
Máy phay đứng CNC SMEC MCV8500L
SMEC MCV8500L là trung tâm gia công đứng hành trình lớn, phù hợp cho các xưởng gia công cần xử lý chi tiết dài hoặc kích thước lớn nhưng vẫn duy trì độ cứng vững và độ chính xác ổn định khi chạy sản xuất. Máy hợp với xưởng cơ khí vừa và lớn, xưởng khuôn – đồ gá, nhà máy gia công chi tiết kết cấu khi vấn đề thường gặp là thiếu hành trình, phải gá đặt lại nhiều lần, tốn thời gian căn chuẩn và dễ phát sinh sai lệch; MCV8500L giúp mở rộng vùng gia công, giảm số lần gá, giảm thời gian chuẩn bị và hạn chế lỗi do thay đổi chuẩn gá. Với giường liền khối trọng tâm thấp và thiết kế gân tăng cứng dạng tam giác, kết hợp yên trượt độ cứng cao và cột dạng vòm, máy phù hợp các nguyên công phay mặt, phay hốc, khoan, tarô, phay biên dạng trên chi tiết lớn, đặc biệt là các ca gia công dài cần kiểm soát rung và ổn định nhiệt. Hệ dẫn hướng tuyến tính con lăn được thiết kế để giảm độ võng và hạn chế thò bàn, nên phù hợp nhóm sản phẩm có đặc trưng tấm đế, bệ máy, khung – thân, vỏ hộp, chi tiết dạng tấm dài, hoặc các chi tiết cần gia công nhiều vị trí trong một lần gá để đảm bảo đồng phẳng và tương quan kích thước.
Đặc điểm nổi bật
Đầu trục truyền động trực tiếp (Direct Head)
| ![]() |
Hệ thống làm mát tuần hoàn kiểu áo nước (JACKET Circulation Cooling System)
| ![]() |
Trục chính tiếp xúc kép (Dual Contact Spindle – BBT40)
| ![]() |
Bộ thay dao tự động kiểu tay đôi (Twin Arm ATC)
| ![]() |
Ổ chứa dao (Tool Magazine)
| ![]() |
Cơ cấu tiên tiến cho công nghệ tốc độ cao
Cụm thủy lực (HYD. UNIT)
| ![]() |
Vít me bi có gối đỡ hai đầu / Tùy chọn làm mát đai ốc (trục X, Y)
| ![]() ![]() |
Kết cấu độ cứng vững cao, tối ưu vận hành và độ bền
| ![]() |
Kết cấu độ cứng vững cao, tối ưu vận hành và độ bền
- Kết cấu cột vòm trục Z độ cứng cao: Ứng dụng kết cấu cột vòm trục Z kết hợp phân tích kết cấu tối ưu, giúp tăng độ cứng vững và cải thiện độ chính xác gia công khi cắt nặng hoặc chạy chu trình dài.
- Bàn trượt (saddle) độ cứng cao, không vươn trục X: Nhờ hành trình trục X lớn (tối đa 2540 mm theo phiên bản), kết hợp bàn trượt độ cứng cao, máy phù hợp gia công chi tiết dài, yêu cầu ổn định cao và hạn chế rung động trong quá trình cắt.
- Bệ dẫn hướng trục Y dạng 6 dãy: Bệ trục Y sử dụng kết cấu 4 dãy dẫn hướng, tạo khẩu độ dẫn hướng lớn (wide span) nhằm giảm vươn/overhang, tăng độ ổn định khi chạy tốc độ cao và khi gia công tải lớn.
Hành trình trục (X/Y/Z)
- Trục X: 2540 mm
- Trục Y: 850 mm
- Trục Z: 650 mm
Tối ưu thao tác vận hành và phụ trợ tiêu chuẩn
Tay treo bảng điều khiển / Bảng điều khiển vận hành (Pendant arm / Operation panel): Thiết kế tay treo và bảng điều khiển tối ưu theo không gian thao tác, tăng tính công thái học, hỗ trợ vận hành thuận tiện và cải thiện môi trường làm việc tại xưởng. | ![]() |
Hệ thống làm mát đầu trục chính hiệu suất cao (Tiêu chuẩn): hệ thống làm mát giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tuần hoàn môi chất làm mát quanh cụm ổ trục để giảm giãn nở nhiệt, hỗ trợ độ chính xác gia công ổn định. | ![]() |
| Cụm khí – thủy lực trung tâm (Centralized Pneumatic Utility): Dễ dàng kiểm tra trạng thái các hạng mục như bôi trơn, dầu/bôi trơn ổ trục và nguồn khí, giúp kiểm soát điều kiện vận hành và rút ngắn thời gian kiểm tra bảo trì. | ![]() |
Dẫn hướng con lăn (Roller Guide Way)
| ![]() |
Bộ cấp bôi trơn tự động (Automatic Lubrication Dispenser)
| ![]() |
Hệ thống chạy trục độ cứng vững cao, hiệu năng dịch chuyển vượt trội
Truyền động nối trực tiếp với động cơ servo (trục Y/Z),không qua cơ cấu trung gian truyền lực, giảm tổn thất truyền động và giảm độ rơ (backlash) khi chạy trục, hỗ trợ độ chính xác vị trí và độ ổn định gia công.
Hệ dẫn hướng LM dạng con lăn (Roller type LM guide) – hệ thống dịch chuyển trục
- Dẫn hướng hiệu suất cao cho tất cả các trục, tối ưu chuyển động nhanh và ổn định.
- Tốc độ: giảm thời gian dịch chuyển không cắt gọt, tăng nhịp sản xuất.
- Độ cứng vững: tăng ổn định khi gia công tải nặng.
- Độ bền: bền hơn so với dẫn hướng LM dạng bi, duy trì độ chính xác dịch chuyển và kéo dài tuổi thọ.
Ứng dụng ổ/bạc đỡ 4 dãy cho toàn bộ trục (X–Y–Z)
Tăng độ cứng vững và nâng cao tuổi thọ hệ thống nhờ kết cấu đỡ nhiều dãy, giúp vận hành ổn định trong điều kiện gia công liên tục. | ![]() |
Hệ thống thoát phoi thân thiện môi trường
| ![]() |
Băng tải phoi & bồn dung dịch tưới nguội
- Bồn dung dịch tưới nguội tháo lắp được
- Bố trí bồn dung dịch tưới nguội phía bên trái máy, thuận tiện thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm, giảm thời gian dừng máy.
Cấu hình thiết bị tiêu chuẩn / tùy chọn
| ![]() |
Thông số kĩ thuật
| MÔ TẢ | MCV 8500L | |
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 2,540 |
Hành trình trục Y | mm | 850 | |
Hành trình trục Z | mm | 650 | |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm | 150 ~ 800 | |
Bàn máy | Kích thước bàn | mm | 2,600 × 850 |
Tải trọng phôi tối đa | kgf | 2,000 | |
Mặt bàn | mm | 18H8 T-slot × p125 × 6ea | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | rpm | 12,000 |
Công suất động cơ (Liên tục/Tối đa) | kW | 11 / 18.5 | |
Mô-men xoắn (Liên tục/Tối đa) | N·m | 70.1 / 117 | |
Chạy dao | Tốc độ chạy nhanh trục X | m/min | 30 |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/min | 30 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/min | 24 | |
ATC | Chuôi dao |
| BBT40 |
Bu-lông kéo (Pull stud) |
| MAS P40T-1 | |
Số dao chứa trong magazine | ea | 30 | |
Đường kính dao lớn nhất (kề dao trống) | mm | 80 (125) | |
Chiều dài/khối lượng dao tối đa | mm/kg | 300 / 8 | |
Thời gian đổi dao (T-T) | sec | 1.3 | |
Phương thức đổi dao |
| Double Arm Swing | |
Kiểu chọn dao |
| Memory random | |
Máy | Kích thước (có băng tải phoi bên hông) (D×R×C) | mm | 6,480 (7,272) × 3,791 × 2,965 |
Kích thước (có băng tải phoi phía sau) (D×R×C) | mm | - | |
Khối lượng máy | kg | 16,000 | |
Dung tích bồn tưới nguội | Liter | 715 | |
Nguồn điện | kVA/V | 32 / 220 | |
Hệ điều khiển |
| FANUC | |
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Phụ kiện tiêu chuẩn
- Băng tải phoi (lắp trong máy)
- Hệ thống tưới nguội
- Công tắc liên động cửa (door interlock)
- Tấm chắn bắn phoi kín kèm thùng dung dịch tưới nguội
- Vòi tưới nguội tại đầu trục chính (head nozzle)
- Bộ cân chỉnh máy (tấm căn/ bu lông/ phụ kiện cân chỉnh…)
- Hệ thống bôi trơn tự động
- Tài liệu/ danh mục phụ tùng (01 bộ)
- Bộ làm mát dầu (oil cooler)
- Đèn tháp báo trạng thái (3 màu)
- Tay quay điện tử MPG cầm tay
- Chức năng taro cứng (Rigid Tapping)
- Tem/ bảng cảnh báo an toàn
- Định hướng trục chính (Spindle Orientation)
- Ghi đè tốc độ trục chính (Spindle Override)
- Bộ dụng cụ tiêu chuẩn & hộp đồ nghề
- Đèn làm việc (đèn LED)
Phụ kiện tùy chọn
- Quạt thổi khí (air blower)
- Súng khí (air gun)
- Máy điều hòa tủ điện
- Cửa tự động (auto door)
- Tắt nguồn tự động (auto power off)
- Thùng chứa phoi (chip bucket)
- Băng tải phoi (tùy chọn bắt buộc)
- Quạt thổi dung dịch tưới nguội (coolant blower)
- Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội (coolant chiller)
- Súng tưới nguội (coolant gun)
- Công tắc mức dung dịch tưới nguội (coolant level switch)
- Công tắc áp suất dung dịch tưới nguội (coolant pressure switch)
- Bộ đếm (tổng/ đa năng/ bộ đếm dao/ bộ đếm chi tiết…)
- Trụ nâng cao (high column)
- Tưới nguội áp lực cao (high pressure coolant)
- Tưới nguội tia áp lực (jet coolant)
- Thước quang tuyến tính trục X/Y/Z (linear scale)
- Mở rộng lệnh M (M-code addition)
- Bộ thu sương dầu (oil mist collector)
- Bộ tách dầu (oil skimmer)
- Giao tiếp robot (robot interface)
- Bàn xoay (rotary table)
- Hệ thống tưới nguội qua trục chính TSC (through spindle coolant unit)
- Hệ thống đo dao
- Dụng cụ đo dao
- Máy biến áp (transformer)
- Đèn làm việc (bổ sung)
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.



















