Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp SMEC SL 4500 series

  • SL 4500

Liên hệ

Đường kính tiện qua băng máy: 775mm

Đường kính tiện qua bàn dao:630mm

Đường kính tiện lớn nhất: 630-690mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 1213-1250mm

Máy tiện ngang CNC SMEC SL 4500 series

Máy tiện CNC ngang SMEC SL 4500 series

SL4500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa đến lớn cần một trung tâm tiện hạng nặng để xử lý ổn định các chi tiết dạng trục và dạng bích trong dải gia công phổ biến của ngành chế tạo. Kết cấu băng máy nghiêng 45° kết hợp hệ dẫn hướng dạng box guideway giúp tăng độ cứng vững khi tiện phá, tiện tinh và gia công liên tục nhiều ca, giảm rung và hạn chế sai số khi tải cắt lớn. Hệ truyền động trục được tối ưu theo hướng ổn định nhiệt, cùng thiết kế khung trượt trục X nhiều bề mặt tiếp xúc giúp duy trì độ chính xác lâu dài, đặc biệt hữu ích với các xưởng thường gặp tình trạng sai lệch kích thước khi máy nóng lên hoặc khi chạy chu kỳ dài. Nền tảng cấu hình đa dạng (mâm cặp nhiều cỡ, nhiều lựa chọn chiều dài tiện, tùy chọn dao quay) giúp giải quyết bài toán “một máy phải nhận nhiều loại đơn hàng”, hạn chế thời gian đổi set-up và giảm phụ thuộc vào nhiều máy chuyên biệt.

Đăc điểm nổi bật

Cấu hình đa dạng

Cấu hình đa dạng giúp nâng cao năng suất và tối ưu hiệu quả chi phí, góp phần tăng mức độ hài lòng của khách hàng.

cấu hình SMEC SL 4500

Thiết kế độ cứng vững cao

Giường nghiêng 45° cho gia công tải nặng: kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men (torque tube rib structure) giúp tăng khả năng chống xoắn và uốn khi cắt tải nặng, đồng thời giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác cao. Giường nghiêng cũng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả.

Thiết kế giường nghiêng hỗ trợ dọn/phá phoi dễ dàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thay dao và kiểm tra.

Ụ động lập trình cho phép điều khiển ụ động và ống trượt bằng M-code, duy trì độ chính xác cao trong gia công tải nặng.

  • Hành trình ống trượt ụ động (Tailstock Quill Stroke): 150 mm (5.91 inch)
  • Côn ụ động (Tailstock Taper): MT5
ụ động lập trình SMEC SL 4500

Thiết kế hệ thống chạy dao tối ưu (Optimized feed system design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng vít me bi neo kép có tiền tải (pre-tensioned double anchored ball screws) để giảm biến dạng nhiệt, đồng thời được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 nhằm đảm bảo độ chính xác chuyển động.

  • Neo kép có tiền tải: giảm giãn nở nhiệt
  • Ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao + vít me bi đường kính lớn: tăng độ chính xác và độ ổn định
vít me bi SMEC SL 4500
Khung dẫn hướng trượt trục X dạng 6 bề mặt tiếp xúc (6 contact surface slideway frame) giúp tăng khả năng chịu tải và độ ổn định. Các bề mặt dẫn hướng có bề rộng lớn, được nhiệt luyện và mài chính xác, duy trì khả năng cắt nặng và độ chính xác trong suốt vòng đời máy.khung dẫn hướng trục X SMEC SL 4500

Tối ưu vận hành (Ease of use)

  • Điều chỉnh van thủy lực dễ dàng
    Đồng hồ và cụm van thủy lực đặt ở vị trí/độ cao thuận tiện, giúp thao tác điều chỉnh nhanh và an toàn.
  • Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch
    Thiết kế theo hướng người vận hành: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát, bố trí hợp lý, nâng cao tính tiện dụng.
  • Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện
    Khi vệ sinh bồn dung dịch làm mát, bồn có thể tháo rời trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn trên máy, giúp việc vệ sinh và bảo trì thuận lợi hơn.
bảo trì bồn dung dịch làm mát SMEC SL 4500

Thiết kế máy (Machine Design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công tải nặng và duy trì năng suất ổn định.chuyển động trục chính SMEC SL 4500

Model

Hành trình [mm]

Tốc độ chạy nhanh [m/phút (ipm)]

Trục X

Trục Z

Trục X

Trục Z

SL 4500/M

350 (13.78)

1,325 (52.17)

20 (787.41)

20 (787.41)

 Vùng làm việc (Work Range)

Cung cấp không gian gia công lớn, hỗ trợ tối ưu năng suất theo chi phí.

Model

SL 4500
A/B(C)

SL 4500
AM/B(C)M

Đường kính tiện lớn nhất
(mm)

Ø690 

Ø620 

Chiều dài tiện lớn nhất
(mm)

1,250

1,213

 Trục chính (Spindle)

Động cơ công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, nâng hiệu suất vận hành.

trục chính SMEC SL 4500

Model

Kích thước mâm cặp

Tốc độ
(rpm)

Công suất
(liên tục/tối đa)
kW (hp)

Mô-men (tối đa)
N·m (lb·ft)

SL 4500A Series

18"(15")

1,800 (2,000)

30/37 (40.24/49.62)

2,628 (1,938.32)

SL 4500B Series

21"

1,500

30/37 (40.24/49.62)

3,500 (2,581.47)

SL 4500C Series

24"

1,200

30/37 (40.24/49.62)

3,500 (2,581.47)

 

Động cơ dao quay (Series_Mill Motor)

Kết cấu ổ trục: phía trước sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings); phía sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo khả năng gia công tốc độ cao và độ chính xác cao ổn định.dường kính trục chính SMEC SL 4500

Model

Lỗ trục chính
mm

Chuẩn mũi trục chính (ASA)

SL 4500A Series

Ø132 (5.20)

A2-11

SL 4500B Series

Ø181 (7.13)

A2-15

SL 4500C Series

Ø181 (7.13)

A2-15

 Ụ dao tiêu chuẩn (STD TURRET)

Cơ cấu phân độ ụ dao áp dụng phương pháp phân độ ngẫu nhiên không dừng (Non-Stop Random Index) do hãng phát triển nội bộ, sử dụng động cơ servo phân độ công suất lớn để đạt thời gian phân độ 0,25 giây cho mỗi lần đổi dao. Kết cấu khớp nối Curvic 3 mảnh giúp tăng đáng kể lực kẹp, đồng thời nâng cao độ chính xác định vị và độ lặp lại khi phân độ.

  • Thời gian phân độ: 0,25 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí
ụ dao tiêu chuẩn SMEC SL 4500

Ụ dao phay (MILL TURRET)

Ụ dao phay 12 vị trí (BMT75) sử dụng khớp nối Curvic cỡ lớn và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao quay tại từng vị trí và thực hiện nhiều nguyên công trong một lần gá. Giá dao chuẩn BMT75 đảm bảo độ cứng vững và độ chính xác khi gia công, đồng thời cơ cấu phân độ không dừng theo cả hai chiều giúp giảm thời gian đổi dao xuống 0,25 giây mỗi lần đổi vị trí.

  • Thời gian phân độ: 0,25 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí
ụ dao phay SMEC SL 4500

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

Hạng mục / Mô tả

SL 4500 Series

Giá dao tiện mặt đầu (Face holder)

1

Giá dao tiện ngoài mở rộng (Extension OD holder)

1

Giá dao doa (Boring holder)

3

Giá khoan U (U-drill holder)

2

Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder)

Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder)

Ống lót thanh doa

 

 

 

 

 

 

Ø12 (Ø1/2")

1

Ø16 (Ø5/8")

1

Ø20 (Ø3/4")

1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Ø40 (Ø1 1/2")

1

Ø50 (Ø2")

1

Côn/kẹp mũi khoan

 

 

 

MT2

1

MT3

1

MT4

1

MT5

1

 

Hạng mục / Mô tả

SL 4500M Series

Giá dao tiện mặt đầu (Face holder)

1

Giá dao tiện ngoài mở rộng (Extension OD holder)

4

Giá dao doa (Boring holder)

2

Giá khoan U (U-drill holder)

1

Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder)

2

Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder)

2

Ống lót thanh doa

 

 

 

 

 

 

Ø12 (Ø1/2")

1

Ø16 (Ø5/8")

1

Ø20 (Ø3/4")

1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Ø40 (Ø1 1/2")

1

Ø50 (Ø2")

1

Côn/kẹp mũi khoan

 

 

 

MT2

1

MT3

1

MT4

1

MT5

1

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Hạng mục

Mô tả

Ghi chú

SL 4500A(M)

SL 4500B(M)

SL 4500C(M)

Trục chính

 

Mâm cặp 3 chấu lỗ xuyên (open-center)

 

Mâm cặp 3 chấu đặc (closed-center)

 

Chấu mềm

3 bộ

Chấu cứng

1 bộ

Bàn đạp kẹp/nhả mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 mức áp suất

 

Điều khiển trục C

0.001°

X(○)

X(○)

X(○)

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Bàn đạp kép mâm cặp

 

Hộp số 2 cấp

 

Ụ dao

 

Giá dao

 

Loại giá dao quay

BMT

X(○)

X(○)

X(○)

Giá dao quay (hướng trục)

Kiểu collet, 2EA

X(○)

X(○)

X(○)

Giá dao quay (hướng kính)

Kiểu collet, 2EA

X(○)

X(○)

X(○)

Ống lót thanh doa

Dùng chung với ống lót giá khoan U

Côn/kẹp mũi khoan

 

Giá khoan U

 

Ụ động

 

Ụ động lập trình

 

Mũi chống tâm chết

 

Hệ thống ụ động 2 mức áp suất

 

Xác nhận tiến/lùi ống pinole

 

Bàn đạp ụ động

 

Tưới nguội & thổi khí

 

Tưới nguội phía trên mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Thổi khí (trên mâm cặp)

 

Tưới nguội xuyên tâm cho giá dao quay (TSC)

 

△(○)

△(○)

△(○)

Súng khí

 

Bơm dung dịch tưới nguội

 

 

 

 

4.5Bar

7Bar

10Bar

14.5Bar

20Bar

Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội

 

Thoát phoi

 

Băng tải phoi (bản lề/gạt phoi)

 

Bên hông (Side)

Phía sau (Rear)

Băng tải phoi đặc biệt (lọc trống)

 

Thùng chứa phoi

Cố định 380L

 

Hạng mục

Mô tả

Ghi chú

SL 4500A(M)

SL 4500B(M)

SL 4500C(M)

Thiết bị an toàn

 

Khóa liên động cửa

 

Bộ giới hạn mô-men chống quay ngược (BST)

 

Bộ giới hạn mô-men

 

Tấm chắn chống bắn dung dịch toàn phần

 

Khóa bảo trì áp suất thủy lực mâm cặp

 

Đèn tuần tra 3 bước và còi

 

Điện

 

Đèn tủ điện

 

Tay quay điện tử MPG (rời)

 

Bộ đếm sản lượng

Digital

Bộ đếm tổng

Digital

Bộ đếm dao

Digital

Bộ đếm đa kênh

6EA

Bộ đếm đa kênh

9EA

Aptomat chống rò (ELCB)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

 

Tự động ngắt nguồn

 

Đo lường

 

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Manual

Thiết bị đo dao (Tool Presetter)

Auto

Thiết bị xác nhận kẹp phôi (chỉ cho mâm cặp đặc biệt)

TACO

Thiết bị xác nhận kẹp phôi (chỉ cho mâm cặp đặc biệt)

SMC

Thước quang tuyến tính

Trục X

Thước quang tuyến tính

Trục Z

Cảm biến mức dung dịch tưới nguội (yêu cầu băng tải phoi)

 

Môi trường

 

Điều hòa cho tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Thiết bị thu sương dầu

 

Thiết bị gạt váng dầu

 

Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

 

Cửa tự động

 

Che chắn tự động (cho giải pháp tự động hóa)

 

Bộ điều khiển phụ

 

Giao tiếp cấp phôi thanh (Barfeeder)

 

Bổ sung mã M

4 cặp

Giao tiếp tự động hóa

 

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm IN và OUT)

32 tiếp điểm

Thủy lực

 

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Rỗng (Hollow)

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35Bar

 Thông số kĩ thuật

MÔ TẢ

SL 4500

SL 4500M

A type

B type

C type

A type

B type

C type

Mâm cặp

Cỡ mâm cặp

inch

18"(15")

21"

24"

18"(15")

21"

24"

Khả năng gia công

 

Đường kính tiện qua băng máy

mm

775

 

775

 

Đường kính tiện qua bàn dao

mm

630

 

630

 

Đường kính tiện lớn nhất

mm

690

 

630

 

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

1,250

 

1,213

 

Trục chính

 

Tốc độ trục chính

rpm

1,800(2,000)

1,500

1,200

1,800(2,000)

1,500

1,200

Chuẩn mũi trục chính

ASA

A2-11

A2-15

A2-15

A2-11

A2-15

A2-15

Đường kính trong ống kéo (Draw tube)

mm

117.5

140

166.5

117.5

140

166.5

Lỗ trục chính

mm

132

181

181

132

181

181

Công suất động cơ trục chính (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

30/37(40.24/49.62)

 

30/37(40.24/49.62)

 

Hành trình

 

Hành trình trục X

mm

350

 

350

 

Hành trình trục Z

mm

1,325

 

1,325

 

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

20(787.41)

 

20(787.41)

 

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

20(787.41)

 

20(787.41)

 

Ụ dao

 

Số vị trí dao

ea

12

 

12(BMT75)

 

Kích thước dao tiện ngoài

mm

32

 

32

 

Đường kính cán dao doa

mm

60

 

60

 

Thời gian phân độ

sec

0.2

 

0.2

 

Tốc độ dao quay

rpm

-

 

4,000

 

Công suất động cơ dao quay (liên tục/cực đại)

kW(Hp)

-

 

5.5/7.5(7.38/10.06)

 

Ụ động

 

Đường kính ống pinole

mm

160

 

160

 

Hành trình pinole

mm

150

 

150

 

Côn pinole

MT

MT5(Built-in)

 

MT5(Built-in)

 

Kích thước máy

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

4,710(5,846) x 2,860 x 2,444

 

4,710(5,846) x 2,860 x 2,444

 

Khối lượng

kg(lb)

10,000
(22,046.23)

11,000
(24,250.85)

11,000
(24,250.85)

10,500
(23,148.54)

11,500
(25,353.17)

11,500
(25,353.17)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

351(92.73)

 

351(92.73)

 

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA

60/220

 

60/220

 

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC, SIEMENS

 

FANUC, SIEMENS

 

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE