Máy tiện CNC trang bị trục Y băng dẫn hướng tuyến tính SMEC dòng NS 2100Y

  • NS2100Y

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 820mm

Đường kính văng qua bàn trượt ngang: 540mm

Đường kính tiện lớn nhất: 378mm

Chiều dài tiện lớn nhất: 489-521.3mm

Máy tiện ngang CNC SMEC NS2100Y

Máy tiện CNC ngang SMEC NS2100Y

Máy tiện ngang CNC SMEC NS2100Y (6”/8”, trục Y) phù hợp nhất cho xưởng gia công cơ khí chính xác quy mô nhỏ đến vừa và xưởng sản xuất loạt vừa đến lớn chuyên chi tiết tròn xoay cỡ vừa như trục–bạc–ống, chi tiết thủy lực/khí nén, phụ tùng ô tô–xe máy và linh kiện cơ khí công nghiệp; máy phát huy hiệu quả khi doanh nghiệp cần gom nguyên công tiện + phay/khoan (nhờ trục Y, tháp dao phay 12 vị trí và thời gian phân độ nhanh), từ đó giảm thời gian không cắt, rút ngắn chu kỳ và ổn định chất lượng.

Với khả năng gia công đường kính tiện đến khoảng Ø378 mm, chiều dài tiện đến ~521 mm, cùng đường kính phôi thanh qua trục chính ~Ø51 mm (bản 6”) hoặc ~Ø67 mm (bản 8”), NS2100 rất hợp các xưởng có mô hình sản xuất theo lô, chạy nhiều ca, cần năng suất cao nhưng vẫn yêu cầu độ lặp lại tốt. Về quy mô mặt bằng, máy có kích thước gọn và khối lượng khoảng 4–4,5 tấn nên phù hợp bố trí từ 1–3 máy trong xưởng nhỏ (~80–150 m² khu gia công) đến 4–10 máy trong xưởng vừa (~200–500 m²), đồng thời yêu cầu hạ tầng cơ bản như nền bê tông đủ cứng, nguồn điện ổn định và quy trình tưới nguội/thoát phoi phù hợp để vận hành bền bỉ khi sản xuất liên tục.

Đặc điểm nổi bật

  • Trung tâm tiện trục Y dùng dẫn hướng tuyến tính con lăn tốc độ cao, năng suất cao.
  • Bệ máy độ cứng vững cao và dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ các trục chạy dao.
  • Bệ nghiêng 30°, trọng tâm thấp, tối ưu vùng làm việc.
  • Giảm đáng kể thời gian không cắt, nâng cao hiệu suất gia công.
  • Kết cấu bệ kiểu ống chịu mô-men xoắn + gân tăng cứng giúp giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
  • Cụm trục chính thiết kế đối xứng giúp giảm biến dạng nhiệt, tăng ổn định kích thước khi gia công.

Tối ưu năng suất nhờ giảm thời gian không cắt

Chạy nhanh (X/Y/Z/ZB)

  • NS 2100SY: 30 / 10 / 36 / 36 m/phút

tốc độ chạy nhanh SMEC NS2100Y

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao

  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn trên tất cả các trục (độ cứng vững cao hơn 30–40% so với dẫn hướng bi).
  • Khoảng cách gối đỡ dẫn hướng lớn giúp tăng độ ổn định.
  • Tiền tải cố định áp dụng ở hai đầu nhằm giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt của vit me bi.
  • Ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác cao (P4) dùng để đỡ vit me bi.
Dẫn hướng tuyến tính con lăn SMEC NS2100Y
  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn trên tất cả các trục (độ cứng vững cao hơn 30–40% so với dẫn hướng bi).
  • Khoảng cách gối đỡ dẫn hướng lớn giúp tăng độ ổn định.
  • Tiền tải cố định áp dụng ở hai đầu nhằm giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt của vit me bi.
  • Ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác cao (P4) dùng để đỡ vit me bi.

Trục chính phụ và ụ động servo: độ chính xác cao, phản hồi nhanh

Đồng bộ phân độ trục C1 và C2

  • Đồng bộ phân độ trục C1 (trục chính chính) và C2 (trục chính phụ) cho phép gia công nhiều dạng biên dạng phức tạp.
  • Toàn bộ công đoạn từ tiện đơn giản đến phay đa trục đồng thời có thể hoàn thành trong một lần gá.

Cụm làm mát dầu trục chính phụ

  • Trục chính phụ được bao quanh bằng hệ thống áo làm mát dầu, nhằm giảm tăng nhiệt, đảm bảo gia công tốc độ cao – độ chính xác cao trong nhiều điều kiện gia công khác nhau.

Cụm làm mát dầu trục chính phụ SMEC NS2100Y

Ụ động servo điều khiển NC

  • Ụ động servo hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao, trong đó lực tỳ ống trượt (quill thrust) được điều khiển bằng NC.
  • Lực tỳ ống trượt có thể điều chỉnh theo chiều dài và đường kính phôi, giúp giảm thời gian chu kỳ và tăng năng suất.
Ụ động servo điều khiển NC SMEC NS2100Y

Trục Y kiểu nêm: nâng cao hiệu suất cắt gọt

  • Hỗ trợ phay cạnh và khoan lệch tâm (ngoài tâm).
  • Mở rộng phạm vi gia công ngoài tâm.
Trục Y kiểu nêm SMEC NS2100Y

Gia công biên dạng phức tạp trong một lần gá.

Gia công biên dạng phức tạp SMEC NS2100Y

Dễ vận hành, thuận tiện bảo trì

  • Bảng điều khiển tối ưu cho người vận hành: bàn phím dạng QWERTY, nút nhấn độ hiển thị cao, sắp xếp nút hiệu quả giúp thao tác dễ dàng.
  • Bảo trì thùng dung dịch tưới nguội thuận tiện: khi vệ sinh thùng dung dịch tưới nguội, có thể tháo thùng trong khi vẫn giữ nguyên băng tải phoi gắn trên máy, giúp dễ làm sạch và bảo trì.
  • Dễ điều chỉnh van thủy lực: đồng hồ áp (gauge) và cụm van thủy lực được bố trí ở độ cao thuận tiện, giúp người vận hành dễ điều chỉnh.
Bảo trì thùng dung dịch tưới nguội SMEC NS2100Y

Thiết kế máy: độ cứng vững cao – tối ưu gia công tải nặng

Dẫn hướng tuyến tính con lăn cho toàn bộ trục chạy dao

  • Dẫn hướng tuyến tính con lăn được áp dụng cho tất cả các trục chạy dao, hỗ trợ gia công tải nặng.
  • Nhờ độ cứng vững cao, máy đạt năng suất vượt trội.
chuyển động trục chính SMEC NS2100Y

Bệ máy nghiêng 30°: ổn định khi cắt nặng, thoát phoi tốt

  • Bệ nghiêng 30° mang lại độ ổn định rất cao khi gia công tải nặng.
  • Kết cấu bệ dùng dạng ống chịu mô-men xoắn lớn kết hợp gân tăng cứng, giúp tăng khả năng chống xoắn/chống uốn và giảm rung, hỗ trợ gia công chính xác.
  • Thiết kế bệ nghiêng cũng giúp tiếp cận phôi thuận tiện và thoát phoi hiệu quả.
Bệ máy nghiêng 30° SMEC NS2100Y

Vùng làm việc lớn: tăng hiệu quả đầu tư, tối ưu năng suất

Máy cung cấp vùng làm việc lớn, đảm bảo năng suất hiệu quả theo chi phí.

Model

Đơn vị

Đường kính phôi thanh

Đường kính tiện lớn nhất

Chiều dài tiện lớn nhất

NS 2100AY/ASY

mm

Ø51 (2.01)

Ø378

521 (20.52)

NS 2100BY/BSY

mm

Ø67 (2.64)

Ø378

489 (19.26)

Cụm trục chính chính – trục chính phụ: mô-men cao, ổn định nhiệt

Động cơ công suất lớn: vừa chính xác vừa mô-men cao: động cơ công suất cao cho phép gia công độ chính xác cao đồng thời mô-men lớn, giúp tăng năng suất vận hành.

Thiết kế ổ đỡ trục chính: độ chính xác cao, hiệu suất tốc độ cao

  • Trục chính sử dụng 2 dãy ổ lăn trụ (cylindrical roller bearings) và ổ bi tiếp xúc góc (angular ball bearings) ở đầu trước trục chính.
  • Hai dãy ổ lăn trụ ở đầu sau giúp đảm bảo độ chính xác cao và khả năng gia công tốc độ cao.
Cụm trục chính chính – trục chính phụ SMEC NS2100Y

 

 Tháp dao phay BMT 

Tháp dao phay 12 vị trí (BMT45) sử dụng khớp Curvic cỡ lớn trong phân khúc và lực kẹp thủy lực mạnh, cho phép lắp dao phay quay tại mọi vị trí dao và thực hiện đa dạng nguyên công trong một lần gá. Giá đỡ dao chuẩn BMT đảm bảo độ cứng vững cao, gia công chính xác; cơ cấu phân độ hai chiều liên tục giúp rút ngắn thời gian phân độ tháp dao xuống 0,15 giây mỗi vị trí.

  • Thời gian phân độ tháp dao:0.15 giây
  • Số vị trí dao: 12 vị trí

Tháp dao phay BMT SMEC NS2100Y

Model

Số vị trí dao

Chuẩn tháp dao

Kích thước cán dao

Đường kính dao doa tối đa

NS 2100SY

12

BMT45

□20×20 (0,79"×0,79")

Ø32 (Ø1,26")

Hệ thống tưới nguội

Hạng mục

NS 2100Y/SY

Dung tích thùng dung dịch tưới nguội

250 L (66,05 gal)

Bơm tưới nguội (tiêu chuẩn)

4,5 bar (1,1 kW)

Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại ngập

7 / 10 / 14,5 / 20 bar – 60 Hz

Bơm tưới nguội (tùy chọn) – loại độc lập

30–70 bar – 60 Hz

Hệ thống tưới nguội  SMEC NS2100Y                                                                                        

Trang bị dao tiêu chuẩn

 

Hạng mục / Mô tả

 

6 inch

8 inch

Giá dao tĩnh

 

Tấm kẹp

 

-

-

Giá dao tiện ngoài

 

1

1

Giá dao tiện ngoài

Loại kép

1

1

Giá dao tiện ngoài

Loại kép (phía trước)

1

1

Giá dao tiện ngoài

Loại kép (trục chính phụ)

1

1

Giá dao tiện mặt

 

1

1

Giá dao doa/tiện lỗ

 

Giá dao tiện trong

 

2

2

Giá khoan chữ U

Loại kép

1

1

Giá dao phay

 

Giá dao phay hướng trục

 

2

2

Giá dao phay hướng kính

 

2

2

Ống lót (Socket)

 

Doa

 

Ø8 (5/16")

1

1

Ø10 (3/8")

1

1

Ø12 (1/2")

1

1

Ø16 (5/8")

1

1

Ø20 (3/4")

1

1

Ø25 (1")

1

1

Khoan

 

MT1

1

1

MT2

1

1

Kẹp collet ER

Kẹp collet ER

 

1

1

 Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Ký hiệu: ● Tiêu chuẩn   ○ Tùy chọn   △ Cần thảo luận   X Không áp dụng

Hạng mục

Mô tả chi tiết

Ghi chú

NS 2100Y

NS 2100SY

Cụm trục chính

Mâm cặp 3 chấu rỗng (thông tâm)

 

Mâm cặp 3 chấu kín (không thông tâm)

 

X

X

Bộ chấu mềm

3 bộ

Bộ chấu cứng

1 bộ

Công tắc chân kẹp mâm cặp

 

Kẹp mâm cặp 2 cấp áp suất

 

Điều khiển trục C

(bước 0,001")

Xác nhận kẹp mâm cặp

 

Công tắc chân đôi mâm cặp

 

Ụ dao

Giá/đầu kẹp dao

 

Loại giá dao quay

BMT

Giá dao quay hướng trục

Loại collet, 2 cái

Giá dao quay hướng kính

Loại collet, 2 cái

Giá dao quay hướng trục

Loại adapter

X

X

Giá dao quay hướng kính

Loại adapter

X

X

Ống lót cán dao doa

(dùng chung ống lót giá dao khoan U)

Côn/đầu kẹp mũi khoan

 

Giá dao khoan U

 

Ụ động

Ụ động dẫn động servo (điều khiển NC)

 

X

Mũi chống tâm quay (tiêu chuẩn kèm ụ động)

 

X

Mũi chống tâm quay độ chính xác cao

 

X

X

Ụ động 2 cấp áp suất

 

X

X

Xác nhận tiến/lùi ống trượt ụ động

 

X

X

Công tắc chân ụ động

 

X

X

Tưới nguội & thổi khí

Tưới nguội tiêu chuẩn

(vòi phun)

Tưới nguội cho mâm cặp

 

Súng tưới nguội

 

Tưới nguội xuyên trục cho mâm cặp

(dùng dung dịch đặc biệt)

Tưới nguội xuyên trục cho trục phụ

(kèm cơ cấu đẩy phôi)

X

Xả rửa bệ máy

 

Thổi khí

 

Tưới nguội xuyên dao (giá dao quay)

 

Thổi khí ụ động

 

X

Thổi khí tại ụ dao

 

Súng khí

 

Thổi khí xuyên trục chính

(cho mâm cặp đặc biệt)

Thổi khí xuyên trục phụ

(kèm cơ cấu đẩy phôi)

X

Bơm tưới nguội

4,5 bar

Bơm tưới nguội

7 bar

Bơm tưới nguội

10 bar

Bơm tưới nguội

14,5 bar

Bơm tưới nguội

20 bar

Hệ thống tưới nguội áp lực cao

(phục vụ tự động hóa)

Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội

 

 

Hạng mục

Mô tả chi tiết

Ghi chú

NS 2100Y

NS 2100SY

Thoát phoi

Thùng chứa dung dịch tưới nguội

250 L

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Xả phải

Băng tải phoi (bản lề/gạt)

Xả sau

Băng tải phoi đặc biệt

(lọc tang trống)

Thùng chứa phoi

Cố định 380 L

An toàn

Khóa liên động cửa

 

Giới hạn mô-men chống quay ngược

(BST)

Giới hạn mô-men

 

Che chắn văng dung dịch toàn phần

 

Liên động áp suất thủy lực mâm cặp

 

Đèn tháp 3 tầng và còi báo

 

Điện

Đèn tủ điện

 

Tay quay điện tử rời (MPG)

 

Bộ đếm sản lượng

Kỹ thuật số

Bộ đếm tổng

Kỹ thuật số

Bộ đếm dao

Kỹ thuật số

Bộ đếm đa chức năng

6 cái

Bộ đếm đa chức năng

9 cái

Aptomat chống rò (ELCB/RCCB)

 

Bộ ổn áp tự động (AVR)

 

Máy biến áp

 

Tự động tắt nguồn

 

Đo lường

Thiết bị đo/đặt dao (presetter)

Thủ công

Thiết bị đo/đặt dao (presetter)

Tự động

Thiết bị đo xác lập gốc bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) – TACO

Thiết bị đo xác lập gốc bằng khí

(cho mâm cặp đặc biệt) – SMC

Thước quang

Trục X

Thước quang

Trục Y

Thước quang

Trục Z

Cảm biến/báo mức dung dịch tưới nguội

(yêu cầu băng tải phoi)

Môi trường

Máy lạnh tủ điện

 

Máy hút ẩm

 

Bộ thu sương dầu

 

Thiết bị gạt dầu nổi

 

Bôi trơn lượng tối thiểu (MQL)

 

Tự động hóa

Cửa tự động

 

Cửa chớp tự động

(cho giải pháp tự động hóa)

Bộ điều khiển phụ

 

Giao tiếp cấp phôi thanh (barfeeder)

 

Bổ sung mã M

(4 cặp)

Giao tiếp tự động hóa

 

Mở rộng I/O (IN & OUT)

16 tiếp điểm

Mở rộng I/O (IN & OUT)

32 tiếp điểm

Bộ hứng/thu chi tiết

 

Băng tải chi tiết

(yêu cầu bộ hứng)

X

Thủy lực

Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn

Mạch hở (open-center)

Bộ nguồn thủy lực tiêu chuẩn

35 bar

 Thông số kĩ thuật

Hạng mục

NS 2100Y

NS 2100SY

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Mâm cặp

Kích thước mâm cặp

inch

6"

8"

6"/5"

8"/5"

Năng lực gia công

Đường kính văng qua băng máy

mm

820

820

820

820

Đường kính văng qua bàn trượt ngang

mm

540

540

540

540

Đường kính tiện lớn nhất

mm

378

378

378

378

Chiều dài tiện lớn nhất

mm

521.3

489

521.3

489

Đường kính gia công thanh

mm

51

67

51

67

Trục chính

Tốc độ trục chính (chính/phụ)

rpm

6,000

4,500

6,000/6,000

4,500/6,000

Chuẩn đầu trục chính (chính/phụ)

ASA

A2-5

A2-6

A2-5/Flat Ø110

A2-6/Flat Ø110

Đường kính trong ống kéo (chính/phụ)

mm

52

68

52/36

68/36

Đường kính lỗ trục chính (chính/phụ)

mm

61

76

61/43

76/43

Công suất động cơ trục chính (liên tục/tối đa)

kW(HP)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

11/18.5(14.76/24.81)

Công suất động cơ trục phụ (liên tục/tối đa)

kW(HP)

-

-

7.5/11(10.06/14.76)

7.5/11(10.06/14.76)

Hành trình

Hành trình trục X

mm

205

205

205

205

Hành trình trục Y

mm

110(±55)

110(±55)

110(±55)

110(±55)

Hành trình trục Z

mm

590

590

590

590

Hành trình trục ZB

mm

590

590

590

590

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min(ipm)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

30(1,181.11)

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min(ipm)

10(393.71)

10(393.71)

10(393.71)

10(393.71)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Tốc độ chạy nhanh trục ZB

m/min(ipm)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

36(1,417.33)

Ổ dao

Số vị trí dao

ea

12[24] (BMT45)

12[24] (BMT45)

12[24] (BMT45)

12[24] (BMT45)

Kích thước dao tiện ngoài

mm

20(0.79)

20(0.79)

20(0.79)

20(0.79)

Đường kính cán dao doa

mm

32(1.26)

32(1.26)

32(1.26)

32(1.26)

Thời gian chia dao

sec

0.15

0.15

0.15

0.15

Tốc độ dao quay

rpm

6,000

6,000

6,000

6,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/tối đa)

kW(HP)

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

3.7/5.5(4.97/7.38)

Ụ động

Hành trình ống chống tâm

mm

590(23.23)

590(23.23)

-

-

Chuẩn côn ống chống tâm

MT

MT#4 (LIVE CENTER)

MT#4 (LIVE CENTER)

-

-

Thân máy

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

2,955[4,121]×1,730×1,950

2,955[4,121]×1,730×1,950

2,955[4,121]×1,730×1,950

2,955[4,121]×1,730×1,950

Khối lượng máy

kg(lb)

4,200

4,210

4,500

4,510

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

Liter(gal)

250(66.05)

250(66.05)

250(66.05)

250(66.05)

Electric

Nguồn điện cấp

kVA/V

31/220

31/220

31/220

31/220

Bộ điều khiển

Hệ điều khiển

 

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

FANUC 0i‑TF+

Thông tin liên hệ 

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE