Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp SMEC 4500L

  • SL 4500L

Liên hệ

Đường kính tiện qua băng máy: 752-775mm

Đường kính tiện qua bàn dao: 630mm

Đường kính tiện lớn nhất: 620-690mm

Chiều dài tiện lớn nhất:3055-5000mm

máy tiện ngang CNC SMEC SL 4500L

Máy tiện CNC ngang SMEC SL-4500L series

SL4500L là lựa chọn cho nhà xưởng quy mô vừa đến lớn chuyên gia công chi tiết dài, nặng và yêu cầu ổn định cao, nơi các vấn đề thường gặp là rung ở cuối chi tiết, khó thoát phoi khi cắt nặng và chất lượng bề mặt không đồng đều giữa đầu–đuôi phôi. Thiết kế băng nghiêng 45° hỗ trợ thoát phoi và tiếp cận thao tác tốt, kết hợp ụ động điều khiển lập trình giúp chống rung và giữ ổn định khi tiện các chi tiết dài hoặc khi chạy chu kỳ dài với tải cắt cao. Hệ dẫn hướng box guideway và hệ truyền động được tối ưu theo hướng chịu tải, duy trì độ chính xác trong môi trường sản xuất liên tục, phù hợp các nhóm ứng dụng như trục dài, ống lót, con lăn, trục truyền, chi tiết ngành kết cấu, khai khoáng, năng lượng và đóng tàu. Với tùy chọn dao quay/ụ dao phay, SL4500L đáp ứng tốt mô hình gia công tổng hợp cho chi tiết dài: giảm số lần chuyển máy, giảm sai số tích lũy và tăng tính ổn định chất lượng khi sản xuất theo lô.

Đăc điểm nổi bật

Cấu hình đa dạng

Cấu hình đa dạng giúp nâng cao năng suất và tối ưu hiệu quả chi phí, góp phần tăng mức độ hài lòng của khách hàng.

cấu hình đa dạng SMEC SL 4500L

Thiết kế độ cứng vững cao

Giường nghiêng 45° cho gia công tải nặng: kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men (torque tube rib structure) giúp tăng khả năng chống xoắn và uốn khi cắt tải nặng, đồng thời giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác cao. Giường nghiêng cũng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả.

Thiết kế giường nghiêng hỗ trợ dọn/phá phoi dễ dàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thay dao và kiểm tra.

Ụ động lập trình cho phép điều khiển ụ động và ống trượt bằng M-code, duy trì độ chính xác cao trong gia công tải nặng.

  • Hành trình ống trượt ụ động (Tailstock Quill Stroke): 150 mm (5.91 inch)
  • Côn ụ động (Tailstock Taper): MT5
ụ động lập trình SMEC SL 4500L

Thiết kế hệ thống chạy dao tối ưu (Optimized feed system design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng vít me bi neo kép có tiền tải (pre-tensioned double anchored ball screws) để giảm biến dạng nhiệt, đồng thời được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 nhằm đảm bảo độ chính xác chuyển động.

  • Neo kép có tiền tải: giảm giãn nở nhiệt
  • Ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao + vít me bi đường kính lớn: tăng độ chính xác và độ ổn định
vít me bi SMEC SL 4500L
Khung dẫn hướng trượt trục X dạng 6 bề mặt tiếp xúc (6 contact surface slideway frame) giúp tăng khả năng chịu tải và độ ổn định. Các bề mặt dẫn hướng có bề rộng lớn, được nhiệt luyện và mài chính xác, duy trì khả năng cắt nặng và độ chính xác trong suốt vòng đời máy.khung dẫn hướng trục X SMEC SL 4500L

Tối ưu vận hành (Ease of use)

  • Điều chỉnh van thủy lực dễ dàng
    Đồng hồ và cụm van thủy lực đặt ở vị trí/độ cao thuận tiện, giúp thao tác điều chỉnh nhanh và an toàn.
  • Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch
    Thiết kế theo hướng người vận hành: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát, bố trí hợp lý, nâng cao tính tiện dụng.
  • Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện
    Khi vệ sinh bồn dung dịch làm mát, bồn có thể tháo rời trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn trên máy, giúp việc vệ sinh và bảo trì thuận lợi hơn.
bảo trì bồn dung dịch tưới nguội SMEC SL 4500L

Thiết kế máy (Machine Design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công tải nặng và duy trì năng suất ổn định.

chuyển động trục chính SMEC SL 4500L

Model

Hành trình [mm]

Tốc độ chạy nhanh [m/phút (ipm)]

Trục X

Trục Z

Trục X

Trục Z

SL 4500L/LM

350 

3,130

20 (787.41)

10 (393.71)

SL 4500XL/XLM

350 

5,100 

20 (787.41)

10 (393.71)

 Vùng làm việc (Work Range)

Cung cấp không gian gia công lớn, hỗ trợ tối ưu năng suất theo chi phí.

Model

SL 4500
AL/B(C)L

SL 4500
ALM/B(C)LM

SL 4500
AXL/B(C)XL

SL 4500
AXLM/B(C)XLM

Đường kính tiện lớn nhất
mm 

Ø690 

Ø620

Ø690 

Ø620 

Chiều dài tiện lớn nhất
mm 

3,055 

3,055 

5,000 

5,000 

 Trục chính (Spindle)

Động cơ công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, nâng hiệu suất vận hành.

trục chính SMEC SL 4500L

Động cơ dao quay (Series_Mill Motor)

Kết cấu ổ trục: phía trước sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings); phía sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo khả năng gia công tốc độ cao và độ chính xác cao ổn định.đường kính trục chính SMEC SL 4500L

Ụ dao tiêu chuẩn (STD TURRET)

Cơ cấu phân độ ụ dao áp dụng phương pháp phân độ ngẫu nhiên không dừng (Non-Stop Random Index) do hãng phát triển nội bộ, sử dụng động cơ servo phân độ công suất lớn để đạt thời gian phân độ 0,25 giây cho mỗi lần đổi dao. Kết cấu khớp nối Curvic 3 mảnh giúp tăng đáng kể lực kẹp, đồng thời nâng cao độ chính xác định vị và độ lặp lại khi phân độ.

  • Thời gian phân độ: 0,25 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí
ụ dao tiêu chuẩn SMEC SL 4500L

Ụ dao phay (MILL TURRET)

Ụ dao phay 12 vị trí (BMT75) sử dụng khớp nối Curvic cỡ lớn và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao quay tại từng vị trí và thực hiện nhiều nguyên công trong một lần gá. Giá dao chuẩn BMT75 đảm bảo độ cứng vững và độ chính xác khi gia công, đồng thời cơ cấu phân độ không dừng theo cả hai chiều giúp giảm thời gian đổi dao xuống 0,25 giây mỗi lần đổi vị trí.

  • Thời gian phân độ: 0,25 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí
ụ dao phay SMEC SL 4500L

Thông số kĩ thuật

MÔ TẢ

SL 4500L

SL 4500LM

A type

B type

C type

A type

B type

C type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

18"(15")

21"

24"

18"(15")

21"

24"

Khả năng gia công

 

Đường kính tiện qua băng máy

mm

775

775

Đường kính tiện qua bàn dao

mm

630

630

Đường kính tiện lớn nhất

mm

690

630

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

3,055 

3,055 

Trục chính

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,800(2,000)

1,500

1,200

1,800(2,000)

1,500

1,200

Chuẩn mũi trục chính

ASA

A2-11

A2-15

A2-15

A2-11

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

117.5

140

166.5

117.5

140

166.5

Lỗ trục chính

mm

132

181

181

132

181

181

Công suất động cơ trục chính (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

30/37(40.24/49.62) 

30/37(40.24/49.62) 

 

Hành trình

Hành trình trục X

mm

350

350 

Hành trình trục Z

mm

3,130

3,130

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

20(787.41)

20(787.41) 

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

10(393.71)

10(393.71)

Ụ dao

 

Số vị trí dao

ea

12 

12(BMT75)

Kích thước dao tiện ngoài

mm

32 

32

Đường kính cán dao doa

mm

60

60

Thời gian phân độ

sec

0.2

0.2

Tốc độ dao quay

rpm

-

4,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

5.5/7.5(7.38/10.06) 

Ụ động

 

Đường kính ống pinole

mm

160

160

Hành trình pinole

mm

150

150

Côn pinole

MT

MT5(Built-in)

MT5(Built-in) 

Kích thước máy

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

6,350(7,490) x 3,371 x 2,453

6,350(7,490) x 3,371 x 2,453

Khối lượng

kg(lb)

20,000
(44,092.46)

 

 

20,000
(44,092.46)

 

 

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

600(158.51)

600(158.51)

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA

60/220

60/220

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC, SIEMENS 

FANUC, SIEMENS

 

MÔ TẢ

SL 4500XL

SL 4500XLM

A type

B type

C type

A type

B type

C type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

18"(15")

21"

24"

18"(15")

21"

24"

Khả năng gia công

 

Đường kính tiện qua băng máy

mm

752

 

752

Đường kính tiện qua bàn dao

mm

630

 

630

 

Đường kính tiện lớn nhất

mm

690

 

620

 

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

5,000

 

5,000

Trục chính

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,800(2,000)

1,500

1,200

1,800(2,000)

1,500

1,200

Chuẩn mũi trục chính

ASA

A2-11

A2-15

A2-15

A2-11

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

117.5

140

166.5

117.5

140

166.5

Lỗ trục chính

mm

132

181

181

132

181

181

Công suất động cơ trục chính (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

30/37(40.24/49.62)

 

30/37(40.24/49.62)

 

Hành trình

 

Hành trình trục X

mm

350

 

350

 

Hành trình trục Z

mm

5,100

 

5,100

 

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

20(787.41)

 

20(787.41)

 

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

10(393.71)

 

10(393.71)

 

Ụ dao

 

Số vị trí dao

ea

12

 

12(BMT75)

 

Kích thước dao tiện ngoài

mm

32

 

32

 

Đường kính cán dao doa

mm

60

 

60

 

Thời gian phân độ

sec

0.2

 

0.2

 

Tốc độ dao quay

rpm

-

 

4,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

-

 

5.5/7.5(7.38/10.06)

 

Ụ động

 

Đường kính ống pinole

mm

160

 

160

 

Hành trình pinole

mm

150

 

150

 

Côn pinole

MT

MT5(Built-in)

 

MT5(Built-in)

 

Kích thước máy

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

8,700(9,908) x 3,001 x 2,506

 

8,700(9,908) x 3,001 x 2,506 

Khối lượng

kg(lb)

22,000
(48,501.70)

 

 

22,500
(49,604.01)

 

 

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

840(221.91)

 

840(221.91)

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA

60/220

 

60/220

 

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC, SIEMENS

 

FANUC, SIEMENS

 

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Hạng mục

Mô tả

Ghi chú

SL 4500A(M)

SL 4500B(M)

SL 4500C(M)

Trục chính

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ xuyên (open-center)

 

Mâm cặp 3 chấu đặc (closed-center)

 

Chấu mềm

3 bộ

Chấu cứng

1 bộ

Bàn đạp kẹp/nhả mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 mức áp suất

 

Điều khiển trục C

0.001°

X(○)

X(○)

X(○)

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Bàn đạp kép mâm cặp

 

Hộp số 2 cấp

 

Ụ dao

 

Giá dao

 

Loại giá dao quay

BMT

X(○)

X(○)

X(○)

Giá dao quay (hướng trục)

Kiểu collet, 2EA

X(○)

X(○)

X(○)

Giá dao quay (hướng kính)

Kiểu collet, 2EA

X(○)

X(○)

X(○)

Ống lót thanh doa

Dùng chung với ống lót giá khoan U

Côn/kẹp mũi khoan

 

Giá khoan U

 

Ụ động

 

Ụ động lập trình

 

Mũi chống tâm chết

 

Hệ thống ụ động 2 mức áp suất

 

Xác nhận tiến/lùi ống pinole

 

Bàn đạp ụ động

 

Tưới nguội & thổi khí

 

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Thổi khí (trên mâm cặp)

 

Tưới nguội xuyên tâm cho giá dao quay (TSC)

 

△(○)

△(○)

△(○)

Súng khí

 

Bơm dung dịch tưới nguội

 

 

 

 

4.5Bar

7Bar

10Bar

14.5Bar

20Bar

Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội

 

Thoát phoi

 

Băng tải phoi (bản lề/gạt phoi)

 

Bên hông (Side)

Phía sau (Rear)

Băng tải phoi đặc biệt (lọc trống)

 

Thùng chứa phoi

Cố định 380L

 

Hạng mục

Mô tả

Ghi chú

SL 4500A(M)

SL 4500B(M)

SL 4500C(M)

Thiết bị an toàn

 

Khóa liên động cửa

 

Bộ giới hạn mô-men chống quay ngược (BST)

 

Bộ giới hạn mô-men

 

Tấm chắn chống bắn dung dịch toàn phần

 

Khóa bảo trì áp suất thủy lực mâm cặp

 

Đèn tuần tra 3 bước và còi

 

Điện

 

Đèn tủ điện

 

Tay quay điện tử MPG (rời)

 

Bộ đếm sản lượng

Digital

Bộ đếm tổng

Digital

Bộ đếm dao

Digital

Bộ đếm đa kênh

6EA

Bộ đếm đa kênh

9EA

Aptomat chống rò (ELCB)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

 

Tự động ngắt nguồn

 

Đo lường

 

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Manual

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Auto

Thiết bị xác nhận kẹp phôi (chỉ cho mâm cặp đặc biệt)

TACO

Thiết bị xác nhận kẹp phôi (chỉ cho mâm cặp đặc biệt)

SMC

Thước quang tuyến tính

Trục X

Thước quang tuyến tính

Trục Z

Cảm biến mức dung dịch tưới nguội (yêu cầu băng tải phoi)

 

Môi trường

 

Điều hòa cho tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Thiết bị thu sương dầu

 

Thiết bị gạt váng dầu

 

Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

 

Cửa tự động

 

Che chắn tự động (cho giải pháp tự động hóa)

 

Bộ điều khiển phụ

 

Giao tiếp cấp phôi thanh (Barfeeder)

 

Bổ sung mã M

4 cặp

Giao tiếp tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

32 tiếp điểm

Thủy lực

 

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Rỗng (Hollow)

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35Bar

● 

 

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE