Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp có trục Y SMEC SL 2500SY

  • SL 2500SY

Liên hệ

Đường kính tiện qua băng máy: 650mm

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang: 540mm

Đường kính tiện lớn nhất: 360mm

Đường kính phay lớn nhất: 374mm

máy tiện ngang CNC SMEC SL 2500SY

Máy tiện CNC ngang SMEC SL 2500SY series

SL 2500SY phù hợp cho xưởng cơ khí vừa đến trung bình và các nhà máy sản xuất theo lô vừa đến lớn, chạy 1–3 ca, nơi yêu cầu ra hàng ổn định nhưng đang vướng các vấn đề như phải chuyển nhiều công đoạn giữa tiện và phay, lệch chuẩn khi gá lại, tốn thời gian phụ và phụ thuộc tay nghề khi xử lý các chi tiết có lỗ lệch tâm, rãnh, mặt phay và khoan taro cạnh bên.

Dòng SY nhắm thẳng vào nhóm sản phẩm trục, bạc, bích, thân vỏ, chi tiết lắp ghép và phụ tùng ô tô xe máy, thủy lực khí nén, cơ điện có biên dạng tròn xoay nhưng phát sinh nguyên công phay khoan bên hông và cần hoàn thiện nhiều bề mặt trong một lần gá; trục Y cho phép gia công lệch tâm và phay khoan cạnh bên ngay trên máy tiện, còn trục chính phụ kết hợp ụ động điều khiển servo phù hợp mô hình sản xuất cần hoàn thiện cả hai đầu chi tiết, nhận phôi và đảo đầu tự động để giảm thao tác bốc xếp, giảm tồn bán thành phẩm, rút ngắn chu kỳ và ổn định chất lượng khi chạy lặp lại.

Máy phù hợp cả xưởng gia công đa dạng nhưng muốn gom nguyên công để giảm rủi ro sai số, lẫn nhà máy phụ trợ cần năng suất cao, kiểm soát phoi và vận hành thuận tiện để hạn chế dừng máy, từ đó mở rộng sản lượng mà không phải tăng mạnh nhân sự vận hành.

Đăc điểm nổi bật       

Dải cấu hình gia công tiện rộng, tối ưu năng suất

Dòng SL 2500SY cung cấp danh mục cấu hình đa dạng, giúp tăng năng suất và tối ưu chi phí gia công, phù hợp nhiều nhu cầu sản xuất khác nhau. Máy hỗ trợ nhiều lựa chọn cỡ mâm cặp, chiều dài tiện, đồng thời có thể tích hợp trục chính phụ để hoàn thiện chi tiết trong một lần gá.

  • A – Cỡ mâm cặp chính: 6”, 8”, 10”
  • B – Cỡ mâm cặp phụ: 6”, 8”
  • C – Đường kính phôi thanh làm việc: Ø51 ~ Ø76 mm
  • D – Đường kính tiện lớn nhất: Ø360 ~ Ø395 mm
  • E – Chiều dài tiện lớn nhất: 450 ~ 1.280 mm
Dải cấu hình gia công tiện rộng SMEC SL 2500SY

Trục chính phụ phản hồi nhanh, độ chính xác cao và ụ động servo

Đồng bộ trục C1 và phân độ trục C2

Chức năng đồng bộ trục C1 của trục chính chính với phân độ trục C2 của trục chính phụ cho phép gia công nhiều dạng chi tiết phức tạp. Nhờ đó, từ các nguyên công tiện–phay đơn giản đến gia công đồng thời nhiều trục đều có thể thực hiện trong một lần gá, giảm sai số do gá lại và rút ngắn thời gian chu kỳ.

Cụm làm mát dầu cho trục chính phụ

Trục chính phụ được trang bị hệ thống làm mát bằng áo dầu giúp giảm tăng nhiệt và hạn chế biến dạng nhiệt. Nhờ đó máy duy trì ổn định tốc độ cao, đảm bảo độ chính xác gia công trong nhiều điều kiện cắt khác nhau.Cụm làm mát dầu cho trục chính phụ SMEC SL 2500SY

Ụ động điều khiển servo (điều khiển bằng CNC)

Ụ động servo hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao nhờ lực đẩy được điều khiển bằng CNC. Lực đẩy có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi, giúp giảm thời gian chu kỳ và tăng năng suất, đặc biệt hiệu quả khi gia công trục dài hoặc chi tiết yêu cầu chống rung tốt.ụ động điều khiển servo SMEC SL 2500SY

Trục Y dạng nêm, nâng cao khả năng cắt và mở rộng dạng nguyên công

Trục Y dạng nêm cho khả năng cắt mạnh, phù hợp các nguyên công:

  • Phay cạnh bên
  • Khoan lệch tâm
  • Mở rộng vùng gia công lệch tâm
  • Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá

trục Y dạng nêm SMEC SL 2500SY

Hạng mục

Đơn vị

SL 2500Y/SY/LY/LSY

Số vị trí dao

cái

12(24)

Kiểu tháp dao

 

BMT65

Kích thước cán dao vuông & đường kính cán dao tiện lỗ

mm

□25×25, Ø50

Thời gian phân độ (1 vị trí / 1 vòng)

giây

0,15/1

Tốc độ dụng cụ quay

vòng/phút

5.000

Công suất động cơ dụng cụ quay (liên tục/tối đa)

kW

3,7/5,5

Mô-men dụng cụ quay (liên tục/tối đa)

N·m

35,28/95,06

gia công phức tạp SMEC SL 2500SY

Tùy chọn thân thiện vận hành và tăng tiện ích sử dụng

  • Bảng điều khiển vận hành cỡ lớn 15 inch
    Bàn phím kiểu QWERTY, nút bấm dễ quan sát và bố trí hợp lý giúp thao tác nhanh, giảm sai sót.
  • Dễ bảo trì bồn tưới nguội
    Khi vệ sinh bồn tưới nguội, có thể tháo bồn trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn với máy, thuận tiện cho làm sạch và bảo dưỡng.
  • Dễ điều chỉnh van thủy lực
    Đồng hồ áp và cụm van thủy lực bố trí ở vị trí thuận thao tác, giúp người vận hành điều chỉnh nhanh và an toàn hơn.
bồn tưới nguội SMEC SL 2500SY

Thiết kế máy: Kết cấu dẫn hướng hộp cứng vững, tối ưu cắt nặng

Tất cả các trục hành trình được trang bị dẫn hướng hộp độ cứng cao, cho phép gia công cắt nặng, duy trì độ ổn định khi tải lớn và nâng cao năng suất.

chuyển đọng trục chính SMEC SL 2500SY

Model

Cỡ mâm cặp
(chính/phụ)

Hành trình (mm)

Trục X

Trục Y

Trục Z

Trục ZB

SL2500AY / ASY

8" / 8" / 6"

235

100(±55)

580

580

SL2500BY / BSY

10" / 10" / 6"

235

100(±55)

580

565

SL2500ALY / ALSY

8" / 8" / 6"

235

100(±55)

1.375

1.388

SL2500BLY / BLSY

10" / 10" / 6"

235

100(±55)

1.375

1.346

 

Kết cấu băng máy nghiêng 30° kết hợp dạng gân chịu lực giúp tăng khả năng chống xoắn và chống uốn, đồng thời giảm rung trong quá trình cắt, hỗ trợ gia công ổn định và đạt chất lượng bề mặt tốt. Thiết kế băng nghiêng cũng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và thoát phoi hiệu quả.băng máy nghiêng 30 độ SMEC SL 2500SY

Vùng làm việc: Khoang làm việc rộng, tăng hiệu quả sản xuất

Khoang gia công được thiết kế để tạo vùng làm việc lớn, giúp máy đáp ứng đa dạng chi tiết và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất

  • Dòng SL 2500SY (loại A, B): đường kính tiện lớn nhất Ø360 mm

khoang tiện SMEC SL 2500SY

Trục chính: Công suất lớn, gia công chính xác và mô-men cao

Động cơ trục chính công suất lớn đáp ứng đồng thời gia công chính xác và gia công mô-men cao, góp phần tăng năng suất vận hành.

Model

Tốc độ trục chính tối đa (vòng/phút)

Công suất (liên tục/tối đa) (kW)

Mô-men (liên tục/tối đa) (N·m)

SL2500A/Y ASY/ALSY/LSY

4.500

11/18,5

186,2/313,1

SL2500B/Y BSY/BLY/BLSY

3.500

16,5/26

522,3/734,1

 

Cấu hình trục chính phụ

Tốc độ trục chính tối đa (vòng/phút)

Công suất (liên tục/tối đa) (kW)

Mô-men (liên tục/tối đa) (N·m)

SL2500SY – trục chính phụ 8"

4.000

11/15

140,1/207,8

 trục chính SMEC SL 2500SY

Cụm ổ trục chính sử dụng kết cấu ổ lăn chính xác cao nhằm đảm bảo độ chính xác, độ bền và hiệu suất gia công tốc độ cao trong điều kiện làm việc liên tục.

Hạng mục

Đơn vị

SL2500A/Y ASY

SL2500B/Y BSY

Đường kính lỗ trục chính (main)

mm

Ø78

Ø86

Chuẩn mũi trục chính (main)

ASA

A2-6

A2-8

đường kính trục chính SMEC SL 2500SY

Tháp dao phay BMT: Cứng vững, phân độ nhanh, tối ưu gia công tiện–phay

Cụm tháp dao phay kiểu BMT sử dụng tháp dao 24 vị trí (BMT55/BMT65) với khớp nối cong (curvic coupling) và lực kẹp thủy lực công suất lớn, cho phép lắp dao quay tại mọi vị trí dao và đáp ứng linh hoạt nhiều nguyên công trong một lần gá. Hệ thống giá dao chuẩn BMT55/BMT65 giúp tăng độ cứng vững, nâng cao độ chính xác khi gia công và hỗ trợ phân độ hai chiều không dừng, nhờ đó rút ngắn thời gian chuyển dao, cải thiện hiệu suất chu kỳ.

  • Thời gian phân độ tháp dao: 0,15 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí (□25×25, Ø50)
tháp dao phay SMEC SL 2500SY

Hệ thống tưới nguội: Dung tích lớn, nhiều cấp áp suất cho đa dạng chế độ cắt

Hệ thống tưới nguội được thiết kế với bồn dung tích 250 lít, đáp ứng nhu cầu gia công liên tục và ổn định nhiệt trong khoang máy. Bơm tưới nguội tiêu chuẩn cung cấp áp lực phù hợp cho vận hành thông thường, đồng thời có nhiều tùy chọn bơm áp cao phục vụ các chế độ cắt nặng, dao khoan/phay yêu cầu áp lực lớn và hỗ trợ thoát phoi hiệu quả.

  • Dung tích bồn tưới nguội: 250 lít
  • Bơm tưới nguội tiêu chuẩn: 4,5 bar (1,1 kW)
  • Bơm tưới nguội tùy chọn: 7 / 10 / 14,5 / 20 bar → 60 Hz (loại nhúng)
  • Tùy chọn áp cao: 30 ~ 70 bar → 60 Hz (loại rời)
hệ thống tưới nguội SMEC SL 2500SY

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

Nhóm

Hạng mục / Mô tả

SL2500Y/SY

SL2500LY/LSY

Hạng mục

Quy cách

Y

SY

LY

LSY

Giá dao tĩnh

 

Khối kẹp

 

4

7

4

7

Giá dao tiện ngoài

 

4

1

4

1

Giá dao tiện ngoài

Loại kép

-

3

-

3

Giá dao tiện ngoài

Loại kép (phía trước)

-

-

-

-

Giá dao tiện ngoài

Loại kép (phía phụ)

-

-

-

-

Giá dao tiện mặt

 

-

-

-

-

Giá dao tiện lỗ

 

Giá dao tiện trong

 

-

-

-

-

Giá dao tiện trong

Loại kép

-

-

-

-

Giá dao khoan chữ U

 

4

-

4

-

Giá dao khoan chữ U

Loại kép

-

4

-

4

Giá dao phay

 

Giá dao phay hướng trục

 

2

2

2

2

Giá dao phay hướng kính

 

2

2

2

2

Ống lót (Socket)

 

Ống lót tiện lỗ

Ø10

1

1

1

1

Ø12

1

1

1

1

Ø16

1

1

1

1

Ø20

1

1

1

1

Ø25

1

1

1

1

Ø32

1

1

1

1

Ø40

1

1

1

1

Ống côn khoan

MT3

1

1

1

1

MT4

1

1

1

1

Collet ER

 

-

-

-

-

 Thông số kĩ thuật

Hạng mục

SL2500Y

SL2500SY

Nhóm

Thông số

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp (chính/phụ)

inch

8"/-

10"/-

8"/6"

10"/6(8)"

Khả năng gia công

 

 

 

 

Đường kính tiện qua băng máy

mm

650

650

650

650

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang

mm

540

540

540

540

Đường kính tiện lớn nhất

mm

360

360

360

360

Đường kính phay lớn nhất

mm

374

374

374

374

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

490

476

490

476

Trục chính

 

 

 

 

 

Tốc độ trục chính (chính/phụ)

rpm

4,500/-

3,500/-

4,500/6,000

3,500/6,000(4,000)

Chuẩn mũi trục chính (chính/phụ)

ASA

A2-6/-

A2-8/-

A2-6/A2-5

A2-8/A2-5(A2-6)

Đường kính trong ống kéo (draw tube) ID

mm

68

77

68/36

77/36(52)

Lỗ thông trục chính (chính/phụ)

mm

78

86

78/45

86/45(61)

Công suất động cơ trục chính chính (liên tục/tối đa)

kW

11/18.5

18.5/26

11/18.5

18.5/26

Công suất động cơ trục chính phụ (liên tục/tối đa)

kW

-

-

5.5/7.5

5.5/7.5

Hành trình

 

 

 

 

 

 

 

Hành trình trục X

mm

235

235

235

235

Hành trình trục Y

mm

100 (±50)

100 (±50)

100 (±50)

100 (±50)

Hành trình trục Z

mm

580

580

580

580

Hành trình trục ZB

mm

580

565

580

565

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min

18

18

18

18

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min

12

12

12

12

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min

24

24

24

24

Tốc độ chạy nhanh trục ZB

m/min

24

24

24

24

Tháp dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12[24] (BMT65)

12[24] (BMT65)

12[24] (BMT65)

12[24] (BMT65)

Kích thước cán dao tiện ngoài

mm

25

25

25

25

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

50

50

50

50

Thời gian phân độ

sec

0.20

0.20

0.20

0.20

Tốc độ dao quay

rpm

5,000

5,000

5,000

5,000

Công suất motor dao quay (liên tục/tối đa)

kW

3.7/5.5

3.7/5.5

3.7/5.5

3.7/5.5

Ụ động

 

 

Đường kính pinole

mm

-

-

-

-

Hành trình pinole

mm

-

-

-

-

Chuẩn côn pinole

MT

MT5 (Servo motor)

MT5 (Servo motor)

-

-

Thân máy

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

3,643(4,667)×1,930×2,085

3,643(4,667)×1,930×2,085

-

-

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

3,358×2,478(2,820)×2,085

3,358×2,478(2,820)×2,085

3,358×2,478(2,820)×2,085

3,358×2,478(2,820)×2,085

Khối lượng

kg

5,600

5,800

5,800

6,000

Dung tích bồn tưới nguội

lít

173

173

173

173

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA/V

43/220

55/220

45/220

58(66)/220

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

FANUC 0i-TF+, SIEMENS

 

Hạng mục

SL2500LY

SL2500LSY

Nhóm

Thông số

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp (chính/phụ)

inch

8"/-

10"/-

8"/6"

10"/6(8)"

Khả năng gia công

 

 

 

 

Đường kính tiện qua băng máy

mm

650

650

650

650

Đường kính tiện qua bàn trượt ngang

mm

540

540

540

540

Đường kính tiện lớn nhất

mm

360

360

360

360

Đường kính phay lớn nhất

mm

374

374

374

374

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

1,284

1,271

1,284

1,271

Trục chính

 

 

 

 

 

Tốc độ trục chính (chính/phụ)

rpm

4,500/-

3,500/-

4,500/6,000

3,500/6,000(4,500)

Chuẩn mũi trục chính (chính/phụ)

ASA

A2-6/-

A2-8/-

A2-6/A2-5

A2-8/A2-5(A2-6)

Đường kính trong ống kéo (draw tube) ID

mm

68

77

68/36

77/36(52)

Lỗ thông trục chính (chính/phụ)

mm

78

86

78/45

86/45(61)

Công suất động cơ trục chính chính (liên tục/tối đa)

kW

11/18.5

18.5/26

11/18.5

18.5/26

Công suất động cơ trục chính phụ (liên tục/tối đa)

kW

-

-

5.5/7.5

5.5/7.5(11/15)

Hành trình

 

 

 

 

 

 

 

Hành trình trục X

mm

235

235

235

235

Hành trình trục Y

mm

100 (±50)

100 (±50)

100 (±50)

100 (±50)

Hành trình trục Z

mm

1,375

1,375

1,375

1,375

Hành trình trục ZB

mm

1,388

1,346

1,388

1,346

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min

18

18

18

18

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min

10

10

10

10

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min

24

24

24

24

Tốc độ chạy nhanh trục ZB

m/min

24

24

24

24

Tháp dao

 

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12[24] (BMT65)

12[24] (BMT65)

12[24] (BMT65)

12[24](BMT65)

Kích thước cán dao tiện ngoài

mm

25

25

25

25

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

50

50

50

50

Thời gian phân độ

sec

0.15

0.15

0.15

0.15

Tốc độ dao quay

rpm

5,000

5,000

5,000

5,000

Công suất motor dao quay (liên tục/tối đa)

kW

3.7/5.5

3.7/5.5

3.7/5.5

3.7/5.5

Đường kính pinole

mm

-

-

-

-

Ụ động

 

Hành trình pinole

mm

1,390

1,375

-

-

Chuẩn côn pinole

MT

MT5 (Servo motor)

MT5 (Servo motor)

-

-

Thân máy

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

4,123(5,559)×2,030×2,090

4,123(5,559)×2,030×2,090

Khối lượng

kg

7,400

7,500

7,500

7,600

Dung tích bồn tưới nguội

lít

250

250

250

250

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA/V

43/220

55/220

45/220

66/220

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+, SIEMENS 

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

  • : Tiêu chuẩn ○: Tùy chọn △: Cần trao đổi   X: Không áp dụng

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Quy cách

SL2500SY

SL2500LSY

Trục chính

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ xuyên (open-center)

 

Mâm cặp 3 chấu không lỗ (closed-center)

 

X

X

Chấu mềm (3 bộ)

 

Chấu cứng (1 bộ)

 

Công tắc đạp kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 cấp áp

 

Điều khiển trục C (0,001")

 

Xác nhận trạng thái kẹp mâm cặp

 

Công tắc đạp kép mâm cặp

 

Tháp dao

 

Giá dao

 

Kiểu giá dao quay

BMT

Giá dao quay (hướng trục)

Loại collet, 2 cái

Giá dao quay (hướng kính)

Loại collet, 2 cái

Giá dao quay (hướng trục)

Loại adapter

X

X

Giá dao quay (hướng kính)

Loại adapter

X

X

Ống lót cán dao tiện lỗ (dùng chung với ống lót giá khoan chữ U)

 

Ống côn khoan

 

Giá khoan chữ U

 

Nắp khoan chữ U

 

X

X

Giá đầu xoay (swivel head)

 

Ụ động

 

Ụ động điều khiển CNC (servo)

 

Mũi chống tâm quay (tiêu chuẩn kèm ụ động)

 

Hệ thống 2 cấp áp ụ động

 

X

X

Xác nhận tiến/lùi ống pinole

 

X

X

Công tắc đạp ụ động

 

X

X

Tưới nguội & thổi khí

 

Tưới nguội tiêu chuẩn (vòi phun)

 

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Tưới nguội xuyên tâm mâm cặp (cho mâm đặc biệt)

 

Tưới nguội xuyên tâm trục chính phụ (cần bộ đẩy phôi)

 

Rửa băng máy (bed flushing)

 

X

X

Thổi khí

 

Tưới nguội xuyên tâm dao quay

 

Thổi khí trục chính phụ

 

Thổi khí tại tháp dao

 

X

X

Súng khí

 

Thổi khí xuyên trục chính (cho mâm đặc biệt)

 

Thổi khí xuyên trục chính sang trục phụ (cần bộ đẩy phôi)

 

X

X

Bơm tưới nguội

 

Bơm tưới nguội

4,5 bar

Bơm tưới nguội

7 bar

Bơm tưới nguội

10 bar

Bơm tưới nguội

14,5 bar

Bơm tưới nguội

20 bar

Tưới nguội & thổi khí

 

Hệ thống tưới nguội áp lực (cho giải pháp tự động hóa)

 

Máy làm mát dung dịch tưới nguội (chiller)

 

 

Nhóm

Hạng mục

Ghi chú/Quy cách

SL2500SY

SL2500LSY

Xử lý phoi

 

Bồn tưới nguội

 

Băng tải phoi (bản lề/cào)

Bên hông

Băng tải phoi (bản lề/cào)

Phía sau

Băng tải phoi đặc biệt (lọc trống)

 

Thùng chứa phoi

Cố định 380L

Tính năng an toàn

 

Khóa liên động cửa

 

Bộ giới hạn mô-men

 

Tấm chắn bắn phoi/dung dịch toàn phần

 

Liên động áp suất thủy lực mâm cặp

 

Đèn tháp 3 tầng và còi

 

Đèn chiếu sáng tủ điện

 

Điện

 

Tay quay điện tử rời (Remote MPG)

 

Bộ đếm thời gian làm việc

Dạng số

Bộ đếm tổng

Dạng số

Bộ đếm dao

Dạng số

Bộ đếm đa kênh

6 cái

Bộ đếm đa kênh

9 cái

CB chống rò (ELB/RCB)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

25 kVA

Máy biến áp

30 kVA

Tự động ngắt nguồn (Auto Power Off)

 

Đo kiểm

 

Thiết bị preset dao

Thủ công

Thiết bị preset dao

Tự động

Thiết bị đo/thiết lập điểm 0 khí (cho mâm đặc biệt)

TACO

Thiết bị đo/thiết lập điểm 0 khí (cho mâm đặc biệt)

SMC

Thước quang (linear scale)

Trục X

Thước quang (linear scale)

Trục Y

Thước quang (linear scale)

Trục Z

Cảm biến mức dung dịch (yêu cầu băng tải phoi)

 

Môi trường

 

Điều hòa tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Bộ thu sương dầu

 

Máy vớt dầu

 

Bôi trơn tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

 

Cửa tự động

 

Cửa chắn tự động (cho giải pháp tự động hóa)

 

Bộ điều khiển phụ (Sub controller)

 

Giao tiếp cấp phôi thanh (Barfeeder interface)

 

M-code bổ sung (4 cặp)

 

Cổng giao tiếp tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN & OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN & OUT)

32 tiếp điểm

Bộ hứng sản phẩm (Parts catcher)

 

Băng tải sản phẩm (yêu cầu parts catcher)

 

X

Nguồn thủy lực

 

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Mạch hở (Open-center)

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35 bar

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE