
Máy tiện CNC ngang SMEC SL 3000 series
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL3000 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa cần nâng năng lực sang nhóm chi tiết tròn xoay cỡ trung bình–lớn và yêu cầu cắt ổn định theo ca, vì cấu hình series này hướng đến độ cứng vững để chịu tải cắt cao và giữ chất lượng đồng đều khi chạy theo lô. So với nhóm SL2500, SL3000 phù hợp hơn cho các đơn hàng có kích thước lớn hơn như trục/ống/bạc đường kính lớn hơn, puly lớn, bích lớn và các chi tiết truyền động cần tiện thô đến hoàn thiện trong một quy trình ổn định; các phiên bản SL3000X/SL3000L phù hợp khi chi tiết dài hơn nhờ hành trình trục Z lớn hơn. Tháp dao BMT (12 vị trí, có thể mở rộng 24) giúp tổ chức dao cụ và giảm thời gian phụ khi sản xuất lặp lại, phù hợp xưởng có sản lượng tăng hoặc nhiều đơn hàng lặp lại cần tối ưu nhịp sản xuất và giảm rủi ro sai số tăng theo thời gian chạy.
Đăc điểm nổi bật
Trục chính độ chính xác cao, độ cứng vững cao
Thiết kế gân ống dạng “pin tube” giúp giảm biến dạng nhiệt
Thiết kế gân tản nhiệt dạng ống có các gân nhỏ trên cụm trục chính giúp tản nhiệt phát sinh trong quá trình chạy trục và di chuyển các trục, từ đó giảm giãn nở nhiệt, ổn định kích thước và nâng cao độ chính xác khi gia công liên tục.
C-axis (Trục C)
| Khi trang bị trục C, hệ điều khiển cho phép đồng bộ điều khiển theo 3 trục, hỗ trợ gia công tích hợp ngay trên máy tiện như phay, khoan và taro cứng (rigid tapping), giúp giảm số lần gá đặt và tăng năng suất. | ![]() |
Cụm trục chính & ụ trục chính (Spindle & Headstock)
Cụm trục chính và ụ trục chính được gia công trong môi trường kiểm soát nhiệt độ và lắp ráp trong phòng sạch, nhằm đảm bảo độ chính xác lắp ráp, độ đồng tâm và độ ổn định vận hành.
Để tăng khả năng chịu tải khi tiện nặng, hệ ổ trục được bố trí theo cấu trúc chịu lực: phía trước trục chính sử dụng ổ lăn con lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearing) kết hợp ổ bi tiếp xúc góc (angular contact ball bearing); phía sau sử dụng ổ lăn con lăn trụ hai dãy, giúp tăng độ cứng vững, duy trì độ chính xác và đảm bảo khả năng cắt gọt tải nặng ổn định.
Cụm trục chính – truyền động và đặc tính làm việc
- Động cơ trục chính (liên tục/tối đa): 18,5/26 kW
- Tốc độ trục chính:
- SL 3000 (Loại A): 3.500 vòng/phút
- SL 3000 (Loại B): 3.000 vòng/phút
- Tốc độ chạy nhanh (X/Z): 24/30 m/phút
- Đường kính gia công qua lỗ thanh (bar working diameter):
- 77 mm (SL 3000 Loại A)
- 91 mm (SL 3000 Loại B)
- Đường kính gia công lớn nhất (max. machining diameter):
- Ø430 mm: áp dụng cho SL 3000/3000X/3000L (Loại A, B)
- Ø405 mm: áp dụng cho SL 3000M/3000XM/3000LM (Loại A, B)
Tháp dao index tốc độ cao – giảm mạnh thời gian không cắt
SL 2500/3000 Series (Loại A, B) – Tháp dao index tải nặng tốc độ cao
| ![]() |
SL 2500M/3000M Series (Loại A, B) – Tháp dao servo tốc độ cao (bầu kẹp dao BMT65):
| Trang bị tháp dao servo tốc độ cao, sử dụng chuẩn gá dao BMT65 (Tool Holder BMT65). | ![]() |
Tối ưu thao tác vận hành và bảo trì trong xưởng
Dễ điều khiển van thủy lực (Easier HYD Valve Control)
Đồng hồ và cụm van điều khiển thủy lực được bố trí ở tầm mắt người vận hành, thuận tiện theo dõi và thao tác, giúp công tác bảo dưỡng/điều chỉnh nhanh hơn.
Dễ vệ sinh bồn dung dịch làm mát (Easier Coolant Tank Cleaning)
| Thiết kế bồn dung dịch giúp vệ sinh thuận tiện hơn, có thể tháo bồn khi cần làm sạch trong khi vẫn giữ cụm băng tải phoi gắn với máy. | ![]() |
Cụm vận hành tối ưu và kết cấu máy cứng vững cho gia công tải nặng
Bảng điều khiển vận hành tập trung (Centralized Operation Panel)
| Bảng điều khiển được bố trí theo dạng cụm thao tác tập trung, màn hình LCD TFT màu có khả năng xoay 90°, giúp người vận hành quan sát và thao tác thuận tiện ở nhiều vị trí đứng máy, giảm thao tác thừa trong quá trình chạy máy và tăng hiệu quả vận hành. | ![]() |
Bệ máy nghiêng 45° cứng vững (Rigid 45° Slant Bed)
| Thiết kế bệ nghiêng 45° dạng torque tube kết hợp băng dẫn hướng bản rộng giúp tăng độ cứng vững tổng thể, duy trì ổn định khi cắt nặng và hỗ trợ độ chính xác lâu dài. Cấu trúc bệ nghiêng đồng thời giúp tiếp cận vùng gia công dễ hơn và thoát phoi tốt, phù hợp cho môi trường sản xuất cần vận hành liên tục. | ![]() |
Ụ động lập trình – tiêu chuẩn (Programmable Tailstock – STD)
| Ụ động được thiết kế để duy trì độ chính xác khi tiện tải nặng. Cụm ụ động có thể dịch chuyển bằng tay qua tay quay MPG, thuận tiện khi set-up. Khi lắp ụ động lập trình, thân ụ động và ống trượt (quill) có thể tiến/lùi tự động bằng M-code, giúp rút ngắn thời gian set-up và hỗ trợ gia công chi tiết dài ổn định. | ![]() |
Vít me bi tiền căng và neo kép (Pre-tensioned & Double Anchored Ballscrews)
| Vít me bi trên các trục được tiền căng, nhiệt luyện và cố định bằng neo kép ở hai đầu, nhằm tăng độ cứng vững, cải thiện độ chính xác lặp lại và giảm ảnh hưởng tăng trưởng nhiệt trong quá trình gia công. | ![]() |
Khung dẫn hướng dạng lục giác cho trục X (Hexahedral Slide Way Frame – X-axis)
| Bề mặt dẫn hướng tích hợp bản rộng được gia công trực tiếp trên thân đúc, sau đó tôi cảm ứng và mài chính xác, giúp đảm bảo độ cứng vững dài hạn, duy trì độ chính xác gia công và đáp ứng yêu cầu tiện tải nặng trong sản xuất. | ![]() |
Thông số kĩ thuật
MÔ TẢ | SL 3000 | SL 3000M | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 10" | 12" | 10" | 12" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 433 | 433 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 554 | 528 | 497 | 456 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 3,500 | 3,000 | 3,500 | 3,000 |
Mũi trục chính | ASA | A2-8 | A2-8 | A2-8 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 77 | 91 | 77 | 91 | |
Đường kính lỗ xuyên trục chính | mm | 86 | 105 | 86 | 105 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 600 | 600 | 540 | 540 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Ổ dao | Số vị trí dao | vị trí | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (từ trạm kế tiếp) | s | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống pinol | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình pinol | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn pinol | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | |
Khối lượng | kg | 5,200 | 5,200 | 5,200 | 5,300 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | L | 175 | 175 | 175 | 175 | |
NGUỒN ĐIỆN CẤP | 41/220 | 41/220 | 41/220 | 41/220 | ||
HỆ ĐIỀU KHIỂN | FANUC, SIEMENS | |||||
MÔ TẢ | SL 3000X | SL 3000XM | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 10" | 12" | 10" | 12" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 433 | 433 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 834 | 808 | 767 | 736 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 3,500 | 3,000 | 3,500 | 3,000 |
Mũi trục chính | ASA | A2-8 | A2-8 | A2-8 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 77 | 91 | 77 | 91 | |
Đường kính lỗ xuyên trục chính | mm | 86 | 105 | 86 | 105 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 880 | 880 | 820 | 820 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Ổ dao | Số vị trí dao | vị trí | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (từ trạm kế tiếp) | s | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống pinol | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình pinol | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn pinol | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,430(4,535) × 1,610 × 1,937 | 3,430(4,535) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng | kg | 5,800 | 5,800 | 5,800 | 5,900 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | L | 200 | 200 | 200 | 200 | |
NGUỒN ĐIỆN CẤP | 41/220 | 41/220 | 41/220 | 41/220 | ||
HỆ ĐIỀU KHIỂN | FANUC, SIEMENS | |||||
MÔ TẢ | SL 3000L | SL 3000LM | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 10" | 12" | 10" | 12" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 433 | 433 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 1,054 | 1,028 | 997 | 956 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 3,500 | 3,000 | 3,500 | 3,000 |
Mũi trục chính | ASA | A2-8 | A2-8 | A2-8 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 77 | 91 | 77 | 91 | |
Đường kính lỗ xuyên trục chính | mm | 86 | 105 | 86 | 105 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | 18.5/26 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 1,100 | 1,100 | 1,040 | 1,040 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Ổ dao | Số vị trí dao | vị trí | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (từ trạm kế tiếp) | s | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống pinol | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình pinol | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn pinol | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng | kg | 6,400 | 6,400 | 6,400 | 6,500 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | L | 220 | 220 | 220 | 220 | |
NGUỒN ĐIỆN CẤP | 41/220 | 41/220 | 41/220 | 41/220 | ||
HỆ ĐIỀU KHIỂN | FANUC, SIEMENS | |||||
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 10" (SL 3000A – loại A)
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 12" (SL 3000B – loại B)
- Xác nhận kẹp mâm cặp (Chuck clamp confirmation)
- Công tắc bàn đạp kẹp mâm cặp (Chuck clamp foot switch)
- Công tắc áp suất mâm cặp (Chuck pressure switch)
- Hệ thống tưới nguội (Coolant system)
- Khóa liên động cửa (Door interlock)
- Tấm chắn phoi toàn phần kèm bồn dung dịch làm mát (Full splash guard with coolant tank)
- Bộ chấu mâm cặp (mềm 3 bộ, cứng 1 bộ)
- Bộ cân chỉnh máy (Leveling unit)
- Bộ tài liệu/chi tiết linh kiện (1 bộ) (Manual/Part list)
- Đèn tháp tín hiệu (3 màu) (Patrol lamp – 3 colors)
- Bảng/tem cảnh báo an toàn (Safety precaution name plate)
- Định hướng trục chính (Spindle orientation)
- Ụ động lập trình (Tailstock – programmable)
- Hộp dụng cụ (Tool box)
- Bầu/kẹp dao (Tool holders)
- Đèn làm việc LED (Work light – LED lamp)
Phụ kiện tùy chọn
- Súng thổi khí (Air blower)
- Điều hòa tủ điện (Air conditioner – electric cabinet)
- Súng khí (Air gun)
- Cửa tự động (Auto door)
- Cửa chắn tự động phía trên (Auto shutter – top)
- Giao diện cấp phôi thanh (Bar feeder interface)
- Thùng chứa phoi (Chip bucket)
- Băng tải phoi (hông/sau) (Chip conveyor – side, rear)
- Thổi khí tưới nguội (Coolant blower)
- Máy làm lạnh dung dịch làm mát (Coolant chiller)
- Súng tưới nguội (Coolant gun)
- Công tắc/cảm biến mức dung dịch làm mát (Coolant level switch)
- Bộ đếm (tổng/đa/bộ đếm dao/bộ đếm sản lượng) (Counter: total, multi, tool, work)
- Kẹp mâm cặp 2 áp suất (Dual pressure chucking)
- Bộ thu hồi sương dầu (Oil mist collector)
- Máy tách dầu (Oil skimmer)
- Bộ hứng chi tiết (Part catcher)
- Giao diện robot (Robot interface)
- Mâm cặp đặc biệt (Special chuck)
- Gối tỳ chống rung (Steady rest)
- Bộ đo dao (thủ công/tự động) (Tool presetter – manual/auto)
- Biến áp (Transformer)
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.











