
Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 8500 series
Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 8500 là lựa chọn phù hợp cho nhà xưởng cơ khí quy mô vừa đến lớn, các doanh nghiệp gia công chi tiết nặng, nhà máy sản xuất công nghiệp phụ trợ hoặc đơn vị cần đầu tư một trung tâm tiện đứng có khả năng xử lý đồng thời gia công nặng và gia công chính xác cao. Với kết cấu độ cứng vững lớn, hệ sống trượt hộp (box guideways) và thiết kế hạn chế ảnh hưởng do giãn nở nhiệt, máy đặc biệt phù hợp với các công việc tiện thô phá lượng dư lớn, tiện bán tinh, tiện tinh trên những chi tiết tròn xoay có kích thước lớn, yêu cầu độ ổn định cao trong suốt quá trình cắt. Dòng máy này phát huy hiệu quả rõ trong gia công các sản phẩm như mặt bích, vành, đế, vỏ bơm, thân van, bạc lớn, chi tiết dạng đĩa, chi tiết dạng cốc hoặc các cụm chi tiết công nghiệp nặng cần vừa bảo đảm năng suất vừa giữ độ chính xác ổn định. Bên cạnh đó, ổ dao index tốc độ cao giúp rút ngắn thời gian không cắt, rất phù hợp với các nhà xưởng có đơn hàng lặp lại, cần tăng sản lượng và tối ưu thời gian chu kỳ. Nếu đang tìm một giải pháp tiện đứng cho môi trường sản xuất đòi hỏi khả năng cắt khỏe, độ chính xác cao và vận hành thuận tiện, SLV 8500 là dòng máy phù hợp cho các nhà máy muốn nâng cấp năng lực gia công chi tiết nặng theo hướng ổn định và bền vững.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế
Hành trình
Tốc độ dịch chuyển nhanh - Trục X/Z: 20 m/phút Vít me bi độ cứng vững cao
| ![]() |
Dễ vận hành
Khu vực thoát phoi mở rộng: cải thiện khả năng thoát và đẩy phoi ra khỏi máy Thiết kế bảng điều khiển vận hành cải tiến, có thể điều chỉnh độ cao
| ![]() |
Trục chính
Tốc độ trục chính: 2.000 vòng/phút (mâm cặp 18 inch) Công suất trục chính
Mô-men xoắn trục chính lớn nhất
| ![]() |
Đài dao
| ![]() |
Ổ chứa dao & ATC (tùy chọn)
Bộ thay dao tự động dựa trên chuẩn CAPTO C6, giúp tăng số lượng dao chứa được và hạn chế hiện tượng giao thoa với các dao lân cận | ![]() |
Thông số kĩ thuật
| MÔ TẢ | Đơn vị | SLV 8500 | SLV 8500M | |
Khả năng gia công | Đường kính quay qua băng máy | mm | Ø890 | ||
Đường kính tiện khuyến nghị | mm | Ø450 | |||
Đường kính tiện lớn nhất | mm | Ø850 | |||
Chiều dài tiện lớn nhất | mm | 780 | |||
Hành trình | Hành trình | Trục X | mm | 490 | |
Trục Z | mm | 780 | |||
Tốc độ dịch chuyển nhanh | Trục X | m/min (ipm) | 20 (787.41) | ||
Trục Z | m/min (ipm) | 20 (787.41) | |||
Kiểu dẫn hướng | - | Sống trượt hộp | |||
Trục chính | Tốc độ trục chính [tối đa] | rpm | 2,000 [2,000 / 1,800 / 1,500] | ||
Cơ cấu dẫn động trục chính | - | Đai + hộp số | |||
Mô-men xoắn trục chính khi tiện [tối đa/liên tục] | N·m (lbs.ft) | 1,659 / 473 [3,254 / 528] | |||
Đầu trục chính | ASA | A2-11 | |||
Góc phân độ nhỏ nhất của trục chính | deg | - | 0.001 | ||
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.







