
Máy tiện ngang CNC SMEC SL 2500 series
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp SL2500 phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô nhỏ đến vừa và xưởng sản xuất theo lô cần máy chạy ổn định nhiều ca, vì cấu hình máy tập trung vào độ cứng vững khi tiện tải nặng và duy trì độ đồng đều kích thước trong thời gian gia công kéo dài. Vùng gia công của SL2500 phù hợp nhóm chi tiết tròn xoay cỡ trung bình như trục ngắn, bạc, ống lót, puly, moay-ơ/hub, bích vừa và các chi tiết truyền động phổ biến trong cơ khí chế tạo, với ưu tiên là độ ổn định và khả năng cắt chắc. Tháp dao tiêu chuẩn dạng BMT (12 vị trí, có thể mở rộng 24 vị trí) giúp tổ chức dao cụ gọn và rút ngắn thời gian phụ khi chạy lặp lại; nếu nhu cầu gia công trục dài hơn, các phiên bản cùng họ như SL2500X hoặc SL2500L sẽ phù hợp hơn do hành trình trục Z lớn hơn, thuận lợi cho xưởng chuyên hàng trục dài.
Đăc điểm nổi bật
Trục chính độ chính xác cao, độ cứng vững cao
Thiết kế gân ống dạng “pin tube” giúp giảm biến dạng nhiệt
Thiết kế gân tản nhiệt dạng ống có các gân nhỏ trên cụm trục chính giúp tản nhiệt phát sinh trong quá trình chạy trục và di chuyển các trục, từ đó giảm giãn nở nhiệt, ổn định kích thước và nâng cao độ chính xác khi gia công liên tục.
C-axis (Trục C)
| Khi trang bị trục C, hệ điều khiển cho phép đồng bộ điều khiển theo 3 trục, hỗ trợ gia công tích hợp ngay trên máy tiện như phay, khoan và taro cứng (rigid tapping), giúp giảm số lần gá đặt và tăng năng suất. | ![]() |
Cụm trục chính & ụ trục chính (Spindle & Headstock)
Cụm trục chính và ụ trục chính được gia công trong môi trường kiểm soát nhiệt độ và lắp ráp trong phòng sạch, nhằm đảm bảo độ chính xác lắp ráp, độ đồng tâm và độ ổn định vận hành.
Để tăng khả năng chịu tải khi tiện nặng, hệ ổ trục được bố trí theo cấu trúc chịu lực: phía trước trục chính sử dụng ổ lăn con lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearing) kết hợp ổ bi tiếp xúc góc (angular contact ball bearing); phía sau sử dụng ổ lăn con lăn trụ hai dãy, giúp tăng độ cứng vững, duy trì độ chính xác và đảm bảo khả năng cắt gọt tải nặng ổn định.
Đường kính lỗ trục chính (Spindle Bore):
- SL2500 (Loại A): Ø78
- SL2500M (Loại B): Ø86
Cụm trục chính – truyền động và đặc tính làm việc
- Động cơ trục chính (liên tục/tối đa): 15/18,5 kW
- Tốc độ trục chính:
- SL 2500 (Loại A): 4.500 vòng/phút
- SL 2500 (Loại B): 3.500 vòng/phút
- Tốc độ chạy nhanh (X/Z): 24/30 m/phút
- Đường kính gia công qua lỗ thanh (bar working diameter):
- 68 mm (SL 2500 Loại A)
- 77 mm (SL 2500 Loại B)
- Đường kính gia công lớn nhất (max. machining diameter):
- Ø430 mm: áp dụng cho SL 2500/2500X/2500L (Loại A, B)
- Ø405 mm: áp dụng cho SL 2500M/2500XM/2500LM (Loại A, B)
Tháp dao index tốc độ cao – giảm mạnh thời gian không cắt
SL 2500/3000 Series (Loại A, B) – Tháp dao index tải nặng tốc độ cao
| ![]() |
SL 2500M/3000M Series (Loại A, B) – Tháp dao servo tốc độ cao (bầu kẹp dao BMT65): Trang bị tháp dao servo tốc độ cao, sử dụng chuẩn gá dao BMT65 (Tool Holder BMT65).

Tối ưu thao tác vận hành và bảo trì trong xưởng
Dễ điều khiển van thủy lực (Easier HYD Valve Control)
Đồng hồ và cụm van điều khiển thủy lực được bố trí ở tầm mắt người vận hành, thuận tiện theo dõi và thao tác, giúp công tác bảo dưỡng/điều chỉnh nhanh hơn.
Dễ vệ sinh bồn dung dịch làm mát (Easier Coolant Tank Cleaning)
Thiết kế bồn dung dịch giúp vệ sinh thuận tiện hơn, có thể tháo bồn khi cần làm sạch trong khi vẫn giữ cụm băng tải phoi gắn với máy.

Cụm vận hành tối ưu và kết cấu máy cứng vững cho gia công tải nặng
Bảng điều khiển vận hành tập trung (Centralized Operation Panel)
| Bảng điều khiển được bố trí theo dạng cụm thao tác tập trung, màn hình LCD TFT màu có khả năng xoay 90°, giúp người vận hành quan sát và thao tác thuận tiện ở nhiều vị trí đứng máy, giảm thao tác thừa trong quá trình chạy máy và tăng hiệu quả vận hành. | ![]() |
Bệ máy nghiêng 45° cứng vững (Rigid 45° Slant Bed)
| Thiết kế bệ nghiêng 45° dạng torque tube kết hợp băng dẫn hướng bản rộng giúp tăng độ cứng vững tổng thể, duy trì ổn định khi cắt nặng và hỗ trợ độ chính xác lâu dài. Cấu trúc bệ nghiêng đồng thời giúp tiếp cận vùng gia công dễ hơn và thoát phoi tốt, phù hợp cho môi trường sản xuất cần vận hành liên tục. | ![]() |
Ụ động lập trình – tiêu chuẩn (Programmable Tailstock – STD)
| Ụ động được thiết kế để duy trì độ chính xác khi tiện tải nặng. Cụm ụ động có thể dịch chuyển bằng tay qua tay quay MPG, thuận tiện khi set-up. Khi lắp ụ động lập trình, thân ụ động và ống trượt (quill) có thể tiến/lùi tự động bằng M-code, giúp rút ngắn thời gian set-up và hỗ trợ gia công chi tiết dài ổn định. | ![]() |
Vít me bi tiền căng và neo kép (Pre-tensioned & Double Anchored Ballscrews)
| Vít me bi trên các trục được tiền căng, nhiệt luyện và cố định bằng neo kép ở hai đầu, nhằm tăng độ cứng vững, cải thiện độ chính xác lặp lại và giảm ảnh hưởng tăng trưởng nhiệt trong quá trình gia công. | ![]() |
Khung dẫn hướng dạng lục giác cho trục X (Hexahedral Slide Way Frame – X-axis)
| Bề mặt dẫn hướng tích hợp bản rộng được gia công trực tiếp trên thân đúc, sau đó tôi cảm ứng và mài chính xác, giúp đảm bảo độ cứng vững dài hạn, duy trì độ chính xác gia công và đáp ứng yêu cầu tiện tải nặng trong sản xuất. | ![]() |
Độ chính xác cao
Độ nhám bề mặt (Surface Roughness)
- Độ nhám bề mặt: 1,73 μmRy
- Model: SL 2500M
Độ tròn (Roundness)
- Độ tròn: 0,35 μm (kết quả thực tế)

Điều kiện cắt (Cutting condition)
- Dụng cụ: Dao kim cương (bán kính mũi dao 0,020 inch)
- Vật liệu: AL150 <Nhôm>
- Tốc độ cắt: 230 m/phút
- Lượng chạy dao: 0,05 mm/vòng
- Chiều sâu cắt: 0,1 mm
- Đường kính ngoài: 200 mm
- Bộ lọc: 1–50
Tốc độ gia công (Processing Speed)
Hiệu suất tiện (Turning Performance) – vật liệu SM45C (SL 2500A)
Tiện tải nặng (đường kính ngoài) – dao đủ điều kiện 25 mm × 25 mm
- Tốc độ trục chính: 524 vòng/phút
- Tốc độ cắt: 250 m/phút
- Chiều sâu cắt: 4 mm (tải trục chính 50%)
- Lượng chạy dao: 0,4 mm/vòng
Thông số kĩ thuật
MÔ TẢ | SL 2500 | SL 2500M | ||||
Nhóm | Thông số | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 8" | 10" | 8" | 10" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 526 | 526 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 570 | 554 | 504 | 497 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 4,500 | 3,500 | 4,500 | 3,500 |
Đầu trục chính (chuẩn) | ASA | A2-6 | A2-8 | A2-6 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 68 | 77 | 68 | 77 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 78 | 86 | 78 | 86 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 600 | 600 | 540 | 540 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Tháp dao | Số vị trí dao | ea | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (dao vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (đến vị trí kế tiếp) | sec | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay (phay) | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống ụ động (quill) | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình ống ụ động | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn ụ động | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Kích thước - Khối lượng | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi sau) D×R×C | mm | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | 3,125 × 1,990(2,530) × 1,937 | |
Khối lượng máy | kg | 5,100 | 5,100 | 5,100 | 5,200 | |
Dung tích bồn nước tưới nguội | lít | 175 | 175 | 175 | 175 | |
Điện & điều khiển | Nguồn điện cấp | kVA/V | 34/220 | 34/220 | 34/220 | 34/220 |
Hệ điều khiển |
| FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | |
MÔ TẢ | SL 2500X | SL 2500XM | ||||
Nhóm | Thông số | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 8" | 10" | 8" | 10" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 433 | 433 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 850 | 834 | 784 | 767 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 4,500 | 3,500 | 4,500 | 3,500 |
Đầu trục chính (chuẩn) | ASA | A2-6 | A2-8 | A2-6 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 68 | 77 | 68 | 77 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 78 | 86 | 78 | 86 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 880 | 880 | 820 | 820 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Tháp dao | Số vị trí dao | ea | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (dao vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (đến vị trí kế tiếp) | sec | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay (phay) | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống ụ động (quill) | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình ống ụ động | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn ụ động | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Kích thước - Khối lượng | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,430(4,535) × 1,610 × 1,937 | 3,430(4,535) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 | 3,125(4,230) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng máy | kg | 5,700 | 5,700 | 5,700 | 5,800 | |
Dung tích bồn nước tưới nguội | lít | 200 | 200 | 200 | 200 | |
Điện & điều khiển | Nguồn điện cấp | kVA/V | 34/220 | 34/220 | 34/220 | 34/220 |
Hệ điều khiển |
| FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | |
MÔ TẢ | SL 2500L | SL 2500LM | ||||
Nhóm | Thông số | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 8" | 10" | 8" | 10" |
Khả năng gia công | Đường kính tiện qua băng máy | mm | 650 | 650 | 650 | 650 |
Đường kính tiện qua bàn trượt ngang | mm | 480 | 480 | 480 | 480 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 430 | 430 | 405 | 405 | |
Đường kính phay lớn nhất | mm | - | - | 433 | 433 | |
Chiều dài gia công lớn nhất | mm | 1,070 | 1,054 | 1,004 | 997 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 4,500 | 3,500 | 4,500 | 3,500 |
Đầu trục chính (chuẩn) | ASA | A2-6 | A2-8 | A2-6 | A2-8 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube) | mm | 68 | 77 | 68 | 77 | |
Đường kính lỗ trục chính | mm | 78 | 86 | 78 | 86 | |
Công suất động cơ (liên tục/tối đa) | kW | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | 15/18.5 | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 245 | 245 | 245 | 245 |
Hành trình trục Z | mm | 1,100 | 1,100 | 1,040 | 1,040 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 24 | 24 | 24 | 24 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 30 | 30 | 30 | 30 | |
Tháp dao | Số vị trí dao | ea | 12 | 12 | 12[24] (BMT65) | 12[24] (BMT65) |
Kích thước cán dao tiện (dao vuông) | mm | 25 | 25 | 25 | 25 | |
Đường kính cán dao doa | mm | 50 | 50 | 50 | 50 | |
Thời gian đảo dao (đến vị trí kế tiếp) | sec | 0.20 | 0.20 | 0.20 | 0.20 | |
Tốc độ dao quay (phay) | rpm | - | - | 5,000 | 5,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW | - | - | 3.7/5.5 | 3.7/5.5 | |
Ụ động | Đường kính ống ụ động (quill) | mm | 110 | 110 | 110 | 110 |
Hành trình ống ụ động | mm | 100 | 100 | 100 | 100 | |
Côn ụ động | MT | MT5 | MT5 | MT5 | MT5 | |
Kích thước - Khối lượng | Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 | 3,630(4,685) × 1,610 × 1,937 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi sau) D×R×C | mm | - | - | - | - | |
Khối lượng máy | kg | 6,300 | 6,300 | 6,300 | 6,400 | |
Dung tích bồn nước tưới nguội | lít | 220 | 220 | 220 | 220 | |
Điện & điều khiển | Nguồn điện cấp | kVA/V | 34/220 | 34/220 | 34/220 | 34/220 |
Hệ điều khiển |
| FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | FANUC, SIEMENS | |
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 8" (SL 2500A – loại A)
- Mâm cặp 3 chấu rỗng 10" (SL 2500B – loại A)
- Xác nhận kẹp mâm cặp (Chuck clamp confirmation)
- Công tắc bàn đạp kẹp mâm cặp (Chuck clamp foot switch)
- Công tắc áp suất mâm cặp (Chuck pressure switch)
- Hệ thống tưới nguội (Coolant system)
- Khóa liên động cửa (Door interlock)
- Tấm chắn phoi toàn phần kèm bồn dung dịch làm mát (Full splash guard with coolant tank)
- Bộ chấu mâm cặp (mềm 3 bộ, cứng 1 bộ)
- Bộ cân chỉnh máy (Leveling unit)
- Bộ tài liệu/chi tiết linh kiện (1 bộ) (Manual/Part list)
- Đèn tháp tín hiệu (3 màu) (Patrol lamp – 3 colors)
- Bảng/tem cảnh báo an toàn (Safety precaution name plate)
- Định hướng trục chính (Spindle orientation)
- Ụ động lập trình (Tailstock – programmable)
- Hộp dụng cụ (Tool box)
- Bầu/kẹp dao (Tool holders)
- Đèn làm việc LED (Work light – LED lamp)
Phụ kiện tùy chọn
- Súng thổi khí (Air blower)
- Điều hòa tủ điện (Air conditioner – electric cabinet)
- Súng khí (Air gun)
- Cửa tự động (Auto door)
- Cửa chắn tự động phía trên (Auto shutter – top)
- Giao diện cấp phôi thanh (Bar feeder interface)
- Thùng chứa phoi (Chip bucket)
- Băng tải phoi (hông/sau) (Chip conveyor – side, rear)
- Thổi khí tưới nguội (Coolant blower)
- Máy làm lạnh dung dịch làm mát (Coolant chiller)
- Súng tưới nguội (Coolant gun)
- Công tắc/cảm biến mức dung dịch làm mát (Coolant level switch)
- Bộ đếm (tổng/đa/bộ đếm dao/bộ đếm sản lượng) (Counter: total, multi, tool, work)
- Kẹp mâm cặp 2 áp suất (Dual pressure chucking)
- Bộ thu hồi sương dầu (Oil mist collector)
- Máy tách dầu (Oil skimmer)
- Bộ hứng chi tiết (Part catcher)
- Giao diện robot (Robot interface)
- Mâm cặp đặc biệt (Special chuck)
- Gối tỳ chống rung (Steady rest)
- Bộ đo dao (thủ công/tự động) (Tool presetter – manual/auto)
- Biến áp (Transformer)
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.









