Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp SMEC 6500

  • SL 6500

Liên hệ

Đường kính quay qua băng: 1030mm

Đường kính quay qua bàn trượt ngang: 800mm

Đường kính tiện lớn nhất: 900mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 2000mm

máy tiện CNC ngang SMEC SL 6500

Máy tiện CNC ngang SMEC SL-6500 series

SL6500 hướng đến các nhà xưởng có nhịp sản xuất cao, thường xuyên gia công chi tiết dạng trục/ống dài, yêu cầu độ thẳng và độ lặp tốt trên toàn chiều dài gia công, đồng thời cần giảm tối đa số lần gá và thời gian dừng máy. Kết cấu cứng vững và hệ truyền động được tối ưu theo hướng giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt giúp máy giữ ổn định kích thước khi gia công hành trình dài, hạn chế hiện tượng lệch chuẩn do nhiệt và do tải cắt thay đổi. Khi chọn cấu hình có chức năng dao quay, SL6500 phù hợp cho nhóm chi tiết cần kết hợp tiện với các nguyên công khoan, tarô, phay rãnh hoặc gia công lệch tâm trong một lần gá, giúp rút ngắn luồng công nghệ, giảm sai lệch do chuyển công đoạn và tăng năng suất tổng thể cho dây chuyền.

Đăc điểm nổi bật

Thiết kế trục chính tối ưu (Superb spindle design)

Cụm đầu trục chính được thiết kế với kết cấu cánh tản nhiệt dạng nan (radiator fin) nhằm giảm sự giãn nở nhiệt, hỗ trợ duy trì độ chính xác trong gia công.

cụm đầu trục chính SMEC SL 6500

Giảm sự cố bảo trì nhờ thiết kế cảm biến định hướng trục chính mới: thiết kế cảm biến định hướng trục chính được cải tiến: chuyển từ bộ mã hóa vị trí (position encoder) sang cảm biến Bi-z, loại bỏ nhu cầu căn chỉnh dây đai cam (timing belt). Nhờ đó tăng độ chính xác định hướng/đồng bộ, nâng năng suất và giảm một hạng mục cần bảo trì.thiết kế cảm biến định hướng trục chính SMEC SL 6500

Thiết kế độ cứng vững cao

Giường nghiêng 45° cho gia công tải nặng: kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men (torque tube rib structure) giúp tăng khả năng chống xoắn và uốn khi cắt tải nặng, đồng thời giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác cao. Giường nghiêng cũng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả.

Thiết kế giường nghiêng hỗ trợ dọn/phá phoi dễ dàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thay dao và kiểm tra.

Ụ động lập trình cho phép điều khiển ụ động và ống trượt bằng M-code, duy trì độ chính xác cao trong gia công tải nặng.

thiết kế giường nghiêng SMEC SL 6500

 

Thiết kế hệ thống chạy dao tối ưu (Optimized feed system design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng vít me bi neo kép có tiền tải (pre-tensioned double anchored ball screws) để giảm biến dạng nhiệt, đồng thời được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 nhằm đảm bảo độ chính xác chuyển động.

  • Neo kép có tiền tải: giảm giãn nở nhiệt
  • Ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao + vít me bi đường kính lớn: tăng độ chính xác và độ ổn định
vít me bi SMEC SL 6500
Khung dẫn hướng trượt trục X dạng 6 bề mặt tiếp xúc (6 contact surface slideway frame) giúp tăng khả năng chịu tải và độ ổn định. Các bề mặt dẫn hướng có bề rộng lớn, được nhiệt luyện và mài chính xác, duy trì khả năng cắt nặng và độ chính xác trong suốt vòng đời máy.khung dẫn hướng trục X SMEC SL 6500

 

Tối ưu vận hành (Ease of use)

  • Điều chỉnh van thủy lực dễ dàng
    Đồng hồ và cụm van thủy lực đặt ở vị trí/độ cao thuận tiện, giúp thao tác điều chỉnh nhanh và an toàn.
  • Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch
    Thiết kế theo hướng người vận hành: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát, bố trí hợp lý, nâng cao tính tiện dụng.
  • Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện
    Khi vệ sinh bồn dung dịch làm mát, bồn có thể tháo rời trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn trên máy, giúp việc vệ sinh và bảo trì thuận lợi hơn.
bảo trì bồn dung dịch tưới nguội SMEC SL 6500

Thiết kế máy (Machine Design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công tải nặng và duy trì năng suất ổn định.

Model

Hành trình [mm]
Trục X

Hành trình [mm]
Trục Z

Tốc độ chạy nhanh [m/phút (ipm)]
Trục X

Tốc độ chạy nhanh [m/phút (ipm)]
Trục Z

SL 6500/M

470 

1,050 

20 (787.41)

18 (708.67)

SL 6500L

470

2,050 

12 (472.45)

15 (590.56)

SL 6500L/LM

470

3,270

12 (472.45)

10 (393.71)

SL 6500XL/XLM

470

5,100

12 (472.45)

10 (393.71)

 Vùng làm việc (Work Range)

Cung cấp không gian gia công lớn, hỗ trợ tối ưu năng suất theo chi phí.

Model

Đường kính tiện lớn nhất [mm]

Chiều dài tiện lớn nhất
[mm]

SL 6500/M

Ø900 (35.44)

1,000 (39.38)

SL 6500L

Ø900 (35.44)

2,000 (78.75)

SL 6500L/LM

Ø900 (35.44)

3,200 (125.99)

SL 6500XL/XLM

Ø900 (35.44)

5,050 (198.82)

 

Trục chính (Spindle) (Heading 2)

Động cơ công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, nâng hiệu suất vận hành.

Model

Cỡ mâm cặp
(inch)

Tốc độ
(vòng/phút)

Công suất
(liên tục/tối đa)
[kW (HP)]

Mô-men
(liên tục/tối đa)
[N·m (lbf·ft)]

SL 6500A series

21"

1,500

37/55 (49.62/73.76)

4,520/6,719 (3,333.79/4,955.69)

SL 6500B series

24"

1,200

37/55 (49.62/73.76)

4,520/6,719 (3,333.79/4,955.69)

 Động cơ dao quay (Series_Mill Motor)

Kết cấu ổ trục: phía trước sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings); phía sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo khả năng gia công tốc độ cao và độ chính xác cao ổn định.

Model

Đường kính phôi qua lỗ trục chính
[mm]

Chuẩn đầu trục chính
(ASA)

SL 6500 series

Ø152 

A2-15

Ụ dao servo (Servo Turret)

Cơ cấu phân độ ụ dao sử dụng công nghệ do hãng tự phát triển theo nguyên lý phân độ ngẫu nhiên không dừng (Non-Stop Random Index), kết hợp động cơ servo công suất lớn, giúp rút ngắn thời gian phân độ cho mỗi vị trí dao. Cụm khớp nối Curvic 3 mảnh (3-piece Curvic Coupling) làm tăng lực kẹp, nâng cao độ chính xác phân độ và độ ổn định kẹp chặt trong gia công.

  • Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
  • Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø80)
    (≈ □1.26"×1.26", Ø3.15")
ụ dao servo SMEC SL 5500

Ụ dao phay BMT (BMT Milling Turret)

Ụ dao phay 12 vị trí (BMT75) được trang bị khớp nối Curvic kích thước lớn và lực kẹp thủy lực cao, cho phép lắp dao quay ở mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Cụm giữ dao chuẩn BMT75 đảm bảo độ cứng vững cao và gia công chính xác. Cơ cấu phân độ không dừng theo hai chiều giúp giảm thời gian phân độ xuống mức tối ưu cho sản xuất theo lô.

  • Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
  • Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø80)
    (≈ □1.26"×1.26", Ø3.15")
ụ dao phay SMEC SL 6500

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

Nhóm

Hạng mục / Mô tả

Cỡ/Chuẩn

SL 6500 series

Cán dao tiện

 

Cán dao tiện ngoài nối dài

 

1

Cán dao tiện ngoài

 

4

Cán dao tiện mặt

 

1

Cán dao doa

 

Cán dao doa

 

4

Cán dao khoan U (U-Drill)

 

2

Cán dao truyền động

 

Cán dao quay hướng trục

 

-

Cán dao quay hướng kính

 

-

Bạc lót

 

Bạc lót dao doa

Ø20 (3/4")

1

Bạc lót dao doa

Ø25 (1")

1

Bạc lót dao doa

Ø32 (1 1/4")

1

Bạc lót dao doa

Ø40 (1 1/2")

1

Bạc lót dao doa

Ø50 (2")

1

Bạc lót dao doa

Ø60 (2 1/2")

1

Côn khoan

 

Côn lắp mũi khoan

MT3

1

Côn lắp mũi khoan

MT4

1

Côn lắp mũi khoan

MT5

1

 

Nhóm

Hạng mục / Mô tả

Cỡ/Chuẩn

SL 6500M

Cán dao tiện

 

Cán dao tiện ngoài nối dài

 

1

Cán dao tiện ngoài

 

3

Cán dao tiện

 

Cán dao tiện mặt

 

1

Cán dao doa

 

2

Cán dao khoan U (U-Drill)

 

1

Cán dao truyền động

 

Cán dao quay hướng trục

 

2

Cán dao quay hướng kính

 

2

Bạc lót

 

Bạc lót dao doa

Ø12 (1/2")

-

Bạc lót dao doa

Ø16 (5/8")

-

Bạc lót dao doa

Ø20 (3/4")

1

Bạc lót dao doa

Ø25 (1")

1

Bạc lót dao doa

Ø32 (1 1/4")

1

Bạc lót dao doa

Ø40 (1 1/2")

1

Bạc lót dao doa

Ø50 (2")

1

Bạc lót dao doa

Ø60 (2 1/2")

1

Côn khoan

 

Côn lắp mũi khoan

MT2

-

Côn lắp mũi khoan

MT3

1

Côn lắp mũi khoan

MT4

1

Côn lắp mũi khoan

MT5

1

 Thông số kĩ thuật

Hạng mục

SL 6500

SL 6500M

A type

B type

A type

B type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

21"

24"

21"

24"

Khả năng gia công

 

 

 

Đường kính quay qua băng

mm

1,030

1,030

Đường kính quay qua bàn trượt ngang

mm

800

800

Đường kính tiện lớn nhất

mm

900

900

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

1,000

1,000

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,500

1,200

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

140

140

Lỗ trục chính

mm

152

152

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

37/55(49.62/73.78)

37/55(49.62/73.78)

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục X

mm

470

470

Hành trình trục Z

mm

1,050

1,050

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

12(472.45)

12(472.45

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

18(708.67)

18(708.67)

Ụ dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12

12

Kích thước cán dao vuông

mm

32

32

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

80

80

Thời gian phân độ ụ dao

sec

0.25

0.25

Tốc độ dao quay

rpm

-

 

-

 

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

-

 

-

 

Ụ động

 

 

Đường kính ống ụ (quill)

mm

180

180

Hành trình ống ụ (quill)

mm

150

150

Côn ống ụ (quill)

MT

MT6 (Built-in)

MT6 (Built-in)

Thân máy

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

5,158<6,171> × 2,714 × 2,597 

5,158<6,171> × 2,714 × 2,597 

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

-

-

Khối lượng

kg(lb)

16,500(36,376.28)

16,500(36,376.28)

Dung tích bể dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

400(105.67)

400(105.67)

Nguồn điện

kVA/V

70/220

70/220

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

 

Hạng mục

SL 6500X

SL 6500XM

A type

B type

A type

B type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

21"

24"

21"

24"

Khả năng gia công

 

 

 

Đường kính quay qua băng

mm

1,030

 

1,030

 

Đường kính quay qua bàn trượt ngang

mm

800

 

800

 

Đường kính tiện lớn nhất

mm

900 

900

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

2,000 

2,000

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,500

1,200

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-15

 

A2-15

 

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

140

 

140

 

Lỗ trục chính

mm

152

 

152

 

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

37/55(49.62/73.76)

 

37/55(49.62/73.76)

 

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục X

mm

470

 

470

 

Hành trình trục Z

mm

2,050

2,050

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

12(472.45)

12(472.45)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

15(590.56)

15(590.56)

Ụ dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12

12

Kích thước cán dao vuông

mm

32

32

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

80

80

Thời gian phân độ ụ dao

sec

0.25

0.25

Tốc độ dao quay

rpm

-

-

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

-

-

Ụ động

 

 

Đường kính ống ụ (quill)

mm

180

180

Hành trình ống ụ (quill)

mm

150

150

Côn ống ụ (quill)

MT

MT6 (Built-in)

 

MT6 (Built-in)

 

Thân máy

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

6,203<7,216> × 2,910 × 2,520 

 

6,203<7,216> × 2,910 × 2,520 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

-

-

Khối lượng

kg(lb)

19,000(41,887.83)

19,000(41,887.83)

Dung tích bể dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

500(132.09)

500(132.09)

Nguồn điện

 

kVA/V

70/220

70/220

Hệ điều khiển

 

 

FANUC 0i‑TF+

 

FANUC 0i‑TF+

 

 

Hạng mục

SL 6500L

SL 6500LM

A type

B type

A type

B type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

21"

24"

21"

24"

Khả năng gia công

 

 

 

Đường kính quay qua băng

mm

1,030

 

1,030

 

Đường kính quay qua bàn trượt ngang

mm

800

 

800

 

Đường kính tiện lớn nhất

mm

900

900

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

3,200

 

3,200

 

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,500

1,200

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

140

140

Lỗ trục chính

mm

152

152

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

37/55(49.62/73.76)

37/55(49.62/73.76)

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục X

mm

470

470

Hành trình trục Z

mm

3,270

3,270

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

12(472.45)

12(472.45)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

10(393.71)

10(393.71)

Ụ dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12

12

Kích thước cán dao vuông

mm

32

32

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

80

80

Thời gian phân độ ụ dao

sec

0.25

0.25

Tốc độ dao quay

rpm

-

-

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

-

Ụ động

 

 

Đường kính ống ụ (quill)

mm

180

180

Hành trình ống ụ (quill)

mm

150

150

Côn ống ụ (quill)

MT

MT6 (Built-in)

 

MT6 (Built-in)

 

Thân máy

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

7,400<8,413> × 2,910 × 2,595 

 

7,400<8,413> × 2,910 × 2,595 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

-

 

-

 

Khối lượng

kg(lb)

22,000(48,501.70)

22,000(48,501.70)

Dung tích bể dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

600(158.51)

600(158.51)

Nguồn điện

kVA/V

70/220

70/220

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

 

Hạng mục

SL 6500XL

SL 6500XLM

A type

B type

A type

B type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

21"

24"

21"

24"

Khả năng gia công

 

 

 

Đường kính quay qua băng

mm

1,030

1,030 

Đường kính quay qua bàn trượt ngang

mm

800 

800

Đường kính tiện lớn nhất

mm

900

900

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

5,050

5,050 

Trục chính

 

 

 

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,500

1,200

1,500

1,200

Chuẩn đầu trục chính

ASA

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

140

140

Lỗ trục chính

mm

152

152

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

37/55(49.62/73.76)

37/55(49.62/73.76) 

Hành trình

 

 

 

Hành trình trục X

mm

470

470

Hành trình trục Z

mm

5,100

5,100

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

12(472.45)

12(472.45)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

10(393.71)

10(393.71)

Ụ dao

 

 

 

 

 

Số vị trí dao

ea

12

12

Kích thước cán dao vuông

mm

32

32

Đường kính cán dao tiện lỗ

mm

80

80

Thời gian phân độ ụ dao

sec

0.25

 

0.25

 

Tốc độ dao quay

rpm

-

-

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(Hp)

-

-

Ụ động

 

 

Đường kính ống ụ (quill)

mm

180

180

Hành trình ống ụ (quill)

mm

150

150

Côn ống ụ (quill)

MT

MT6 (Built-in)

MT6 (Built-in)

Thân máy

 

 

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

9,281<10,351> × 2,980 × 2,555 

 

9,281<10,351> × 2,980 × 2,555

 

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

-

-

Khối lượng

kg(lb)

26,000(57,320.19)

26,000(57,320.19)

Dung tích bể dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

790(208.70)

790(208.70)

Nguồn điện

kVA/V

70/220

70/220

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Nhóm

Hạng mục

Thông tin

SL6500

SL6500M

Trục chính

Mâm cặp 3 chấu tâm kín

 

Chấu mềm (3 bộ)

 

Chấu cứng (1 bộ)

 

Bàn đạp kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp hai cấp áp suất

 

Điều khiển trục C (0,001°)

 

X

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Bàn đạp đôi mâm cặp

 

Ụ dao

Giá/ổ giữ dao

 

Loại ổ dao quay

BMT

X

Giá dao quay hướng trục

 

X

Giá dao quay hướng kính

 

X

Ống lót cán doa (dùng chung với ống lót giá khoan U)

 

Ổ côn/đầu kẹp mũi khoan

 

Giá dao khoan U

 

Ụ động

Ụ động lập trình

 

Xác nhận tiến/lùi ống ụ

 

Bàn đạp ụ động

 

Dung dịch tưới nguội & Thổi khí

Tưới nguội qua mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Thổi khí tại mâm cặp

 

Tưới nguội qua dao (TSC) cho dao quay

 

Súng khí

 

Bơm dung dịch tưới nguội

4,5 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

7 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

10 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

14,5 bar

Bơm dung dịch tưới nguội

20 bar

Máy làm mát dung dịch tưới nguội (chiller)

 

 

Nhóm

Hạng mục

Thông tin

SL6500

SL6500M

Thoát phoi

Băng tải phoi kiểu bản lề/gạt phoi

Bên phải

Băng tải phoi kiểu bản lề/gạt phoi

Phía sau

X

X

Băng tải phoi đặc biệt (lọc trống)

 

Thùng phoi

Cố định 380 L

Thùng phoi

Xoay 275 L

Điện

Đèn tháp 3 tầng và còi

 

Đèn chiếu sáng tủ điện

 

X

X

Tay quay điện tử MPG rời

 

X

X

Bộ đếm sản phẩm

Kỹ thuật số

Bộ đếm tổng

Kỹ thuật số

Bộ đếm dao

Kỹ thuật số

Bộ đếm nhiều kênh

6 kênh

Bộ đếm nhiều kênh

9 kênh

CB chống rò/tiếp địa

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

X

X

Máy biến áp

70 kVA

Tự động tắt nguồn

 

Đo kiểm

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Thủ công

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Tự động

Thước quang

Trục X

Thước quang

Trục Z

Đồng hồ mức dung dịch tưới nguội

Yêu cầu băng tải phoi

Môi trường

Điều hòa cho tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Thiết bị hút sương dầu

 

Thiết bị vớt dầu

 

Tự động hóa

Cửa tự động

 

Bộ điều khiển phụ

 

Giao tiếp cấp phôi thanh

 

Bổ sung mã M (4 cặp)

 

Giao tiếp tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN/OUT)

16 điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN/OUT)

32 điểm

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE