
Máy tiện ngang SMEC SL 4000L series
Máy tiện CNC băng dẫn hướng dạng hộp dòng SL 4000L phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa–lớn chuyên gia công chi tiết tròn xoay dài và nặng theo ca, vì máy được thiết kế cho cắt nặng nhưng vẫn giữ độ ổn định chính xác nhờ bệ giường nghiêng 45° dạng ống chịu xoắn, có sườn gia cường để tăng độ cứng vững và giảm rung. Dải ứng dụng điển hình là gia công trục dài, ống dài, bạc dài và các chi tiết truyền động cần bề mặt trụ ổn định khi chạy liên tục, phù hợp xưởng đang mở rộng sang đơn hàng chiều dài lớn nhưng vẫn cần chất lượng đồng đều theo lô. Cụm trục chính có giải pháp hạn chế ảnh hưởng giãn nở nhiệt và hỗ trợ kiểm soát độ chính xác quay, đồng thời ụ động lập trình theo M-code và tháp dao servo giúp rút ngắn thời gian phụ, giảm thao tác và tăng nhịp sản xuất.
Đăc điểm nổi bật
Thiết kế trục chính tối ưu (Superb spindle design)
| Cụm đầu trục chính được thiết kế với kết cấu cánh tản nhiệt dạng nan (radiator fin) nhằm giảm sự giãn nở nhiệt, hỗ trợ duy trì độ chính xác trong gia công. | ![]() |
| Giảm sự cố bảo trì nhờ thiết kế cảm biến định hướng trục chính mới: thiết kế cảm biến định hướng trục chính được cải tiến: chuyển từ bộ mã hóa vị trí (position encoder) sang cảm biến Bi-z, loại bỏ nhu cầu căn chỉnh dây đai cam (timing belt). Nhờ đó tăng độ chính xác định hướng/đồng bộ, nâng năng suất và giảm một hạng mục cần bảo trì. | ![]() |
Thiết kế độ cứng vững cao
Giường nghiêng 45° cho gia công tải nặng: kết hợp kết cấu gân tăng cứng dạng ống mô-men (torque tube rib structure) giúp tăng khả năng chống xoắn và uốn khi cắt tải nặng, đồng thời giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác cao. Giường nghiêng cũng giúp tiếp cận vùng gia công thuận lợi và thoát phoi hiệu quả. Thiết kế giường nghiêng hỗ trợ dọn/phá phoi dễ dàng, đồng thời tạo điều kiện thuận lợi cho thay dao và kiểm tra. Ụ động lập trình cho phép điều khiển ụ động và ống trượt bằng M-code, duy trì độ chính xác cao trong gia công tải nặng.
| ![]() |
Thiết kế hệ thống chạy dao tối ưu (Optimized feed system design)
Tất cả các trục hành trình sử dụng vít me bi neo kép có tiền tải (pre-tensioned double anchored ball screws) để giảm biến dạng nhiệt, đồng thời được đỡ hai đầu bằng ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 nhằm đảm bảo độ chính xác chuyển động.
| ![]() |
| Khung dẫn hướng trượt trục X dạng 6 bề mặt tiếp xúc (6 contact surface slideway frame) giúp tăng khả năng chịu tải và độ ổn định. Các bề mặt dẫn hướng có bề rộng lớn, được nhiệt luyện và mài chính xác, duy trì khả năng cắt nặng và độ chính xác trong suốt vòng đời máy. | ![]() |
Tối ưu vận hành (Ease of use)
| ![]() |
Thiết kế máy (Machine Design)
Tất cả các trục hành trình sử dụng dẫn hướng dạng hộp (box guideway) độ cứng vững cao, hỗ trợ gia công tải nặng và duy trì năng suất ổn định.
Model
| Hành trình (mm/inch) | Chạy nhanh (m/phút / ipm) | ||
Trục X | Trục Z | Trục X | Trục Z | |
SL 4000L | 340 (13.39) | 3,170 (124.81) | 16 (629.93) | 20 (787.41) |
SL 4000LM | 340 (13.39) | 3,170 (124.81) | 16 (629.93) | 20 (787.41) |

Trục chính (Spindle)
Động cơ công suất cao cho phép gia công đồng thời độ chính xác cao và mô-men xoắn lớn, nâng hiệu suất vận hành.
Model | Kích thước mâm cặp | Tốc độ (rpm) | Công suất (liên tục/tối đa) | Mô-men (liên tục/tối đa) |
SL 4000AL/ALM | 12" | 2,500 | 18.5/26 (24.81/34.87) | 1,651/2,320 (1,217.72/1,711.15) |
SL 4000BL/BLM | 15" | 2,000 | 18.5/26 (24.81/34.87) | 1,651/2,320 (1,217.72/1,711.15) |

Động cơ dao quay (Series_Mill Motor)
Tốc độ lớn nhất: 4,000 rpm; Công suất (liên tục/tối đa): 5.5/7.5 kW (7.38/10.06 hp); Mô-men (liên tục/tối đa): 35/47.7 N·m (25.82/35.19 lb·ft).
Model | Lỗ trục chính (mm/inch) | Chuẩn mũi trục chính (ASA) |
SL 4000AL/ALM | Ø115 (4.53) | A2-11 |
SL 4000BL/BLM | Ø132 (5.20) | A2-11 |
Kết cấu ổ trục: phía trước sử dụng tổ hợp ổ lăn trụ hai dãy (double row cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings); phía sau sử dụng ổ lăn trụ hai dãy, giúp đảm bảo khả năng gia công tốc độ cao và độ chính xác cao ổn định.

Ụ dao servo (Servo Turret)
Cơ cấu phân độ ụ dao sử dụng công nghệ do hãng tự phát triển theo nguyên lý phân độ ngẫu nhiên không dừng (Non-Stop Random Index), kết hợp động cơ servo công suất lớn, giúp rút ngắn thời gian phân độ cho mỗi vị trí dao. Cụm khớp nối Curvic 3 mảnh (3-piece Curvic Coupling) làm tăng lực kẹp, nâng cao độ chính xác phân độ và độ ổn định kẹp chặt trong gia công.
- Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
- Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø60)
(≈ □1.26"×1.26", Ø2.37")

Ụ dao phay BMT (BMT Milling Turret)
Ụ dao phay 12 vị trí (BMT75) được trang bị khớp nối Curvic kích thước lớn và lực kẹp thủy lực cao, cho phép lắp dao quay ở mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Cụm giữ dao chuẩn BMT75 đảm bảo độ cứng vững cao và gia công chính xác. Cơ cấu phân độ không dừng theo hai chiều giúp giảm thời gian phân độ xuống mức tối ưu cho sản xuất theo lô.
- Thời gian phân độ ụ dao: 0.25 s
- Số vị trí dao: 12 vị trí (cán dao □32×32, dao doa Ø60)
(≈ □1.26"×1.26", Ø2.37")

Trang bị dao tiêu chuẩn
| Hạng mục / Mô tả | SL 4000L | |
Giá dao tiện | Giá dao tiện ngoài (OD Holder) | – | 1 |
Giá dao tiện mặt đầu (Facing Holder) | – | 1 | |
Giá dao doa | Giá dao doa (Boring Holder) | – | 3 |
Giá dao khoan U (U-Drill Holder) | – | 2 | |
Giá dao dẫn động | Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder) | – | – |
Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder) | – | – | |
Ống kẹp
| Doa
| Ø12 (Ø1/2") | 1 |
Ø16 (Ø5/8") | 1 | ||
Ø20 (Ø3/4") | 1 | ||
Ø25 (Ø1") | 1 | ||
Ø32 (Ø1 1/4") | 1 | ||
Ø40 (Ø1 1/2") | 1 | ||
Ø50 (Ø2") | 1 | ||
Khoan
| MT2 | 1 | |
MT3 | 1 | ||
MT4 | 1 | ||
MT5 | 1 | ||
| Hạng mục / Mô tả | SL 4000LM | |
Giá dao tiện | Giá dao tiện ngoài (OD Holder) | – | 4 |
Giá dao tiện mặt đầu (Facing Holder) | – | 1 | |
Giá dao doa | Giá dao doa (Boring Holder) | – | 2 |
Giá dao khoan U (U-Drill Holder) | – | 1 | |
Giá dao dẫn động | Giá dao dẫn động hướng trục (Axial driven holder) | – | 2 |
Giá dao dẫn động hướng kính (Radial driven holder) | – | 2 | |
Ống kẹp
| Doa
| Ø12 (Ø1/2") | 1 |
Ø16 (Ø5/8") | 1 | ||
Ø20 (Ø3/4") | 1 | ||
Ø25 (Ø1") | 1 | ||
Ø32 (Ø1 1/4") | 1 | ||
Ø40 (Ø1 1/2") | 1 | ||
Ø50 (Ø2") | 1 | ||
Khoan
| MT2 | 1 | |
MT3 | 1 | ||
MT4 | 1 | ||
MT5 | 1 | ||
Thông số kĩ thuật
| MÔ TẢ
| SL 4000L
| SL 4000LM
| |||
Nhóm | Hạng mục | Đơn vị | Loại A | Loại B | Loại A | Loại B |
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 12" (15") | 15" (18") | 12" (15") | 15" (18") |
Khả năng gia công | Đường kính văng qua băng máy | mm | 770 | 770 | 770 | 770 |
Đường kính văng qua bàn trượt ngang | mm | 615 | 615 | 615 | 615 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 650 | 650 | 580 | 580 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 3,128 | 3,087 | 3,084 | 3,042 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 2,500 | 2,000 | 2,500 | 2,000 |
Chuẩn mũi trục chính | ASA | A2-11 | A2-11 | A2-11 | A2-11 | |
Đường kính trong ống kéo (Draw tube ID) | mm | 103 | 117.5 | 103 | 117.5 | |
Lỗ trục chính (Spindle bore) | mm | Ø115 | Ø132 | Ø115 | Ø132 | |
Động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW (hp) | 18.5/26 (24.81/34.87) | 18.5/26 (24.81/34.87) | 18.5/26 (24.81/34.87) | 18.5/26 (24.81/34.87) | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 340 | 340 | 340 | 340 |
Hành trình trục Z | mm | 3,170 | 3,170 | 3,170 | 3,170 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min (ipm) | 16 (629.93) | 16 (629.93) | 16 (629.93) | 16 (629.93) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min (ipm) | 20 (787.41) | 20 (787.41) | 20 (787.41) | 20 (787.41) | |
Ụ dao | Số vị trí dao | ea | 12 | 12 | 12 (BMT75) | 12 (BMT75) |
Kích thước cán dao tiện ngoài (OD) | mm | 32 (1.26) | 32 (1.26) | 32 (1.26) | 32 (1.26) | |
Đường kính thanh doa | mm | 60 | 60 | 60 | 60 | |
Thời gian phân độ | sec | 0.25 | 0.25 | 0.25 | 0.25 | |
Tốc độ dao quay | rpm | – | – | 4,000 | 4,000 | |
Động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW (hp) | – | – | 5.5/7.5 (7.38/10.06) | 5.5/7.5 (7.38/10.06) | |
Ụ động | Đường kính ống trượt ụ động | mm | 160 | 160 | 160 | 160 |
Hành trình ống trượt ụ động | mm | 150 | 150 | 150 | 150 | |
Côn ụ động | MT | MT5 (tích hợp) | MT5 (tích hợp) | MT5 (tích hợp) | MT5 (tích hợp) | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212 | 6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212 | 6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212 | 6,360 (7,371) × 2,267 × 2,212 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | – | – | – | – | |
Khối lượng | kg (lb) | 11,500 (25,353.17) | 11,500 (25,353.17) | 11,600 (25,573.63) | 11,600 (25,573.63) | |
Dung tích bồn dung dịch làm mát | L (gal) | 313 (82.69) | 313 (82.69) | 313 (82.69) | 313 (82.69) | |
Điện | Nguồn điện cấp | kVA | 50/220 | 50/220 | 50/220 | 50/220 |
Điều khiển | Hệ điều khiển |
| FANUC 0i-TF+ | |||
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng
Hạng mục | Mô tả | SL 4000L Series | SL 4000M Series |
Trục chính
| Mâm cặp 3 chấu tự định tâm dạng mở tâm (open-center) | ● | ● |
Bộ chấu mềm (3 bộ) | ● | ● | |
Bộ chấu cứng (1 bộ) | ○ | ○ | |
Bàn đạp kẹp/nhả mâm cặp | ● | ● | |
Kẹp mâm cặp hai cấp áp suất | ○ | ○ | |
Điều khiển trục C (độ phân giải 0.001") | X | ● | |
Xác nhận trạng thái kẹp mâm cặp | ● | ● | |
Bàn đạp kép cho mâm cặp | ○ | ○ | |
Ụ dao
| Giá dao | ● | ● |
Loại giá dao quay: BMT | X | ● | |
Giá dao quay hướng trục (axial) | X | ● | |
Giá dao quay hướng kính (radial) | X | ● | |
Ống lót thanh doa (dùng chung với ống lót giá khoan U) | ● | ● | |
Côn/kẹp mũi khoan (drill socket) | ● | ● | |
Giá khoan U (U-drill holder) | ● | ● | |
Ụ động
| Ụ động lập trình | ● | ● |
Xác nhận tiến/lùi ống trượt ụ động | ○ | ○ | |
Bàn đạp điều khiển ụ động | ○ | ○ | |
Tưới nguội & thổi khí
| Tưới nguội phía trên mâm cặp | ○ | ○ |
Súng tưới nguội | ○ | ○ | |
Thổi khí phía trên mâm cặp | ○ | ○ | |
Tưới nguội qua tâm dao cho giá dao quay (TSC) | ○ | ○ | |
Súng khí | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội 4.5 bar | ● | ● | |
Bơm tưới nguội 7 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội 10 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội 14.5 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội 20 bar | ○ | ○ | |
Bộ làm mát dung dịch tưới nguội (coolant chiller) | ○ | ○ |
Hạng mục | Mô tả | SL 4000L Series | SL 4000M Series |
Xử lý phoi
| Băng tải phoi (dạng bản lề/gạt) – lắp bên hông | ○ | ○ |
Băng tải phoi (dạng bản lề/gạt) – lắp phía sau | X | X | |
Băng tải phoi đặc biệt (lọc tang trống – drum filter) | △ | △ | |
Thùng chứa phoi cố định 380 L | ○ | ○ | |
Thùng chứa phoi xoay 275 L | ○ | ○ | |
Điện
| Đèn tháp 3 tầng và còi báo | ● | ● |
Đèn tủ điện | X | X | |
Bộ phát xung cầm tay (Remote MPG) | X | X | |
Bộ đếm làm việc (hiển thị số) | △ | △ | |
Bộ đếm tổng (hiển thị số) | △ | △ | |
Bộ đếm dao (hiển thị số) | △ | △ | |
Bộ đếm đa kênh 6 vị trí (6EA) | △ | △ | |
Bộ đếm đa kênh 9 vị trí (9EA) | △ | △ | |
Aptomat/CB có tiếp địa (grounded circuit breaker) | △ | △ | |
Bộ ổn áp tự động (AVR) | X | X | |
Biến áp (transformer) | ○ | ○ | |
Tự động ngắt nguồn (Auto Power Off) | ○ | ○ | |
Đo lường
| Thiết bị đo dao (tool presetter) – thủ công | ○ | ○ |
Thiết bị đo dao (tool presetter) – tự động | ○ | ○ | |
Thước quang (linear scale) – trục X | ○ | ○ | |
Thước quang (linear scale) – trục Z | ○ | ○ | |
Đồng hồ/cảm biến mức dung dịch (yêu cầu băng tải phoi) | ○ | ○ | |
Môi trường
| Điều hòa cho tủ điện | ○ | ○ |
Bộ hút ẩm | △ | △ | |
Bộ thu sương dầu (oil mist collector) | ○ | ○ | |
Thiết bị vớt dầu (oil skimmer) | ○ | ○ | |
Tự động hóa
| Cửa tự động | ○ | ○ |
Bộ điều khiển phụ (sub controller) | △ | △ | |
Giao tiếp cấp phôi tự động (barfeeder interface) | △ | △ | |
M-code bổ sung (4 cặp) | △ | △ | |
Giao tiếp tự động hóa (automation interface) | △ | △ | |
Mở rộng I/O (bao gồm ngõ vào/ra) – 16 tiếp điểm | △ | △ | |
Mở rộng I/O (bao gồm ngõ vào/ra) – 32 tiếp điểm | △ | △ |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.








