
Máy tiện CNC ngang SMEC NS2100Y
Máy tiện ngang CNC SMEC NS2100Y (6”/8”, trục Y) phù hợp nhất cho xưởng gia công cơ khí chính xác quy mô nhỏ đến vừa và xưởng sản xuất loạt vừa đến lớn chuyên chi tiết tròn xoay cỡ vừa như trục–bạc–ống, chi tiết thủy lực/khí nén, phụ tùng ô tô–xe máy và linh kiện cơ khí công nghiệp; máy phát huy hiệu quả khi doanh nghiệp cần gom nguyên công tiện + phay/khoan (nhờ trục Y, tháp dao phay 12 vị trí và thời gian phân độ nhanh), từ đó giảm thời gian không cắt, rút ngắn chu kỳ và ổn định chất lượng.
Với khả năng gia công đường kính tiện đến khoảng Ø378 mm, chiều dài tiện đến ~521 mm, cùng đường kính phôi thanh qua trục chính ~Ø51 mm (bản 6”) hoặc ~Ø67 mm (bản 8”), NS2100 rất hợp các xưởng có mô hình sản xuất theo lô, chạy nhiều ca, cần năng suất cao nhưng vẫn yêu cầu độ lặp lại tốt. Về quy mô mặt bằng, máy có kích thước gọn và khối lượng khoảng 4–4,5 tấn nên phù hợp bố trí từ 1–3 máy trong xưởng nhỏ (~80–150 m² khu gia công) đến 4–10 máy trong xưởng vừa (~200–500 m²), đồng thời yêu cầu hạ tầng cơ bản như nền bê tông đủ cứng, nguồn điện ổn định và quy trình tưới nguội/thoát phoi phù hợp để vận hành bền bỉ khi sản xuất liên tục.
Đặc điểm nổi bật
- Trung tâm tiện trục Y dùng dẫn hướng tuyến tính con lăn tốc độ cao, năng suất cao.
- Bệ máy độ cứng vững cao và dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ các trục chạy dao.
- Bệ nghiêng 30°, trọng tâm thấp, tối ưu vùng làm việc.
- Giảm đáng kể thời gian không cắt, nâng cao hiệu suất gia công.
- Kết cấu bệ kiểu ống chịu mô-men xoắn + gân tăng cứng giúp giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
- Cụm trục chính thiết kế đối xứng giúp giảm biến dạng nhiệt, tăng ổn định kích thước khi gia công.
Tối ưu năng suất nhờ giảm thời gian không cắt
Chạy nhanh (X/Y/Z/ZB)
- NS 2100SY: 30 / 10 / 36 / 36 m/phút

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao
| ![]() |
- Dẫn hướng tuyến tính con lăn trên tất cả các trục (độ cứng vững cao hơn 30–40% so với dẫn hướng bi).
- Khoảng cách gối đỡ dẫn hướng lớn giúp tăng độ ổn định.
- Tiền tải cố định áp dụng ở hai đầu nhằm giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt của vit me bi.
- Ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác cao (P4) dùng để đỡ vit me bi.
Trục chính phụ và ụ động servo: độ chính xác cao, phản hồi nhanh
Đồng bộ phân độ trục C1 và C2
- Đồng bộ phân độ trục C1 (trục chính chính) và C2 (trục chính phụ) cho phép gia công nhiều dạng biên dạng phức tạp.
- Toàn bộ công đoạn từ tiện đơn giản đến phay đa trục đồng thời có thể hoàn thành trong một lần gá.
Cụm làm mát dầu trục chính phụ
- Trục chính phụ được bao quanh bằng hệ thống áo làm mát dầu, nhằm giảm tăng nhiệt, đảm bảo gia công tốc độ cao – độ chính xác cao trong nhiều điều kiện gia công khác nhau.

Ụ động servo điều khiển NC
| ![]() |
Trục Y kiểu nêm: nâng cao hiệu suất cắt gọt
| ![]() |
Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá. | ![]() |
Dễ vận hành, thuận tiện bảo trì
| ![]() |
Thiết kế máy: độ cứng vững cao – tối ưu gia công tải nặng
Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao
| ![]() |
Bệ máy nghiêng 30°: ổn định khi cắt nặng, thoát phoi tốt
| ![]() |
Vùng làm việc lớn: tăng hiệu quả đầu tư, tối ưu năng suất
Máy cung cấp vùng làm việc lớn, đảm bảo năng suất hiệu quả theo chi phí.
Model | Đơn vị | Đường kính phôi thanh | Đường kính tiện lớn nhất | Chiều dài tiện lớn nhất |
NS 2100AY/ASY | mm | Ø51 (2.01) | Ø378 | 521 (20.52) |
NS 2100BY/BSY | mm | Ø67 (2.64) | Ø378 | 489 (19.26) |
Cụm trục chính chính – trục chính phụ: mô-men cao, ổn định nhiệt
Động cơ công suất lớn: vừa chính xác vừa mô-men cao: động cơ công suất cao cho phép gia công độ chính xác cao đồng thời mô-men lớn, giúp tăng năng suất vận hành.
Thiết kế ổ đỡ trục chính: độ chính xác cao, hiệu suất tốc độ cao
| ![]() |
Tháp dao phay BMT
Tháp dao phay 12 vị trí (BMT45) sử dụng khớp Curvic cỡ lớn trong phân khúc và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao phay quay tại mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Giá đỡ dao chuẩn BMT đảm bảo độ cứng vững cao, gia công chính xác; cơ cấu phân độ hai chiều liên tục giúp rút ngắn thời gian phân độ tháp dao xuống 0,15 giây mỗi vị trí.
- Thời gian phân độ tháp dao:0.15 giây
- Số vị trí dao: 12 vị trí

Model | Số vị trí dao | Chuẩn tháp dao | Kích thước cán dao | Đường kính dao doa tối đa |
NS 2100SY | 12 | BMT45 | □20×20 (0,79"×0,79") | Ø32 (Ø1,26") |
Hệ thống tưới nguội
Hạng mục | NS 2100Y/SY |
Dung tích thùng dung dịch tưới nguội | 250 L (66,05 gal) |
Bơm tưới nguội (tiêu chuẩn) | 4,5 bar (1,1 kW) |
Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại ngập | 7 / 10 / 14,5 / 20 bar – 60 Hz |
Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại độc lập | 30–70 bar – 60 Hz |
Trang bị dao tiêu chuẩn
| Hạng mục / Mô tả
| 6 inch | 8 inch | |
Giá dao tĩnh
| Tấm kẹp |
| - | - |
Giá dao tiện ngoài |
| 1 | 1 | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép | 1 | 1 | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép (phía trước) | 1 | 1 | |
Giá dao tiện ngoài | Loại kép (trục chính phụ) | 1 | 1 | |
Giá dao tiện mặt |
| 1 | 1 | |
Giá dao doa/tiện lỗ
| Giá dao tiện trong |
| 2 | 2 |
Giá khoan chữ U | Loại kép | 1 | 1 | |
Giá dao phay
| Giá dao phay hướng trục |
| 2 | 2 |
Giá dao phay hướng kính |
| 2 | 2 | |
Ống lót (Socket)
| Doa
| Ø8 (5/16") | 1 | 1 |
Ø10 (3/8") | 1 | 1 | ||
Ø12 (1/2") | 1 | 1 | ||
Ø16 (5/8") | 1 | 1 | ||
Ø20 (3/4") | 1 | 1 | ||
Ø25 (1") | 1 | 1 | ||
Khoan
| MT1 | 1 | 1 | |
MT2 | 1 | 1 | ||
Kẹp collet ER | Kẹp collet ER |
| 1 | 1 |
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Ký hiệu: ● Tiêu chuẩn ○ Tùy chọn △ Cần thảo luận X Không áp dụng
Hạng mục | Mô tả chi tiết | Ghi chú | NS 2100Y | NS 2100SY |
Cụm trục chính | Mâm cặp 3 chấu rỗng (thông tâm) |
| ● | ● |
Mâm cặp 3 chấu kín (không thông tâm) |
| X | X | |
Bộ chấu mềm | 3 bộ | ● | ● | |
Bộ chấu cứng | 1 bộ | ○ | ○ | |
Công tắc chân kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Kẹp mâm cặp 2 cấp áp suất |
| ○ | ○ | |
Điều khiển trục C | (bước 0,001") | ● | ● | |
Xác nhận kẹp mâm cặp |
| ● | ● | |
Công tắc chân đôi mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Ụ dao | Giá/đầu kẹp dao |
| ● | ● |
Loại giá dao quay | BMT | ● | ● | |
Giá dao quay hướng trục | Loại collet, 2 cái | ● | ● | |
Giá dao quay hướng kính | Loại collet, 2 cái | ● | ● | |
Giá dao quay hướng trục | Loại adapter | X | X | |
Giá dao quay hướng kính | Loại adapter | X | X | |
Ống lót cán dao doa | (dùng chung ống lót giá dao khoan U) | ● | ● | |
Côn/đầu kẹp mũi khoan |
| ● | ● | |
Giá dao khoan U |
| ● | ● | |
Ụ động | Ụ động dẫn động servo (điều khiển NC) |
| ● | X |
Mũi chống tâm quay (tiêu chuẩn kèm ụ động) |
| ● | X | |
Mũi chống tâm quay độ chính xác cao |
| X | X | |
Ụ động 2 cấp áp suất |
| X | X | |
Xác nhận tiến/lùi ống trượt ụ động |
| X | X | |
Công tắc chân ụ động |
| X | X | |
Tưới nguội & thổi khí | Tưới nguội tiêu chuẩn | (vòi phun) | ○ | ○ |
Tưới nguội cho mâm cặp |
| ○ | ○ | |
Súng tưới nguội |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội xuyên trục cho mâm cặp | (dùng dung dịch đặc biệt) | △ | △ | |
Tưới nguội xuyên trục cho trục phụ | (kèm cơ cấu đẩy phôi) | X | ○ | |
Xả rửa bệ máy |
| ○ | ○ | |
Thổi khí |
| ○ | ○ | |
Tưới nguội xuyên dao (giá dao quay) |
| ○ | ○ | |
Thổi khí ụ động |
| ○ | X | |
Thổi khí tại ụ dao |
| △ | △ | |
Súng khí |
| ○ | ○ | |
Thổi khí xuyên trục chính | (cho mâm cặp đặc biệt) | △ | △ | |
Thổi khí xuyên trục phụ | (kèm cơ cấu đẩy phôi) | X | ○ | |
Bơm tưới nguội | 4,5 bar | ● | ● | |
Bơm tưới nguội | 7 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 10 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 14,5 bar | ○ | ○ | |
Bơm tưới nguội | 20 bar | ○ | ○ | |
Hệ thống tưới nguội áp lực cao | (phục vụ tự động hóa) | △ | △ | |
Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội |
| ○ | ○ |
Hạng mục | Mô tả chi tiết | Ghi chú | NS 2100Y | NS 2100SY |
Thoát phoi | Thùng chứa dung dịch tưới nguội | 250 L | ● | ● |
Băng tải phoi (bản lề/gạt) | Xả phải | ○ | ○ | |
Băng tải phoi (bản lề/gạt) | Xả sau | △ | △ | |
Băng tải phoi đặc biệt | (lọc tang trống) | △ | △ | |
Thùng chứa phoi | Cố định 380 L | ○ | ○ | |
An toàn | Khóa liên động cửa |
| ● | ● |
Giới hạn mô-men chống quay ngược | (BST) | ○ | ○ | |
Giới hạn mô-men |
| ○ | ○ | |
Che chắn văng dung dịch toàn phần |
| ● | ● | |
Liên động áp suất thủy lực mâm cặp |
| △ | △ | |
Đèn tháp 3 tầng và còi báo |
| ● | ● | |
Điện | Đèn tủ điện |
| ○ | ○ |
Tay quay điện tử rời (MPG) |
| ○ | ○ | |
Bộ đếm sản lượng | Kỹ thuật số | ○ | ○ | |
Bộ đếm tổng | Kỹ thuật số | ○ | ○ | |
Bộ đếm dao | Kỹ thuật số | ○ | ○ | |
Bộ đếm đa chức năng | 6 cái | ○ | ○ | |
Bộ đếm đa chức năng | 9 cái | ○ | ○ | |
Aptomat chống rò (ELCB/RCCB) |
| ○ | ○ | |
Bộ ổn áp tự động (AVR) |
| ○ | ○ | |
Máy biến áp |
| ○ | ○ | |
Tự động tắt nguồn |
| ○ | ○ | |
Đo lường | Thiết bị đo/đặt dao (presetter) | Thủ công | ○ | ○ |
Thiết bị đo/đặt dao (presetter) | Tự động | ○ | ○ | |
Thiết bị đo xác lập gốc bằng khí | (cho mâm cặp đặc biệt) – TACO | △ | △ | |
Thiết bị đo xác lập gốc bằng khí | (cho mâm cặp đặc biệt) – SMC | △ | △ | |
Thước quang | Trục X | ○ | ○ | |
Thước quang | Trục Y | ○ | ○ | |
Thước quang | Trục Z | ○ | ○ | |
Cảm biến/báo mức dung dịch tưới nguội | (yêu cầu băng tải phoi) | ○ | ○ | |
Môi trường | Máy lạnh tủ điện |
| ○ | ○ |
Máy hút ẩm |
| △ | △ | |
Bộ thu sương dầu |
| ○ | ○ | |
Thiết bị gạt dầu nổi |
| ○ | ○ | |
Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL) |
| △ | △ | |
Tự động hóa | Cửa tự động |
| ○ | ○ |
Cửa chớp tự động | (cho giải pháp tự động hóa) | △ | △ | |
Bộ điều khiển phụ |
| △ | △ | |
Giao tiếp cấp phôi thanh (barfeeder) |
| ○ | ○ | |
Bổ sung mã M | (4 cặp) | ○ | ○ | |
Giao tiếp tự động hóa |
| ○ | ○ | |
Mở rộng I/O (IN & OUT) | 16 tiếp điểm | ○ | ○ | |
Mở rộng I/O (IN & OUT) | 32 tiếp điểm | ○ | ○ | |
Bộ hứng/thu chi tiết |
| ○ | ○ | |
Băng tải chi tiết | (yêu cầu bộ hứng) | X | ○ | |
Thủy lực | Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn | Mạch hở (open-center) | ○ | ○ |
Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn | 35 bar | ○ | ○ |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | NS 2100Y | NS 2100SY | ||||
Loại A | Loại B | Loại A | Loại B | |||
Mâm cặp | Kích thước mâm cặp | inch | 6" | 8" | 6"/5" | 8"/5" |
Năng lực gia công | Đường kính văng qua băng máy | mm | 820 | 820 | 820 | 820 |
Đường kính văng qua bàn trượt ngang | mm | 540 | 540 | 540 | 540 | |
Đường kính tiện lớn nhất | mm | 378 | 378 | 378 | 378 | |
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 521.3 | 489 | 521.3 | 489 | |
Đường kính gia công thanh | mm | 51 | 67 | 51 | 67 | |
Trục chính | Tốc độ trục chính (chính/phụ) | rpm | 6,000 | 4,500 | 6,000/6,000 | 4,500/6,000 |
Chuẩn đầu trục chính (chính/phụ) | ASA | A2-5 | A2-6 | A2-5/Flat Ø110 | A2-6/Flat Ø110 | |
Đường kính trong ống kéo (chính/phụ) | mm | 52 | 68 | 52/36 | 68/36 | |
Đường kính lỗ trục chính (chính/phụ) | mm | 61 | 76 | 61/43 | 76/43 | |
Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa) | kW(HP) | 11/18.5(14.76/24.81) | 11/18.5(14.76/24.81) | 11/18.5(14.76/24.81) | 11/18.5(14.76/24.81) | |
Công suất động cơ trục phụ (liên tục/tối đa) | kW(HP) | - | - | 7.5/11(10.06/14.76) | 7.5/11(10.06/14.76) | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 205 | 205 | 205 | 205 |
Hành trình trục Y | mm | 110(±55) | 110(±55) | 110(±55) | 110(±55) | |
Hành trình trục Z | mm | 590 | 590 | 590 | 590 | |
Hành trình trục ZB | mm | 590 | 590 | 590 | 590 | |
Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min(ipm) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | 30(1,181.11) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/min(ipm) | 10(393.71) | 10(393.71) | 10(393.71) | 10(393.71) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min(ipm) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | |
Tốc độ chạy nhanh trục ZB | m/min(ipm) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | 36(1,417.33) | |
Ổ dao | Số vị trí dao | ea | 12[24] (BMT45) | 12[24] (BMT45) | 12[24] (BMT45) | 12[24] (BMT45) |
Kích thước dao tiện ngoài | mm | 20(0.79) | 20(0.79) | 20(0.79) | 20(0.79) | |
Đường kính cán dao doa | mm | 32(1.26) | 32(1.26) | 32(1.26) | 32(1.26) | |
Thời gian chia dao | sec | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | |
Tốc độ dao quay | rpm | 6,000 | 6,000 | 6,000 | 6,000 | |
Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa) | kW(HP) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | 3.7/5.5(4.97/7.38) | |
Ụ động | Hành trình ống chống tâm | mm | 590(23.23) | 590(23.23) | - | - |
Chuẩn côn ống chống tâm | MT | MT#4 (LIVE CENTER) | MT#4 (LIVE CENTER) | - | - | |
Thân máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 2,955[4,121]×1,730×1,950 | 2,955[4,121]×1,730×1,950 | 2,955[4,121]×1,730×1,950 | 2,955[4,121]×1,730×1,950 |
Khối lượng máy | kg(lb) | 4,200 | 4,210 | 4,500 | 4,510 | |
Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | Liter(gal) | 250(66.05) | 250(66.05) | 250(66.05) | 250(66.05) | |
Electric | Nguồn điện cấp | kVA/V | 31/220 | 31/220 | 31/220 | 31/220 |
Bộ điều khiển | Hệ điều khiển |
| FANUC 0i‑TF+ | FANUC 0i‑TF+ | FANUC 0i‑TF+ | FANUC 0i‑TF+ |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.









