Máy phay đứng CNC SMEC PCV430

  • PCV 430

Liên hệ

Hành trình trục X: 700mm

Hành trình trục Y: 430mm

Hành trình trục Z: 510mm

Tốc độ trục chính: 10.000 (15.000) vòng/phút

Máy phay đứng CNC SMEC PCV430

Máy phay đứng CNC SMEC PCV430

Máy phay đứng CNC SMEC PCV430 phù hợp cho nhà xưởng quy mô nhỏ đến vừa hoặc các xưởng cần bổ sung máy vệ tinh để tăng năng lực gia công tốc độ cao trong không gian lắp đặt gọn. Dòng máy này đáp ứng tốt nhu cầu gia công chi tiết vừa và nhỏ với yêu cầu năng suất cao nhờ rút ngắn thời gian không cắt, phù hợp các công việc phay mặt, phay biên dạng, khoan–doa–taro, gia công lỗ theo cụm và chạy nhiều nguyên công liên tục trong một lần gá. Kết cấu bệ máy một khối độ cứng vững cao và thiết kế trọng tâm thấp giúp máy vận hành ổn định khi gia công tốc độ cao, hạn chế rung và giữ chất lượng bề mặt, phù hợp sản xuất theo lô vừa–lớn, gia công hàng lặp lại hoặc các đơn vị nhận gia công theo đơn hàng cần tối ưu chi phí trên mỗi sản phẩm. PCV430 đặc biệt phù hợp khi mục tiêu là tăng sản lượng, giảm thời gian chu kỳ và duy trì chất lượng đồng đều giữa các ca, đồng thời vẫn đảm bảo thuận tiện vận hành và bảo trì trong môi trường xưởng sản xuất.

Đăc điểm nổi bật

Hiệu suất cao

Tốc độ chạy nhanh trục X/Y/Z: 48/48/36 m/phút giúp rút ngắn thời gian chạy dao không cắt, tăng năng suất gia công.

Hiệu suất cao SMEC PCV430

Dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn (Roller type LM guide way)

  • Dẫn hướng con lăn có độ đáp ứng cao cho tốc độ chạy nhanh vượt trội, giúp giảm thời gian không cắt, đồng thời giảm tiếng ồn khi vận hành.
  • Tốc độ cao, độ cứng vững cao, tăng độ bền.
  • So với dẫn hướng tuyến tính dạng bi, dẫn hướng con lăn cho khả năng chịu tải lớn hơn, độ chính xác hành trình tốt hơn và tuổi thọ cao hơn.
Dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn SMEC PCV430

 tốc độ gia công SMEC PCV430

Tiết kiệm chi phí

Hiệu năng được tối ưu so với chi phí đầu tư, mang lại tính kinh tế cao trong phân khúc.

PCV430 có hiệu quả chi phí cao hơn khoảng 12% so với mẫu tương đương, hỗ trợ giảm giá thành gia công trên mỗi sản phẩm và cải thiện lợi nhuận vận hành.

Tiết kiệm chi phí SMEC PCV430

 

Độ cứng vững

Thiết kế độ chính xác cao mang lại chất lượng cắt gọt chính xác

  • Kết cấu bệ máy một khối, độ cứng vững cao, thiết kế trọng tâm thấp.
  • Bàn trượt dùng dẫn hướng con lăn bản rộng trong phân khúc để hạn chế hiện tượng vươn quá.
  • Trục chính truyền động trực tiếp tốc độ cao, độ cứng vững cao.
  • Độ tròn (Roundness): 4,5 μm
  • Lượng chạy dao (Feedrate): 1.000 mm/phút

Tối ưu không gian lắp đặt

Thiết kế gọn (Compact design)

  • Giảm diện tích lắp đặt nhờ thiết kế gọn.
  • Thiết kế xả phoi hiệu quả.
  • Bảng điều khiển tập trung giúp vận hành thuận tiện.
  • Có thể lắp đặt nhiều máy hơn trong cùng một diện tích nhà xưởng.

PCV430 tiết kiệm không gian hơn khoảng 14% so với mẫu tương đương, cho phép lắp đặt nhiều máy hơn trong cùng một mặt bằng để tăng công suất sản xuất.

Tối ưu không gian lắp đặt SMEC PCV430

 

Thiết kế máy (Machine Design)

  • Trục chính truyền động trực tiếp cho gia công tốc độ cao, độ chính xác cao.
  • Hỗ trợ tưới nguội qua trục chính (TSC) (tùy chọn)

Mẫu máy

Hành trình (mm)

Trục X

Trục Y

Trục Z

PCV 430

700

430

510

 

Cụm cột trục Z & đầu trục

  • Cột máy độ cứng vững cao, khoảng cách dẫn hướng lớn giúp đảm bảo độ cứng vững của trục chính khi gia công tải nặng.

Cụm bàn trượt trục X & bàn máy

  • Bàn trượt với khoảng cách dẫn hướng lớn giúp gia công ổn định, duy trì độ cứng vững trong thời gian vận hành dài.

Bệ máy & bàn trượt

  • Kết cấu bệ máy một khối độ cứng vững cao, thiết kế trọng tâm thấp; bàn trượt bản rộng trong phân khúc giúp hạn chế hiện tượng vươn quá, tăng độ ổn định khi gia công.
thiết kế máy SMEC PCV430

Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn (Spindle to table-top distance)

Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn SMEC PCV430

Trục chính (Spindle)

  • Trục chính siêu chính xác được đỡ bởi 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc tốc độ cao cấp P4, cho phép gia công tốc độ cao và độ chính xác cao.
  • Cụm trục chính truyền động trực tiếp giúp giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt nhờ cơ chế tản nhiệt cưỡng bức.
trục chính SMEC PCV430

Làm mát tuần hoàn áo (JACKET Circulation Cooling)

  • Ổ trục được bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu; đồng thời kiểm soát tăng nhiệt bằng làm mát tuần hoàn áo quanh vỏ ổ (nguồn nhiệt) thông qua bộ làm mát bằng quạt, giúp ổn định hiệu suất và kéo dài tuổi thọ trục chính.

Tùy chọn động cơ trục chính (theo cấu hình)

Động cơ 10.000 vòng/phút (theo cấu hình tiêu chuẩn PCV430)

  • Công suất trục chính (liên tục/tối đa): 11/20,4 kW
  • Mô men trục chính (liên tục/tối đa): 52,5/130 N·m

Động cơ 15.000 vòng/phút (theo cấu hình tiêu chuẩn PCV430)

  • Công suất trục chính (liên tục/tối đa): 11/15 kW
  • Mô men trục chính (liên tục/tối đa): 57,3/119 N·m

Ổ chứa dao (ATC Magazine)

  • Thiết kế ổ chứa dao tiêu chuẩn 24 dao, bố trí với hành trình di chuyển ngắn để hỗ trợ thay dao nhanh.
  • Cơ cấu thay dao kiểu tay đôi kết hợp chế độ chọn dao bộ nhớ ngẫu nhiên, giúp thay dao nhanh và ổn định, giảm thời gian không cắt.
ổ chứa dao SMEC PCV430
  • Sức chứa dao: 24 vị trí
  • Thời gian thay dao dao–dao: 1,3 giây
  • Đường kính dao lớn nhất (khi vị trí kề bên trống): 80 (125) mm
  • Chiều dài dao lớn nhất: 300 mm
  • Khối lượng dao lớn nhất: 8 kg

ổ chứa dao SMEC PCV430 2

Bàn máy (Table)

  • Kích thước bàn và khả năng tải bàn được tối ưu để đáp ứng vùng làm việc rộng hơn.
  • Kích thước bàn: 750 × 420 mm
  • Mặt bàn: 18H8 × bước 125 × 3 rãnh
  • Tải trọng bàn: 560 kgf

bàn máy SMEC PCV430

Hệ thống xả phoi 3 cấp (3-Stage Chip Disposal)

  • Xả phoi hoàn toàn thông qua chu trình xử lý phoi gồm đường ống dung dịch tưới nguội, vòi phun tưới nguội và băng tải phoi.
  • Thiết kế tấm che phoi dạng hộp (S/Guard) hình chữ nhật và thùng dung dịch tưới nguội phía sau giúp xả phoi dễ dàng.
  • Kết hợp xả rửa bệ máy (bed flushing) giúp làm sạch phoi trên bề mặt bệ (tùy chọn, PCV460 không áp dụng).
  • Băng tải kiểu nâng (lift-up chip conveyor) giúp đưa phoi ra xa khu vực thùng dung dịch, thuận tiện vận hành (tùy chọn, PCV460 không áp dụng).
Hệ thống xả phoi 3 cấp SMEC PCV430

Cấp dung dịch tưới nguội tự động (Automated Coolant Supply)

  • Thùng dung dịch dung tích lớn đặt phía sau máy giúp thay dung dịch, vệ sinh thùng và bảo trì bơm thuận tiện.

Thành phần hệ thống (theo cấu hình):

  • Tùy chọn: Băng tải phoi
  • Tiêu chuẩn: Thùng dung dịch tưới nguội, bơm tưới nguội
  • Tùy chọn: Bơm xả rửa bệ máy, cụm tưới nguội qua trục chính (TSC), bộ tách dầu dạng băng (oil skimmer), công tắc báo mức dung dịch, bơm súng tưới nguội
  • Dung tích thùng dung dịch: 240 lít (PCV430) / 290 lít (PCV460)
Cấp dung dịch tưới nguội tự động SMEC PCV430

Thông số kĩ thuật

Hạng mục

PCV 430

Hành trình

 

Hành trình trục X

mm

700

Hành trình trục Y

mm

430

Hành trình trục Z

mm

510

Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn

mm

130 ~ 640

Bàn máy

 

Kích thước bàn

mm

750 × 420

Tải trọng bàn

kgf

560

Mặt bàn

-

18H8 × bước 125 × 3 rãnh

Trục chính

 

Tốc độ trục chính

vòng/phút

10.000 (15.000)

Công suất (liên tục/tối đa)

kW

11/20,4

Mô men (liên tục/tối đa)

N·m

52,5/130

Chạy dao

 

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/phút

48

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/phút

48

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/phút

36

Lượng chạy dao cắt (X/Y/Z)

mm/phút

1 ~ 15.000

ATC

 

Chuẩn chuôi dao

-

BT40 (BBT40)

Chốt kéo (Pull stud)

-

MAS P40T-1

Sức chứa dao

vị trí

24

Đường kính dao lớn nhất (vị trí kề bên trống)

mm

80 (125)

Chiều dài dao lớn nhất / khối lượng dao lớn nhất

mm/kg

300/8

Thời gian thay dao dao–dao

giây

1,3

Phương thức thay dao

-

Tay đôi dạng xoay

Kiểu chọn dao

-

Ngẫu nhiên theo bộ nhớ

Máy

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C

mm

3.288 × 2.100 (2.728) × 2.801,5

Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C

mm

-

Khối lượng máy

kg

4.500

Dung tích thùng dung dịch tưới nguội

lít

240

Nguồn điện

Nguồn điện

kVA/V

32/220

Hệ điều khiển

Hệ điều khiển

-

FANUC 0i-MF Plus

※ Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước.

Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Nhóm

Hạng mục

PCV 430

Trục chính

Tốc độ trục chính 10R

Tốc độ trục chính 15R

Bộ làm lạnh trục chính

ATC

Chuẩn chuôi dao BBT40

Chuẩn chuôi dao HSK-A63

X

Chuẩn chuôi dao CAT40

Chốt kéo 45°

Bàn & cột

Hệ thống thay pallet tự động (APC)

X

Bàn rãnh T

Bàn xoay NC

Cột cao 200 mm

Cột cao 300 mm

Cột cao 400 mm

Thiết bị tưới nguội & phoi

Tấm che trên

X

Tưới nguội dạng vòi sen

Súng tưới nguội

Hệ thống rửa phoi giường máy

Súng khí

Thổi khí

Thổi khí cho thiết bị đo dao (kèm thiết bị đo dao)

Vít tải phoi

Băng tải phoi dạng bản lề (lắp phía sau) – bên trái

Băng tải phoi dạng bản lề (lắp phía sau) – bên phải

Băng tải phoi dạng bản lề (lắp phía sau) – phía sau

X

Băng tải phoi dạng gạt (lắp phía sau) – bên trái

Băng tải phoi dạng gạt (lắp phía sau) – bên phải

Băng tải phoi dạng gạt (lắp phía sau) – phía sau

X

Thùng chứa phoi tiêu chuẩn (380 lít)

Thùng chứa phoi dạng xoay (200 lít)

Thiết bị điện

Đèn tháp 3 tầng & còi

Đèn tủ điện

Tay quay điện tử rời (MPG)

Tay quay điện tử 3 trục

Bộ đếm công việc (dạng số)

Bộ đếm tổng (dạng số)

Bộ đếm dao (dạng số)

Bộ đếm đa chức năng (dạng số)

Aptomat chống rò (ELCB/RCCB)

 

Nhóm

Hạng mục

PCV 430

Thiết bị điện

Bộ ổn áp AVR (ổn định điện áp tự động)

Máy biến áp 50 kVA

Tự động tắt nguồn

Mô-đun lưu điện khi mất nguồn

Chống rơi trục Z

Tùy chọn gia công chính xác

AICC II (điều khiển biên dạng AI II)

Điều khiển giật

Điều khiển dung sai làm mịn nâng cao

Chức năng chọn chất lượng gia công

Tiện ích vận hành

Hướng dẫn gia công trực quan Manual Guide i

Đo kiểm

Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi (TACO)

Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi (SMC)

Thiết bị đo dao tự động

Phát hiện gãy dao

Thước quang trục X

Thước quang trục Y

Thước quang trục Z

Cảm biến mức dung dịch tưới nguội

Môi trường

Điều hòa

Bộ lọc sương dầu

Bộ gạt váng dầu

Đồ gá & tự động hóa

Cửa tự động (tiêu chuẩn)

Cửa tự động tốc độ cao

X

Cửa chớp

X

Bảng điều khiển phụ vận hành

Giao diện bàn xoay NC

Điều khiển bàn xoay (1 trục)

Điều khiển bàn xoay (2 trục)

Bổ sung mã M (4 bộ)

Giao diện rô-bốt

Mở rộng I/O

Thiết bị thủy lực

Bộ thủy lực cho đồ gá

Thiết bị an toàn

Khóa cửa an toàn

KCs

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy phay giường CNC SMEC MCV510XL

Liên hệ

Hành trình trục X: 4000mm

Hành trình trục Y: 510mm

Hành trình trục Z: 550mm

Tốc độ trục chính: 12.000 vòng/phút

Mua hàng

Máy phay giường CNC SMEC MCV420UL

Liên hệ

Hành trình trục X: 6200mm

Hành trình trục Y: 420mm

Hành trình trục Z: 450mm

Tốc độ trục chính: 10000 vòng/phút

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE