Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp SMEC SL 4000L series

  • SL 4000L

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 770mm

Đường kính văng qua bàn trượt ngang: 615mm

Đường kính tiện lớn nhất: 580-650mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 3042-3128mm

 Máy tiện ngang SMEC SL 4000L series

Máy tiện ngang SMEC SL 4000L series

Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL 4000L phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay dài và nặng theo ca, vì máy được thiết kế cho cắt nặng nhưng vẫn giữ độ ổn định chính xác nhờ bệ giường nghiêng 45° dạng ống chịu xoắn, có sườn gia cường để tăng độ cứng vững và giảm rung. Dải ứng dụng điển hình là gia công trục dài, ống dài, bạc dài và các chi tiết truyền động cần bề mặt trụ ổn định khi chạy liên tục, phù hợp xưởng đang mở rộng sang đơn hàng chiều dài lớn nhưng vẫn cần chất lượng đồng đều theo lô. Cụm trục chính có giải pháp hạn chế ảnh hưởng giãn nở nhiệt và hỗ trợ kiểm soát độ chính xác quay, đồng thời ụ động lập trình theo M-code và tháp dao servo giúp rút ngắn thời gian phụ, giảm thao tác và tăng nhịp sản xuất.

Đăc điểm nổi bật

Thiết kế trục chính tối ưu (Superb spindle design)

Cụm đầu trục chính được thiết kế với kết cấu cánh tản nhiệt dạng nan (radiator fin) nhằm giảm sự giãn nở nhiệt, hỗ trợ duy trì độ chính xác trong gia công.thiết kế trục chính tối ưu SMEC SL 4000L
Giảm sự cố bảo trì nhờ thiết kế cảm biến định hướng trục chính mới: thiết kế cảm biến định hướng trục chính được cải tiến: chuyển từ bộ mã hóa vị trí (position encoder) sang cảm biến Bi-z, loại bỏ nhu cầu căn chỉnh dây đai cam (timing belt). Nhờ đó tăng độ chính xác định hướng/đồng bộ, nâng năng suất và giảm một hạng mục cần bảo trì.thiết kế cảm biến định hướng trục chính SMEC SL 4000L

Thiết kế độ cứng vững cao

Giường nghiêng 45° cho gia công tải nặng: kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men (torque tube rib structure) giúp tăng khả năng chống xoắn và uốn khi cắt tải nặng, đồng thời giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác cao. Giường nghiêng cũng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả.

Thiết kế giường nghiêng hỗ trợ dọn/phá phoi dễ dàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thay dao và kiểm tra.

Ụ động lập trình cho phép điều khiển ụ động và ống trượt bằng M-code, duy trì độ chính xác cao trong gia công tải nặng.

  • Hành trình ống trượt ụ động (Tailstock Quill Stroke): 150 mm (5.91 inch)
  • Côn ụ động (Tailstock Taper): MT5
côn ụ động SMEC SL 4000L

Thiết kế hệ thống chạy dao tối ưu (Optimized feed system design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng vít me bi neo kép có tiền tải (pre-tensioned double anchored ball screws) để giảm biến dạng nhiệt, đồng thời được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 nhằm đảm bảo độ chính xác chuyển động.

  • Neo kép có tiền tải: giảm giãn nở nhiệt
  • Ổ bi tiếp xúc góc chính xác cao + vít me bi đường kính lớn: tăng độ chính xác và độ ổn định
ổ bi SMEC SL 4000L
Khung dẫn hướng trượt trục X dạng 6 bề mặt tiếp xúc (6 contact surface slideway frame) giúp tăng khả năng chịu tải và độ ổn định. Các bề mặt dẫn hướng có bề rộng lớn, được nhiệt luyện và mài chính xác, duy trì khả năng cắt nặng và độ chính xác trong suốt vòng đời máy.khung dẫn hướng trượt trục X SMEC SL 4000L

Tối ưu vận hành (Ease of use)

  • Điều chỉnh van thủy lực dễ dàng
    Đồng hồ và cụm van thủy lực đặt ở vị trí/độ cao thuận tiện, giúp thao tác điều chỉnh nhanh và an toàn.
  • Bảng điều khiển vận hành lớn 15 inch
    Thiết kế theo hướng người vận hành: bàn phím QWERTY, nút nhấn dễ quan sát, bố trí hợp lý, nâng cao tính tiện dụng.
  • Bảo trì bồn dung dịch làm mát thuận tiện
    Khi vệ sinh bồn dung dịch làm mát, bồn có thể tháo rời trong khi vẫn giữ băng tải phoi gắn trên máy, giúp việc vệ sinh và bảo trì thuận lợi hơn.
bồn dung dịch tưới nguội SMEC SL 4000L

Thiết kế máy (Machine Design)

Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công tải nặng và duy trì năng suất ổn định.

Model

 

Hành trình (mm/inch)

Chạy nhanh (m/phút / ipm)

Trục X

Trục Z

Trục X

Trục Z

SL 4000L

340 (13.39)

3,170 (124.81)

16 (629.93)

20 (787.41)

SL 4000LM

340 (13.39)

3,170 (124.81)

16 (629.93)

20 (787.41)

chuyển động trục chính SMEC SL 4000L

Trục chính (Spindle)

Động cơ công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, nâng hiệu suất vận hành.

Model

Kích thước mâm cặp

Tốc độ (rpm)

Công suất (liên tục/tối đa)
kW (hp)

Mô-men (liên tục/tối đa)
N·m (lb·ft)

SL 4000AL/ALM

12"

2,500

18.5/26 (24.81/34.87)

1,651/2,320 (1,217.72/1,711.15)

SL 4000BL/BLM

15"

2,000

18.5/26 (24.81/34.87)

1,651/2,320 (1,217.72/1,711.15)

trục chính SMEC SL 4000L

Động cơ dao quay (Series_Mill Motor)

Tốc độ lớn nhất: 4,000 rpm; Công suất (liên tục/tối đa): 5.5/7.5 kW (7.38/10.06 hp); Mô-men (liên tục/tối đa): 35/47.7 N·m (25.82/35.19 lb·ft).

Model

Lỗ trục chính (mm/inch)

Chuẩn mũi trục chính (ASA)

SL 4000AL/ALM

Ø115 (4.53)

A2-11

SL 4000BL/BLM

Ø132 (5.20)

A2-11

Kết cấu ổ trục: phía trước sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings); phía sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo khả năng gia công tốc độ cao và độ chính xác cao ổn định.

đường kính trục chính SMEC SL 4000L

Ụ dao servo (Servo Turret)

Cơ cấu phân độ ụ dao sử dụng công nghệ do hãng tự phát triển theo nguyên lý phân độ ngẫu nhiên không dừng (Non-Stop Random Index), kết hợp động cơ servo công suất lớn, giúp rút ngắn thời gian phân độ cho mỗi vị trí dao. Cụm khớp nối Curvic 3 mảnh (3-piece Curvic Coupling) làm tăng lực kẹp, nâng cao độ chính xác phân độ và độ ổn định kẹp chặt trong gia công.

  • Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
  • Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø60)
    (≈ □1.26"×1.26", Ø2.37")

ụ dao servo SMEC SL 4000L

Ụ dao phay BMT (BMT Milling Turret)

Ụ dao phay 12 vị trí (BMT75) được trang bị khớp nối Curvic kích thước lớn và lực kẹp thủy lực cao, cho phép lắp dao quay ở mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Cụm giữ dao chuẩn BMT75 đảm bảo độ cứng vững cao và gia công chính xác. Cơ cấu phân độ không dừng theo hai chiều giúp giảm thời gian phân độ xuống mức tối ưu cho sản xuất theo lô.

  • Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
  • Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø60)
    (≈ □1.26"×1.26", Ø2.37")

ụ dao phay SMEC SL 4000L

 

Trang bị dao tiêu chuẩn

 

Hạng mục / Mô tả

SL 4000L

Giá dao tiện

Giá dao tiện ngoài (OD Holder)

1

Giá dao tiện mặt đầu (Facing Holder)

1

Giá dao doa

Giá dao doa (Boring Holder)

3

Giá dao khoan U (U-Drill Holder)

2

Giá dao dẫn động

Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder)

Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder)

Ống kẹp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Doa

 

 

 

 

 

 

Ø12 (Ø1/2")

1

Ø16 (Ø5/8")

1

Ø20 (Ø3/4")

1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Ø40 (Ø1 1/2")

1

Ø50 (Ø2")

1

Khoan

 

 

 

MT2

1

MT3

1

MT4

1

MT5

1

 

 

Hạng mục / Mô tả

SL 4000LM

Giá dao tiện

Giá dao tiện ngoài (OD Holder)

4

Giá dao tiện mặt đầu (Facing Holder)

1

Giá dao doa

Giá dao doa (Boring Holder)

2

Giá dao khoan U (U-Drill Holder)

1

Giá dao dẫn động

Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder)

2

Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder)

2

Ống kẹp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Doa

 

 

 

 

 

 

Ø12 (Ø1/2")

1

Ø16 (Ø5/8")

1

Ø20 (Ø3/4")

1

Ø25 (Ø1")

1

Ø32 (Ø1 1/4")

1

Ø40 (Ø1 1/2")

1

Ø50 (Ø2")

1

Khoan

 

 

 

MT2

1

MT3

1

MT4

1

MT5

1

Thông số kĩ thuật

 

MÔ TẢ

 

SL 4000L

 

SL 4000LM

 

Nhóm

Hạng mục

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

12" (15")

15" (18")

12" (15")

15" (18")

Khả năng gia công

Đường kính văng qua băng máy

mm

770

770

770

770

Đường kính văng qua bàn trượt ngang

mm

615

615

615

615

Đường kính tiện lớn nhất

mm

650

650

580

580

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

3,128

3,087

3,084

3,042

Trục chính

Tốc độ trục chính

rpm

2,500

2,000

2,500

2,000

Chuẩn mũi trục chính

ASA

A2-11

A2-11

A2-11

A2-11

Đường kính trong ống kéo (Draw tube ID)

mm

103

117.5

103

117.5

Lỗ trục chính (Spindle bore)

mm

Ø115

Ø132

Ø115

Ø132

Động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW (hp)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

Hành trình

Hành trình trục X

mm

340

340

340

340

Hành trình trục Z

mm

3,170

3,170

3,170

3,170

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min (ipm)

16 (629.93)

16 (629.93)

16 (629.93)

16 (629.93)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Ụ dao

Số vị trí dao

ea

12

12

12 (BMT75)

12 (BMT75)

Kích thước cán dao tiện ngoài (OD)

mm

32 (1.26)

32 (1.26)

32 (1.26)

32 (1.26)

Đường kính thanh doa

mm

60

60

60

60

Thời gian phân độ

sec

0.25

0.25

0.25

0.25

Tốc độ dao quay

rpm

4,000

4,000

Động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW (hp)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

5.5/7.5 (7.38/10.06)

Ụ động

Đường kính ống trượt ụ động

mm

160

160

160

160

Hành trình ống trượt ụ động

mm

150

150

150

150

Côn ụ động

MT

MT5 (tích hợp)

MT5 (tích hợp)

MT5 (tích hợp)

MT5 (tích hợp)

Máy

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212

6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212

6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212

6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

Khối lượng

kg (lb)

11,500 (25,353.17)

11,500 (25,353.17)

11,600 (25,573.63)

11,600 (25,573.63)

Dung tích bồn dung dịch làm mát

L (gal)

313 (82.69)

313 (82.69)

313 (82.69)

313 (82.69)

Điện

Nguồn điện cấp

kVA

50/220

50/220

50/220

50/220

Điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i-TF+

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Hạng mục

Mô tả

SL 4000L Series

SL 4000M Series

Trục chính

 

Mâm cặp 3 chấu tự định tâm dạng mở tâm (open-center)

Bộ chấu mềm (3 bộ)

Bộ chấu cứng (1 bộ)

Bàn đạp kẹp/nhả mâm cặp

Kẹp mâm cặp hai cấp áp suất

Điều khiển trục C (độ phân giải 0.001")

X

Xác nhận trạng thái kẹp mâm cặp

Bàn đạp kép cho mâm cặp

Ụ dao

 

Giá dao

Loại giá dao quay: BMT

X

Giá dao quay hướng trục (axial)

X

Giá dao quay hướng kính (radial)

X

Ống lót thanh doa (dùng chung với ống lót giá khoan U)

Côn/kẹp mũi khoan (drill socket)

Giá khoan U (U-drill holder)

Ụ động

 

Ụ động lập trình

Xác nhận tiến/lùi ống trượt ụ động

Bàn đạp điều khiển ụ động

Tưới nguội & thổi khí

 

Tưới nguội phía trên mâm cặp

Súng tưới nguội

Thổi khí phía trên mâm cặp

Tưới nguội qua tâm dao cho giá dao quay (TSC)

Súng khí

Bơm tưới nguội 4.5 bar

Bơm tưới nguội 7 bar

Bơm tưới nguội 10 bar

Bơm tưới nguội 14.5 bar

Bơm tưới nguội 20 bar

Bộ làm mát dung dịch tưới nguội (coolant chiller)

 

Hạng mục

Mô tả

SL 4000L Series

SL 4000M Series

Xử lý phoi

 

Băng tải phoi (dạng bản lề/gạt) – lắp bên hông

Băng tải phoi (dạng bản lề/gạt) – lắp phía sau

X

X

Băng tải phoi đặc biệt (lọc tang trống – drum filter)

Thùng chứa phoi cố định 380 L

Thùng chứa phoi xoay 275 L

Điện

 

Đèn tháp 3 tầng và còi báo

Đèn tủ điện

X

X

Bộ phát xung cầm tay (Remote MPG)

X

X

Bộ đếm làm việc (hiển thị số)

Bộ đếm tổng (hiển thị số)

Bộ đếm dao (hiển thị số)

Bộ đếm đa kênh 6 vị trí (6EA)

Bộ đếm đa kênh 9 vị trí (9EA)

Aptomat/CB có tiếp địa (grounded circuit breaker)

Bộ ổn áp tự động (AVR)

X

X

Biến áp (transformer)

Tự động ngắt nguồn (Auto Power Off)

Đo lường

 

Thiết bị đo dao (tool presetter) – thủ công

Thiết bị đo dao (tool presetter) – tự động

Thước quang (linear scale) – trục X

Thước quang (linear scale) – trục Z

Đồng hồ/cảm biến mức dung dịch (yêu cầu băng tải phoi)

Môi trường

 

Điều hòa cho tủ điện

Bộ hút ẩm

Bộ thu sương dầu (oil mist collector)

Thiết bị vớt dầu (oil skimmer)

Tự động hóa

 

Cửa tự động

Bộ điều khiển phụ (sub controller)

Giao tiếp cấp phôi tự động (barfeeder interface)

M-code bổ sung (4 cặp)

Giao tiếp tự động hóa (automation interface)

Mở rộng I/O (bao gồm ngõ vào/ra) – 16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (bao gồm ngõ vào/ra) – 32 tiếp điểm

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE