45

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(HP)

15/18.5(20.12/24.81)

15/18.5(20.12/24.81)

Công suất động cơ trục phụ (liên tục/tối đa)

kW(HP)

-

7.5/11(10.06/14.76)

Hành trình

Hành trình trục X

mm

250

250

Hành trình trục Y

mm

110(±55)

110(±55)

Hành trình trục Z

mm

705

705

Hành trình trục ZB

mm

680

680

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min(ipm)

10(393.71)

10(393.71)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

Tốc độ chạy nhanh trục ZB

m/min(ipm)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

Ổ dao

Số vị trí dao

ea

12[24] (BMT55)

12[24] (BMT55)

Kích thước dao tiện ngoài

mm

25(1)

25(1)

Đường kính cán dao doa

mm

40(1.58)

40(1.58)

Thời gian chia dao

sec

0.15

0.15

Tốc độ dao quay

rpm

5,000

5,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(HP)

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

Ụ động

Hành trình ống chống tâm

mm

680(26.78)

-

Chuẩn côn ống chống tâm

MT

MT#5 (LIVE CENTER)

-

Thân máy

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

3,420[4,563]×1,900×2,095

3,420[4,563]×1,900×2,095

Khối lượng máy

kg(lb)

5,700(12,566.35)

6,000(13,227.74)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

230(60.76)

230(60.76)

Electric

Nguồn điện cấp

kVA/V

37/220

31/220

Bộ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

 Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE