
Máy tiện CNC ngang SMEC NS2600
Máy tiện ngang CNC SMEC NS2600 (NS2600Y/NS2600SY) phù hợp nhất với xưởng cơ khí gia công chi tiết dạng trục – ống – bích cỡ trung đến lớn, cần tiện kết hợp phay/khoan trong một lần gá để giảm sai số đồng tâm và rút ngắn thời gian sản xuất. Với mâm cặp 10 inch, khả năng gia công lớn hơn so với NS2100 và mô-men trục chính cao, máy làm tốt các nguyên công tiện thô tải nặng, tiện tinh, doa, khoan, taro, phay mặt bên và khoan lệch tâm nhờ trục Y; riêng bản SY có trục phụ đặc biệt hiệu quả khi gia công chi tiết cần làm hai đầu, cắt đứt – chuyển đầu – gia công tiếp, giúp giảm thao tác lật phôi và giảm thời gian phụ.
Vì vậy, NS2600 rất hợp cho xưởng quy mô vừa đến lớn (có kế hoạch chạy 2 ca, có đơn hàng lặp lại hoặc đơn hàng dự án), các mô hình xưởng gia công theo đơn chuyên chi tiết trục lớn hoặc nhà máy sản xuất phụ tùng (ô tô–xe máy, thủy lực/khí nén, truyền động, cơ khí chế tạo, dầu khí/đóng tàu). Lưu ý đây là máy tiện kết hợp phay (không phải máy mài), nên sẽ tối ưu cho bài toán “một máy làm nhiều nguyên công”, và đạt năng suất cao nhất khi xưởng có quy trình ổn định, phôi cấp đều, có thể mở rộng thêm các phương án tự động hóa như cấp phôi thanh, tay gắp, băng tải phoi tùy nhu cầu.
Đặc điểm nổi bật
- Trung tâm tiện trục Y dùng dẫn hướng tuyến tính con lăn tốc độ cao, năng suất cao.
- Bệ máy độ cứng vững cao và dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ các trục chạy dao.
- Bệ nghiêng 30°, trọng tâm thấp, tối ưu vùng làm việc.
- Giảm đáng kể thời gian không cắt, nâng cao hiệu suất gia công.
- Kết cấu bệ kiểu ống chịu mô-men xoắn + gân tăng cứng giúp giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
- Cụm trục chính thiết kế đối xứng giúp giảm biến dạng nhiệt, tăng ổn định kích thước khi gia công.
Tối ưu năng suất nhờ giảm thời gian không cắt
Chạy nhanh (X/Y/Z/ZB)
- NS 2600SY: 30 / 10 / 30 / 30 m/phút

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao
| ![]() |
Trục chính phụ và ụ động servo: độ chính xác cao, phản hồi nhanh
Đồng bộ phân độ trục C1 và C2
- Đồng bộ phân độ trục C1 (trục chính chính) và C2 (trục chính phụ) cho phép gia công nhiều dạng biên dạng phức tạp.
- Toàn bộ công đoạn từ tiện đơn giản đến phay đa trục đồng thời có thể hoàn thành trong một lần gá.
Cụm làm mát dầu trục chính phụ
- Trục chính phụ được bao quanh bằng hệ thống áo làm mát dầu, nhằm giảm tăng nhiệt, đảm bảo gia công tốc độ cao – độ chính xác cao trong nhiều điều kiện gia công khác nhau.

Ụ động servo điều khiển NC
| ![]() |
Trục Y kiểu nêm: nâng cao hiệu suất cắt gọt
| ![]() |
Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá. | ![]() |
Dễ vận hành, thuận tiện bảo trì
| ![]() |
Thiết kế máy: độ cứng vững cao – tối ưu gia công tải nặng
Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao
| ![]() |
Bệ máy nghiêng 30°: ổn định khi cắt nặng, thoát phoi tốt
| ![]() |
Cụm trục chính chính – trục chính phụ: mô-men cao, ổn định nhiệt
Động cơ công suất lớn: vừa chính xác vừa mô-men cao: động cơ công suất cao cho phép gia công độ chính xác cao đồng thời mô-men lớn, giúp tăng năng suất vận hành.
Thiết kế ổ đỡ trục chính: độ chính xác cao, hiệu suất tốc độ cao
| ![]() |
Tháp dao phay BMT
Tháp dao phay 12 vị trí (BMT45) sử dụng khớp Curvic cỡ lớn trong phân khúc và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao phay quay tại mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Giá đỡ dao chuẩn BMT đảm bảo độ cứng vững cao, gia công chính xác; cơ cấu phân độ hai chiều liên tục giúp rút ngắn thời gian phân độ tháp dao xuống 0,15 giây mỗi vị trí.
- Thời gian phân độ tháp dao:0.15 giây
- Số vị trí dao: 12 vị trí

Hệ thống tưới nguội
Hạng mục | NS 2600Y/SY |
Dung tích thùng dung dịch tưới nguội | 230 L (60,76 gal) |
Bơm tưới nguội (tiêu chuẩn) | 4,5 bar (1,1 kW) |
Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại ngập | 7 / 10 / 14,5 / 20 bar – 60 Hz |
Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại độc lập | 30–70 bar – 60 Hz |
Trang bị dao tiêu chuẩn
Hạng mục | Mô tả | 10 inch | |
Giá dao tiện tĩnh
| Giá dao tiện ngoài | 1 | |
Giá dao tiện ngoài – kép | 1 | ||
Giá dao tiện ngoài – kép (trước) | 1 | ||
Giá dao tiện ngoài – kép (trục phụ) | 1 | ||
Giá dao tiện mặt | 1 | ||
Giá dao doa
| Giá dao tiện trong | 1 | |
Giá dao khoan U | 1 | ||
Giá dao tiện trong – kép | 1 | ||
Giá dao phay
| Giá dao phay hướng trục | 2 | |
Giá dao phay hướng kính | 2 | ||
Ống lót
| Tiện trong
| Ø10 (3/8") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1") | 1/1 |
Ø12 (Ø1/2") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1") | 1/1 | ||
Ø16 (Ø5/8") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1") | 1/1 | ||
Ø20 (Ø3/4") / Ø40 (Ø1 1/2") / Ø25 (Ø1") | 1/1 | ||
Ø25 (Ø1") | 1 | ||
Ø32 (Ø1 1/4") | 1 | ||
Khoan
| MT2 | 1 | |
MT3 | 1 | ||
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | Đơn vị | NS 2600Y | NS 2600SY | |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 10" | 10"/6" |
Năng lực gia công | Đường kính văng qua băng máy | mm | 860 | 860 |
Đường kính văng qua bàn trượt ngang | mm | 760 | 760 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 624 | 624 | |
Đường kính gia công thanh | mm | 81 | 81 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính (chính/phụ) | rpm | 3,500 | 3,500/6,000 |
Chuẩn đầu trục chính (chính/phụ) | ASA | A2-8 | A2-8/A2-5 | |
Đường kính trong ống kéo (chính/phụ) | mm | 82 | 82/36 | |
Đường kính lỗ trục chính (chính/phụ) | mm | 91 | 91/45 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW(HP) | 15/18.5(20.12/24.81) | 15/18.5(20.12/24.81) | |
Công suất động cơ trục phụ (liên tục/tối đa) | kW(HP) | - | 7.5/11(10.06/14.76) | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 250 | 250 |
Hành trình trục Y | mm | 110(±55) | 110(±55) | |
Hành trình trục Z | mm | 705 | 705 | |
Hành trình trục ZB | mm | 680 | 680 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min(ipm) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/min(ipm) | 10(393.71) | 10(393.71) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min(ipm) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | |
Tốc độ chạy nhanh trục ZB | m/min(ipm) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | |
Ổ dao | Số vị trí dao | ea | 12[24] (BMT55) | 12[24] (BMT55) |
Kích thước dao tiện ngoài | mm | 25(1) | 25(1) | |
Đường kính cán dao doa | mm | 40(1.58) | 40(1.58) | |
Thời gian chia dao | sec | 0.15 | 0.15 | |
Tốc độ dao quay | rpm | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW(HP) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | |
Ụ động | Hành trình ống chống tâm | mm | 680(26.78) | - |
Chuẩn côn ống chống tâm | MT | MT#5 (LIVE CENTER) | - | |
Thân máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 3,420[4,563]×1,900×2,095 | 3,420[4,563]×1,900×2,095 |
Khối lượng máy | kg(lb) | 5,700(12,566.35) | 6,000(13,227.74) | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | Liter(gal) | 230(60.76) | 230(60.76) | |
Electric | Nguồn điện cấp | kVA/V | 37/220 | 31/220 |
Bộ điều khiển | Hệ điều khiển |
| FANUC 0i‑TF+ | FANUC 0i‑TF+ |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.










