Máy tiện CNC ngang SMEC SL 2500SY series
SL 2500SY phù hợp cho xưởng cơ khí vừa đến trung bình và các nhà máy sản xuất theo lô vừa đến lớn, chạy 1–3 ca, nơi yêu cầu ra hàng ổn định nhưng đang vướng các vấn đề như phải chuyển nhiều công đoạn giữa tiện và phay, lệch chuẩn khi gá lại, tốn thời gian phụ và phụ thuộc tay nghề khi xử lý các chi tiết có lỗ lệch tâm, rãnh, mặt phay và khoan taro cạnh bên.
Dòng SY nhắm thẳng vào nhóm sản phẩm trục, bạc, bích, thân vỏ, chi tiết lắp ghép và phụ tùng ô tô xe máy, thủy lực khí nén, cơ điện có biên dạng tròn xoay nhưng phát sinh nguyên công phay khoan bên hông và cần hoàn thiện nhiều bề mặt trong một lần gá; trục Y cho phép gia công lệch tâm và phay khoan cạnh bên ngay trên máy tiện, còn trục chính phụ kết hợp ụ động điều khiển servo phù hợp mô hình sản xuất cần hoàn thiện cả hai đầu chi tiết, nhận phôi và đảo đầu tự động để giảm thao tác bốc xếp, giảm tồn bán thành phẩm, rút ngắn chu kỳ và ổn định chất lượng khi chạy lặp lại.
Máy phù hợp cả xưởng gia công đa dạng nhưng muốn gom nguyên công để giảm rủi ro sai số, lẫn nhà máy phụ trợ cần năng suất cao, kiểm soát phoi và vận hành thuận tiện để hạn chế dừng máy, từ đó mở rộng sản lượng mà không phải tăng mạnh nhân sự vận hành.
Đăc điểm nổi bật
Dải cấu hình gia công tiện rộng, tối ưu năng suất
Dòng SL 2500SY cung cấp danh mục cấu hình đa dạng, giúp tăng năng suất và tối ưu chi phí gia công, phù hợp nhiều nhu cầu sản xuất khác nhau. Máy hỗ trợ nhiều lựa chọn cỡ mâm cặp, chiều dài tiện, đồng thời có thể tích hợp trục chính phụ để hoàn thiện chi tiết trong một lần gá.
| ![]() |
Trục chính phụ phản hồi nhanh, độ chính xác cao và ụ động servo
Đồng bộ trục C1 và phân độ trục C2
Chức năng đồng bộ trục C1 của trục chính chính với phân độ trục C2 của trục chính phụ cho phép gia công nhiều dạng chi tiết phức tạp. Nhờ đó, từ các nguyên công tiện–phay đơn giản đến gia công đồng thời nhiều trục đều có thể thực hiện trong một lần gá, giảm sai số do gá lại và rút ngắn thời gian chu kỳ.
Cụm làm mát dầu cho trục chính phụ
| Trục chính phụ được trang bị hệ thống làm mát bằng áo dầu giúp giảm tăng nhiệt và hạn chế biến dạng nhiệt. Nhờ đó máy duy trì ổn định tốc độ cao, đảm bảo độ chính xác gia công trong nhiều điều kiện cắt khác nhau. | ![]() |
Ụ động điều khiển servo (điều khiển bằng CNC)
| Ụ động servo hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao nhờ lực đẩy được điều khiển bằng CNC. Lực đẩy có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi, giúp giảm thời gian chu kỳ và tăng năng suất, đặc biệt hiệu quả khi gia công trục dài hoặc chi tiết yêu cầu chống rung tốt. | ![]() |
Trục Y dạng nêm, nâng cao khả năng cắt và mở rộng dạng nguyên công
Trục Y dạng nêm cho khả năng cắt mạnh, phù hợp các nguyên công:
- Phay cạnh bên
- Khoan lệch tâm
- Mở rộng vùng gia công lệch tâm
- Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá

Hạng mục | Đơn vị | SL 2500Y/SY/LY/LSY |
Số vị trí dao | cái | 12(24) |
Kiểu tháp dao |
| BMT65 |
Kích thước cán dao vuông & đường kính cán dao tiện lỗ | mm | □25×25, Ø50 |
Thời gian phân độ (1 vị trí / 1 vòng) | giây | 0,15/1 |
Tốc độ dụng cụ quay | vòng/phút | 5.000 |
Công suất động cơ dụng cụ quay (liên tục/tối đa) | kW | 3,7/5,5 |
Mô-men dụng cụ quay (liên tục/tối đa) | N·m | 35,28/95,06 |

Tùy chọn thân thiện vận hành và tăng tiện ích sử dụng
| ![]() |
Thiết kế máy: Kết cấu dẫn hướng hộp cứng vững, tối ưu cắt nặng
Tất cả các trục hành trình được trang bị dẫn hướng hộp độ cứng cao, cho phép gia công cắt nặng, duy trì độ ổn định khi tải lớn và nâng cao năng suất.

Model | Cỡ mâm cặp | Hành trình (mm) | |||
Trục X | Trục Y | Trục Z | Trục ZB | ||
SL2500AY / ASY | 8" / 8" / 6" | 235 | 100(±55) | 580 | 580 |
SL2500BY / BSY | 10" / 10" / 6" | 235 | 100(±55) | 580 | 565 |
SL2500ALY / ALSY | 8" / 8" / 6" | 235 | 100(±55) | 1.375 | 1.388 |
SL2500BLY / BLSY | 10" / 10" / 6" | 235 | 100(±55) | 1.375 | 1.346 |
| Kết cấu băng máy nghiêng 30° kết hợp dạng gân chịu lực giúp tăng khả năng chống xoắn và chống uốn, đồng thời giảm rung trong quá trình cắt, hỗ trợ gia công ổn định và đạt chất lượng bề mặt tốt. Thiết kế băng nghiêng cũng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và thoát phoi hiệu quả. | ![]() |
Vùng làm việc: Khoang làm việc rộng, tăng hiệu quả sản xuất
Khoang gia công được thiết kế để tạo vùng làm việc lớn, giúp máy đáp ứng đa dạng chi tiết và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất
- Dòng SL 2500SY (loại A, B): đường kính tiện lớn nhất Ø360 mm

Trục chính: Công suất lớn, gia công chính xác và mô-men cao
Động cơ trục chính công suất lớn đáp ứng đồng thời gia công chính xác và gia công mô-men cao, góp phần tăng năng suất vận hành.
Model | Tốc độ trục chính tối đa (vòng/phút) | Công suất (liên tục/tối đa) (kW) | Mô-men (liên tục/tối đa) (N·m) |
SL2500A/Y ASY/ALSY/LSY | 4.500 | 11/18,5 | 186,2/313,1 |
SL2500B/Y BSY/BLY/BLSY | 3.500 | 16,5/26 | 522,3/734,1 |
Cấu hình trục chính phụ | Tốc độ trục chính tối đa (vòng/phút) | Công suất (liên tục/tối đa) (kW) | Mô-men (liên tục/tối đa) (N·m) |
SL2500SY – trục chính phụ 8" | 4.000 | 11/15 | 140,1/207,8 |

Cụm ổ trục chính sử dụng kết cấu ổ lăn chính xác cao nhằm đảm bảo độ chính xác, độ bền và hiệu suất gia công tốc độ cao trong điều kiện làm việc liên tục.
Hạng mục | Đơn vị | SL2500A/Y ASY | SL2500B/Y BSY |
Đường kính lỗ trục chính (main) | mm | Ø78 | Ø86 |
Chuẩn mũi trục chính (main) | ASA | A2-6 | A2-8 |

Tháp dao phay BMT: Cứng vững, phân độ nhanh, tối ưu gia công tiện–phay
Cụm tháp dao phay kiểu BMT sử dụng tháp dao 24 vị trí (BMT55/BMT65) với khớp nối cong (curvic coupling) và lực kẹp thủy lực công suất lớn, cho phép lắp dao quay tại mọi vị trí dao và đáp ứng linh hoạt nhiều nguyên công trong một lần gá. Hệ thống giá dao chuẩn BMT55/BMT65 giúp tăng độ cứng vững, nâng cao độ chính xác khi gia công và hỗ trợ phân độ hai chiều không dừng, nhờ đó rút ngắn thời gian chuyển dao, cải thiện hiệu suất chu kỳ.
| ![]() |
Hệ thống tưới nguội: Dung tích lớn, nhiều cấp áp suất cho đa dạng chế độ cắt
Hệ thống tưới nguội được thiết kế với bồn dung tích 250 lít, đáp ứng nhu cầu gia công liên tục và ổn định nhiệt trong khoang máy. Bơm tưới nguội tiêu chuẩn cung cấp áp lực phù hợp cho vận hành thông thường, đồng thời có nhiều tùy chọn bơm áp cao phục vụ các chế độ cắt nặng, dao khoan/phay yêu cầu áp lực lớn và hỗ trợ thoát phoi hiệu quả.
| ![]() |
Trang bị dao tiêu chuẩn
Nhóm | Hạng mục / Mô tả | SL2500Y/SY | SL2500LY/LSY | |||
Hạng mục | Quy cách | Y | SY | LY | LSY | |
Giá dao tĩnh
| Khối kẹp |
| 4 | 7 | 4 | 7 |
Giá dao tiện ngoài |
| 4 | 1 | 4 | 1 | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép | - | 3 | - | 3 | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép (phía trước) | - | - | - | - | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép (phía phụ) | - | - | - | - | |
Giá dao tiện mặt |
| - | - | - | - | |
Giá dao tiện lỗ
| Giá dao tiện trong |
| - | - | - | - |
Giá dao tiện trong | Loại kép | - | - | - | - | |
Giá dao khoan chữ U |
| 4 | - | 4 | - | |
Giá dao khoan chữ U | Loại kép | - | 4 | - | 4 | |
Giá dao phay
| Giá dao phay hướng trục |
| 2 | 2 | 2 | 2 |
Giá dao phay hướng kính |
| 2 | 2 | 2 | 2 | |
Ống lót (Socket)
| Ống lót tiện lỗ | Ø10 | 1 | 1 | 1 | 1 |
Ø12 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ø16 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ø20 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ø25 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ø32 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ø40 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Ống côn khoan | MT3 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
MT4 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Collet ER |
| - | - | - | - | |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | SL2500Y | SL2500SY | ||||
Nhóm | Thông số | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp (chính/phụ) | inch | 8"/- | 10"/- | 8"/6" | 10"/6(8)" |
Khả năng gia công
| Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 540 | 540 | 540 | 540 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 360 | 360 | 360 | 360 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | 374 | 374 | 374 | 374 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 490 | 476 | 490 | 476 | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính (chính/phụ) | rpm | 4,500/- | 3,500/- | 4,500/6,000 | 3,500/6,000(4,000) |
Chuẩn mũi trục chính (chính/phụ) | ASA | A2-6/- | A2-8/- | A2-6/A2-5 | A2-8/A2-5(A2-6) | |
Đường kính trong ống kéo (draw tube) ID | mm | 68 | 77 | 68/36 | 77/36(52) | |
Lỗ thông trục chính (chính/phụ) | mm | 78 | 86 | 78/45 | 86/45(61) | |
Công suất động cơ trục chính chính (liên tục/tối đa) | kW | 11/18.5 | 18.5/26 | 11/18.5 | 18.5/26 | |
Công suất động cơ trục chính phụ (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 5.5/7.5 | 5.5/7.5 | |
Hành trình
| Hành trình trục X | mm | 235 | 235 | 235 | 235 |
Hành trình trục Y | mm | 100 (±50) | 100 (±50) | 100 (±50) | 100 (±50) | |
Hành trình trục Z | mm | 580 | 580 | 580 | 580 | |
Hành trình trục ZB | mm | 580 | 565 | 580 | 565 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/min | 12 | 12 | 12 | 12 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục ZB | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tháp dao
| Số vị trí dao | ea | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao tiện lỗ | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian phân độ | sec | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay | rpm | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | |
Công suất motor dao quay (liên tục/tối đa) | kW | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động
| Đường kính pinole | mm | - | - | - | - |
Hành trình pinole | mm | - | - | - | - | |
Chuẩn côn pinole | MT | MT5 (Servo motor) | MT5 (Servo motor) | - | - | |
Thân máy
| Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 3,643(4,667)×1,930×2,085 | 3,643(4,667)×1,930×2,085 | - | - |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | 3,358×2,478(2,820)×2,085 | 3,358×2,478(2,820)×2,085 | 3,358×2,478(2,820)×2,085 | 3,358×2,478(2,820)×2,085 | |
Khối lượng | kg | 5,600 | 5,800 | 5,800 | 6,000 | |
Dung tích bồn tưới nguội | lít | 173 | 173 | 173 | 173 | |
Nguồn điện | Nguồn điện | kVA/V | 43/220 | 55/220 | 45/220 | 58(66)/220 |
Hệ điều khiển | Hệ điều khiển |
| FANUC 0i-TF+, SIEMENS | FANUC 0i-TF+, SIEMENS | FANUC 0i-TF+, SIEMENS | FANUC 0i-TF+, SIEMENS |
Hạng mục | SL2500LY | SL2500LSY | ||||
Nhóm | Thông số | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp (chính/phụ) | inch | 8"/- | 10"/- | 8"/6" | 10"/6(8)" |
Khả năng gia công
| Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 540 | 540 | 540 | 540 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 360 | 360 | 360 | 360 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | 374 | 374 | 374 | 374 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 1,284 | 1,271 | 1,284 | 1,271 | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính (chính/phụ) | rpm | 4,500/- | 3,500/- | 4,500/6,000 | 3,500/6,000(4,500) |
Chuẩn mũi trục chính (chính/phụ) | ASA | A2-6/- | A2-8/- | A2-6/A2-5 | A2-8/A2-5(A2-6) | |
Đường kính trong ống kéo (draw tube) ID | mm | 68 | 77 | 68/36 | 77/36(52) | |
Lỗ thông trục chính (chính/phụ) | mm | 78 | 86 | 78/45 | 86/45(61) | |
Công suất động cơ trục chính chính (liên tục/tối đa) | kW | 11/18.5 | 18.5/26 | 11/18.5 | 18.5/26 | |
Công suất động cơ trục chính phụ (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 5.5/7.5 | 5.5/7.5(11/15) | |
Hành trình
| Hành trình trục X | mm | 235 | 235 | 235 | 235 |
Hành trình trục Y | mm | 100 (±50) | 100 (±50) | 100 (±50) | 100 (±50) | |
Hành trình trục Z | mm | 1,375 | 1,375 | 1,375 | 1,375 | |
Hành trình trục ZB | mm | 1,388 | 1,346 | 1,388 | 1,346 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 18 | 18 | 18 | 18 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/min | 10 | 10 | 10 | 10 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục ZB | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tháp dao
| Số vị trí dao | ea | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) | 12[24](BMT65) |
Kích thước cán dao tiện ngoài | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao tiện lỗ | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian phân độ | sec | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | |
Tốc độ dao quay | rpm | 5,000 | 5,000 | 5,000 | 5,000 | |
Công suất motor dao quay (liên tục/tối đa) | kW | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Đường kính pinole | mm | - | - | - | - | |
Ụ động
| Hành trình pinole | mm | 1,390 | 1,375 | - | - |
Chuẩn côn pinole | MT | MT5 (Servo motor) | MT5 (Servo motor) | - | - | |
Thân máy
| Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 4,123(5,559)×2,030×2,090 | 4,123(5,559)×2,030×2,090 | ||
Khối lượng | kg | 7,400 | 7,500 | 7,500 | 7,600 | |
Dung tích bồn tưới nguội | lít | 250 | 250 | 250 | 250 | |
Nguồn điện | Nguồn điện | kVA/V | 43/220 | 55/220 | 45/220 | 66/220 |
Hệ điều khiển | Hệ điều khiển |
| FANUC 0i-TF+, SIEMENS | |||
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
- : Tiêu chuẩn ○: Tùy chọn △: Cần trao đổi X: Không áp dụng
Nhóm | Hạng mục | Ghi chú/Quy cách | SL2500SY | SL2500LSY |
Trục chính
| Mâm cặp 3 chấu lỗ xuyên (open-center) |
| ● | ● |
Mâm cặp 3 chấu không lỗ (closed-center) |
| X | X | |
Chấu mềm (3 bộ) |
| ● | ● | |
Chấu cứng (1 bộ) |
| ○ | ○ | |
Công tắc đạp kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Kẹp mâm cặp 2 cấp áp |
| ○ | ○ | |
Điều khiển trục C (0,001") |
| ● | ● | |
Xác nhận trạng thái kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Công tắc đạp kép mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Tháp dao
| Giá dao |
| ● | ● |
Kiểu giá dao quay | BMT | ● | ● | |
Giá dao quay (hướng trục) | Loại collet, 2 cái | ● | ● | |
Giá dao quay (hướng kính) | Loại collet, 2 cái | ● | ● | |
Giá dao quay (hướng trục) | Loại adapter | X | X | |
Giá dao quay (hướng kính) | Loại adapter | X | X | |
Ống lót cán dao tiện lỗ (dùng chung với ống lót giá khoan chữ U) |
| ● | ● | |
Ống côn khoan |
| ● | ● | |
Giá khoan chữ U |
| ● | ● | |
Nắp khoan chữ U |
| X | X | |
Giá đầu xoay (swivel head) |
| △ | △ | |
Ụ động
| Ụ động điều khiển CNC (servo) |
| ● | ● |
Mũi chống tâm quay (tiêu chuẩn kèm ụ động) |
| ● | ● | |
Hệ thống 2 cấp áp ụ động |
| X | X | |
Xác nhận tiến/lùi ống pinole |
| X | X | |
Công tắc đạp ụ động |
| X | X | |
Tưới nguội & thổi khí
| Tưới nguội tiêu chuẩn (vòi phun) |
| ○ | ○ |
Tưới nguội phía trên mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Súng tưới nguội |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội xuyên tâm mâm cặp (cho mâm đặc biệt) |
| △ | △ | |
Tưới nguội xuyên tâm trục chính phụ (cần bộ đẩy phôi) |
| ○ | ○ | |
Rửa băng máy (bed flushing) |
| X | X | |
Thổi khí |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội xuyên tâm dao quay |
| ○ | ○ | |
Thổi khí trục chính phụ |
| ○ | ○ | |
Thổi khí tại tháp dao |
| X | X | |
Súng khí |
| ○ | ○ | |
Thổi khí xuyên trục chính (cho mâm đặc biệt) |
| △ | △ | |
Thổi khí xuyên trục chính sang trục phụ (cần bộ đẩy phôi) |
| X | X | |
Bơm tưới nguội
| Bơm tưới nguội | 4,5 bar | ● | ● |
Bơm tưới nguội | 7 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 10 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 14,5 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 20 bar | ○ | ○ | |
Tưới nguội & thổi khí
| Hệ thống tưới nguội áp lực (cho giải pháp tự động hóa) |
| △ | △ |
Máy làm mát dung dịch tưới nguội (chiller) |
| ○ | ○ |
Nhóm | Hạng mục | Ghi chú/Quy cách | SL2500SY | SL2500LSY |
Xử lý phoi
| Bồn tưới nguội |
| ● | ● |
Băng tải phoi (bản lề/cào) | Bên hông | ● | ● | |
Băng tải phoi (bản lề/cào) | Phía sau | △ | △ | |
Băng tải phoi đặc biệt (lọc trống) |
| △ | △ | |
Thùng chứa phoi | Cố định 380L | ○ | ○ | |
Tính năng an toàn
| Khóa liên động cửa |
| ● | ● |
Bộ giới hạn mô-men |
| ● | ● | |
Tấm chắn bắn phoi/dung dịch toàn phần |
| ● | ● | |
Liên động áp suất thủy lực mâm cặp |
| △ | △ | |
Đèn tháp 3 tầng và còi |
| ● | ● | |
Đèn chiếu sáng tủ điện |
| ○ | ○ | |
Điện
| Tay quay điện tử rời (Remote MPG) |
| ○ | ○ |
Bộ đếm thời gian làm việc | Dạng số | ○ | ○ | |
Bộ đếm tổng | Dạng số | ○ | ○ | |
Bộ đếm dao | Dạng số | ○ | ○ | |
Bộ đếm đa kênh | 6 cái | ○ | ○ | |
Bộ đếm đa kênh | 9 cái | ○ | ○ | |
CB chống rò (ELB/RCB) |
| ○ | ○ | |
Bộ ổn áp tự động (AVR) |
| ○ | ○ | |
Máy biến áp | 25 kVA | ○ | ○ | |
Máy biến áp | 30 kVA | ○ | ○ | |
Tự động ngắt nguồn (Auto Power Off) |
| ○ | ○ | |
Đo kiểm
| Thiết bị preset dao | Thủ công | ○ | ○ |
Thiết bị preset dao | Tự động | ○ | ○ | |
Thiết bị đo/thiết lập điểm 0 khí (cho mâm đặc biệt) | TACO | △ | △ | |
Thiết bị đo/thiết lập điểm 0 khí (cho mâm đặc biệt) | SMC | △ | △ | |
Thước quang (linear scale) | Trục X | ○ | ○ | |
Thước quang (linear scale) | Trục Y | ○ | ○ | |
Thước quang (linear scale) | Trục Z | ○ | ○ | |
Cảm biến mức dung dịch (yêu cầu băng tải phoi) |
| ○ | ○ | |
Môi trường
| Điều hòa tủ điện |
| ○ | ○ |
Máy hút ẩm |
| △ | △ | |
Bộ thu sương dầu |
| ○ | ○ | |
Máy vớt dầu |
| ○ | ○ | |
Bôi trơn tối thiểu (MQL) |
| △ | △ | |
Tự động hóa
| Cửa tự động |
| ○ | ○ |
Cửa chắn tự động (cho giải pháp tự động hóa) |
| △ | △ | |
Bộ điều khiển phụ (Sub controller) |
| △ | △ | |
Giao tiếp cấp phôi thanh (Barfeeder interface) |
| ● | ● | |
M-code bổ sung (4 cặp) |
| ○ | ○ | |
Cổng giao tiếp tự động hóa |
| ○ | ○ | |
Mở rộng I/O (bao gồm IN & OUT) | 16 tiếp điểm | ○ | ○ | |
Mở rộng I/O (bao gồm IN & OUT) | 32 tiếp điểm | ○ | ○ | |
Bộ hứng sản phẩm (Parts catcher) |
| ○ | ○ | |
Băng tải sản phẩm (yêu cầu parts catcher) |
| ○ | X | |
Nguồn thủy lực
| Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn | Mạch hở (Open-center) | ● | ● |
Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn | 35 bar | ● | ● |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.









