Máy phay đứng CNC SMEC MCV8500L

  • MCV 8500

Liên hệ

Hành trình trục X: 2540mm

Hành trình trục Y: 850mm

Hành trình trục Z: 650mm

Tốc độ trục chính: 12,000 vòng/phút

máy phay đứng CNC SMEC MCV8500L

Máy phay đứng CNC SMEC MCV8500L

SMEC MCV8500L là trung tâm gia công đứng hành trình lớn, phù hợp cho các xưởng gia công cần xử lý chi tiết dài hoặc kích thước lớn nhưng vẫn duy trì độ cứng vững và độ chính xác ổn định khi chạy sản xuất. Máy hợp với xưởng cơ khí vừa và lớn, xưởng khuôn – đồ gá, nhà máy gia công chi tiết kết cấu khi vấn đề thường gặp là thiếu hành trình, phải gá đặt lại nhiều lần, tốn thời gian căn chuẩn và dễ phát sinh sai lệch; MCV8500L giúp mở rộng vùng gia công, giảm số lần gá, giảm thời gian chuẩn bị và hạn chế lỗi do thay đổi chuẩn gá. Với giường liền khối trọng tâm thấp và thiết kế gân tăng cứng dạng tam giác, kết hợp yên trượt độ cứng cao và cột dạng vòm, máy phù hợp các nguyên công phay mặt, phay hốc, khoan, tarô, phay biên dạng trên chi tiết lớn, đặc biệt là các ca gia công dài cần kiểm soát rung và ổn định nhiệt. Hệ dẫn hướng tuyến tính con lăn được thiết kế để giảm độ võng và hạn chế thò bàn, nên phù hợp nhóm sản phẩm có đặc trưng tấm đế, bệ máy, khung – thân, vỏ hộp, chi tiết dạng tấm dài, hoặc các chi tiết cần gia công nhiều vị trí trong một lần gá để đảm bảo đồng phẳng và tương quan kích thước.

Đặc điểm nổi bật

Đầu trục truyền động trực tiếp (Direct Head)

  • Tốc độ trục chính: 12.000 vòng/phút
  • Công suất động cơ trục chính: 11 / 15 / 18,5 kW
  • Cụm trục chính sử dụng 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4, giúp tăng tốc độ quay và khả năng gia công chính xác, đồng thời giảm rung để đạt chất lượng gia công ổn định khi chạy tốc độ cao.
  • Trục chính truyền động trực tiếp (Direct Drive), liên kết bằng khớp nối không qua cơ cấu truyền công suất trung gian, giúp hạn chế tổn hao và tăng độ phản hồi khi gia công.
Đầu trục truyền động trực tiếp SMEC MCV8500L

Hệ thống làm mát tuần hoàn kiểu áo nước (JACKET Circulation Cooling System)

  • Ứng dụng bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu cho ổ bi, kết hợp làm mát tuần hoàn kiểu áo nước (JACKET) quanh vỏ ổ bi thông qua bộ làm mát (Fan Cooler), nhằm giảm dịch chuyển nhiệt/biến dạng nhiệt, giúp duy trì độ chính xác và kéo dài tuổi thọ trục chính.
  • Đồng thời, làm mát đế động cơ trục chính tiêu chuẩn giúp hạn chế tăng nhiệt của mô-tơ, tăng độ ổn định khi gia công liên tục.
Hệ thống làm mát tuần hoàn kiểu áo nước SMEC MCV8500L

Trục chính tiếp xúc kép (Dual Contact Spindle – BBT40)

  • Hệ thống tiếp xúc kép tạo tiếp xúc đồng thời giữa mặt côn và mặt bích của đầu kẹp dao khi kẹp vào trục chính, nhờ biến dạng đàn hồi đo kiểm soát của bề mặt trục chính.
  • Tăng độ cứng vững và giảm rung khi cắt.
  • Nâng cao khả năng cắt gọt và độ nhẵn bề mặt, đặc biệt trong điều kiện gia công tải nặng hoặc chu kỳ dài.
  • Tương thích 100% với dao chuẩn BT40 (không bắt buộc dùng dao đặc biệt).
  • Big Plus BBT40 (tùy chọn): Tiếp xúc kép đồng thời (Simultaneous Dual Contact) để tối ưu độ cứng vững hệ thống dao–trục chính.
trục chính tiếp xúc kép SMEC MCV8500L

Bộ thay dao tự động kiểu tay đôi (Twin Arm ATC)

  • Cơ cấu tay đôi dạng vung kép (double swing), kết hợp chọn dao ngẫu nhiên theo bộ nhớ (memory random) giúp thao tác thay dao ổn định, giảm lỗi khi đổi dao và rút ngắn thời gian chờ.
  • Thời gian chạy dao (Tool to Tool): 1,2 giây (60 Hz), hỗ trợ tăng năng suất khi gia công nhiều nguyên công liên tiếp.
Bộ thay dao tự động kiểu tay đôi SMEC MCV8500L

Ổ chứa dao (Tool Magazine)

  • Trang bị ổ chứa dao 30 vị trí dạng tiêu chuẩn, đáp ứng linh hoạt nhu cầu gia công nhiều loại chi tiết và nhiều loại dao trong một chương trình.
  • Thiết kế cơ cấu chuyển động tối ưu giúp đưa dao kế tiếp vào vị trí nhanh, giảm thời gian không cắt gọt.
  • Sức chứa tối đa: 30 dao.
ổ chứa dao SMEC MCV8500L

Cơ cấu tiên tiến cho công nghệ tốc độ cao

Cụm thủy lực (HYD. UNIT)

  • Sử dụng cụm thủy lực chất lượng cao (xuất xứ Đức) nhằm nâng độ tin cậy, kéo dài tuổi thọ và giảm tiêu thụ điện.
  • Tích hợp bình tích áp (accumulator):
  • Tăng độ bền và rút ngắn thời gian thay dao nhờ giảm ma sát bên trong và giảm thời gian chạy bơm.
  • Hỗ trợ giảm điện năng tiêu thụ của bơm khi bình tích áp làm việc (theo cấu hình cụm thủy lực).
cụm thủy lực SMEC MCV8500L

Vít me bi có gối đỡ hai đầu / Tùy chọn làm mát đai ốc (trục X, Y)

  • Kết cấu gối đỡ hai đầu (anchored ends) giúp tăng độ cứng vững, nâng độ ổn định khi chạy tốc độ cao.
  • Tùy chọn làm mát đai ốc vít me (nut cooling) cho trục X và Y, giúp giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt, hạn chế thay đổi tải lên ổ đỡ và kéo dài tuổi thọ ổ đỡ.
Vít me bi có gối đỡ hai đầu SMEC MCV8500LVít me bi có gối đỡ hai đầu SMEC MCV8500L

Kết cấu độ cứng vững cao, tối ưu vận hành và độ bền

  • Hành trình làm việc rộng và ổn định: 2.540 × 850 × 650 mm.
  • Kích thước bàn máy: 2.600 × 850 mm.
  • Có thể lắp bàn xoay đường kính đến Ø320, mở rộng khả năng gia công đa mặt.
  • Thuận tiện đấu nối dây và đi đường ống cho tự động hóa, phù hợp định hướng sản xuất linh hoạt và nâng cấp dây chuyền.
Không gian gia công lớn hàng đầu phân khúc SMEC MCV8500L

Kết cấu độ cứng vững cao, tối ưu vận hành và độ bền

  • Kết cấu cột vòm trục Z độ cứng cao: Ứng dụng kết cấu cột vòm trục Z kết hợp phân tích kết cấu tối ưu, giúp tăng độ cứng vững và cải thiện độ chính xác gia công khi cắt nặng hoặc chạy chu trình dài.
  • Bàn trượt (saddle) độ cứng cao, không vươn trục X: Nhờ hành trình trục X lớn (tối đa 2540 mm theo phiên bản), kết hợp bàn trượt độ cứng cao, máy phù hợp gia công chi tiết dài, yêu cầu ổn định cao và hạn chế rung động trong quá trình cắt.
  • Bệ dẫn hướng trục Y dạng 6 dãy: Bệ trục Y sử dụng kết cấu 4 dãy dẫn hướng, tạo khẩu độ dẫn hướng lớn (wide span) nhằm giảm vươn/overhang, tăng độ ổn định khi chạy tốc độ cao và khi gia công tải lớn.

Hành trình trục (X/Y/Z)

  • Trục X: 2540 mm
  • Trục Y: 850 mm
  • Trục Z: 650 mm

Tối ưu thao tác vận hành và phụ trợ tiêu chuẩn

Tay treo bảng điều khiển / Bảng điều khiển vận hành (Pendant arm / Operation panel): Thiết kế tay treo và bảng điều khiển tối ưu theo không gian thao tác, tăng tính công thái học, hỗ trợ vận hành thuận tiện và cải thiện môi trường làm việc tại xưởng.

Tay treo bảng điều khiển SMEC MCV8500L

 

Hệ thống làm mát đầu trục chính hiệu suất cao (Tiêu chuẩn): hệ thống làm mát giúp duy trì nhiệt độ ổn định, tuần hoàn môi chất làm mát quanh cụm ổ trục để giảm giãn nở nhiệt, hỗ trợ độ chính xác gia công ổn định.

Hệ thống làm mát đầu trục chính hiệu suất cao SMEC MCV8500L

 

Cụm khí – thủy lực trung tâm (Centralized Pneumatic Utility): Dễ dàng kiểm tra trạng thái các hạng mục như bôi trơn, dầu/bôi trơn ổ trục và nguồn khí, giúp kiểm soát điều kiện vận hành và rút ngắn thời gian kiểm tra bảo trì.Cụm khí – thủy lực trung tâm SMEC MCV8500L

Dẫn hướng con lăn (Roller Guide Way)

  • Dẫn hướng LM dạng con lăn có độ đáp ứng cao, hỗ trợ tăng tốc độ chạy nhanh, giảm thời gian không cắt gọt và giảm tiếng ồn khi chạy trục.
  • Tăng độ bền, độ cứng; khả năng chống mài mòn tốt hơn so với dẫn hướng bi, giúp duy trì độ chính xác dịch chuyển và kéo dài tuổi thọ hệ thống dẫn hướng.
Dẫn hướng con lăn SMEC MCV8500L

Bộ cấp bôi trơn tự động (Automatic Lubrication Dispenser)

  • Cấp bôi trơn tự động, đảm bảo lượng bôi trơn phù hợp cho các cụm chuyển động.
  • Hệ thống chỉ cấp khi trục làm việc, giúp giảm tiêu hao dầu bôi trơn.
  • Khi phát sinh bất thường trên đường bôi trơn, hệ thống cảnh báo trên màn hình và có thể dừng máy để đảm bảo an toàn vận hành.
Bộ cấp bôi trơn tự động SMEC MCV8500L

Hệ thống chạy trục độ cứng vững cao, hiệu năng dịch chuyển vượt trội

Truyền động nối trực tiếp với động cơ servo (trục Y/Z),không qua cơ cấu trung gian truyền lực, giảm tổn thất truyền động và giảm độ rơ (backlash) khi chạy trục, hỗ trợ độ chính xác vị trí và độ ổn định gia công.

Hệ dẫn hướng LM dạng con lăn (Roller type LM guide) – hệ thống dịch chuyển trục

  • Dẫn hướng hiệu suất cao cho tất cả các trục, tối ưu chuyển động nhanh và ổn định.
  • Tốc độ: giảm thời gian dịch chuyển không cắt gọt, tăng nhịp sản xuất.
  • Độ cứng vững: tăng ổn định khi gia công tải nặng.
  • Độ bền: bền hơn so với dẫn hướng LM dạng bi, duy trì độ chính xác dịch chuyển và kéo dài tuổi thọ.

Ứng dụng ổ/bạc đỡ 4 dãy cho toàn bộ trục (X–Y–Z)

Tăng độ cứng vững và nâng cao tuổi thọ hệ thống nhờ kết cấu đỡ nhiều dãy, giúp vận hành ổn định trong điều kiện gia công liên tục.

Ứng dụng ổ/bạc đỡ 4 dãy cho toàn bộ trục SMEC MCV8500L

Hệ thống thoát phoi thân thiện môi trường

  • Bổ sung băng tải phoi dạng xoắn (coil conveyor) 2 bộ giúp tăng hiệu quả thu gom phoi và tối ưu quy trình thoát phoi theo trình tự, hạn chế phoi tồn đọng trong vùng gia công.
  • Ống tưới nguội rửa phoi trên băng (tiêu chuẩn): Bed Coolant Pipe (STD)
  • Vòi xả rửa phoi (Flushing Nozzle) hỗ trợ cuốn trôi phoi nhanh khỏi bề mặt bàn và vùng cắt.
  • Thùng chứa phoi (tùy chọn): Bucket (Opt.)
  • Băng tải phoi (tùy chọn): Chip conveyor (Opt.)
Hệ thống thoát phoi thân thiện môi trường SMEC MC8500L

Băng tải phoi & bồn dung dịch tưới nguội

  • Bồn dung dịch tưới nguội tháo lắp được
  • Bố trí bồn dung dịch tưới nguội phía bên trái máy, thuận tiện thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm, giảm thời gian dừng máy.

Cấu hình thiết bị tiêu chuẩn / tùy chọn

  • Tiêu chuẩn (STD):
  • Bơm rửa băng máy (Bed Flushing Pump)
  • Bơm dung dịch tưới nguội (Coolant Pump)
  • Tùy chọn (OPT):
  • Bơm rửa băng máy (Bed Flushing Pump)
  • Bộ tưới nguội qua trục (T.S. Coolant Unit – TSC)
  • Công tắc/cảm biến mức dung dịch (Coolant Level Switch)
  • Bơm súng tưới nguội (Coolant Gun Pump)
  • Thiết bị gạt dầu (Oil Skimmer – dạng băng)
bồn dung dịch tưới nguội SMEC MCV8500L

 Thông số kĩ thuật

 

MÔ TẢ

MCV 8500L

Hành trình

Hành trình trục X

mm

2,540

Hành trình trục Y

mm

850

Hành trình trục Z

mm

650

Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn

mm

150 ~ 800

Bàn máy

Kích thước bàn

mm

2,600 × 850

Tải trọng phôi tối đa

kgf

2,000

Mặt bàn

mm

18H8 T-slot × p125 × 6ea

Trục chính

Tốc độ trục chính

rpm

12,000

Công suất động cơ (Liên tục/Tối đa)

kW

11 / 18.5

Mô-men xoắn (Liên tục/Tối đa)

N·m

70.1 / 117

Chạy dao

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min

30

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/min

30

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min

24

ATC

Chuôi dao

 

BBT40

Bu-lông kéo (Pull stud)

 

MAS P40T-1

Số dao chứa trong magazine

ea

30

Đường kính dao lớn nhất (kề dao trống)

mm

80 (125)

Chiều dài/khối lượng dao tối đa

mm/kg

300 / 8

Thời gian đổi dao (T-T)

sec

1.3

Phương thức đổi dao

 

Double Arm Swing

Kiểu chọn dao

 

Memory random

Máy

Kích thước (có băng tải phoi bên hông) (D×R×C)

mm

6,480 (7,272) × 3,791 × 2,965

Kích thước (có băng tải phoi phía sau) (D×R×C)

mm

-

Khối lượng máy

kg

16,000

Dung tích bồn tưới nguội

Liter

715

Nguồn điện

kVA/V

32 / 220

Hệ điều khiển

 

FANUC

Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Phụ kiện tiêu chuẩn

  • Băng tải phoi (lắp trong máy)
  • Hệ thống tưới nguội
  • Công tắc liên động cửa (door interlock)
  • Tấm chắn bắn phoi kín kèm thùng dung dịch tưới nguội
  • Vòi tưới nguội tại đầu trục chính (head nozzle)
  • Bộ cân chỉnh máy (tấm căn/ bu lông/ phụ kiện cân chỉnh…)
  • Hệ thống bôi trơn tự động
  • Tài liệu/ danh mục phụ tùng (01 bộ)
  • Bộ làm mát dầu (oil cooler)
  • Đèn tháp báo trạng thái (3 màu)
  • Tay quay điện tử MPG cầm tay
  • Chức năng taro cứng (Rigid Tapping)
  • Tem/ bảng cảnh báo an toàn
  • Định hướng trục chính (Spindle Orientation)
  • Ghi đè tốc độ trục chính (Spindle Override)
  • Bộ dụng cụ tiêu chuẩn & hộp đồ nghề
  • Đèn làm việc (đèn LED)

Phụ kiện tùy chọn

  • Quạt thổi khí (air blower)
  • Súng khí (air gun)
  • Máy điều hòa tủ điện
  • Cửa tự động (auto door)
  • Tắt nguồn tự động (auto power off)
  • Thùng chứa phoi (chip bucket)
  • Băng tải phoi (tùy chọn bắt buộc)
  • Quạt thổi dung dịch tưới nguội (coolant blower)
  • Bộ làm lạnh dung dịch tưới nguội (coolant chiller)
  • Súng tưới nguội (coolant gun)
  • Công tắc mức dung dịch tưới nguội (coolant level switch)
  • Công tắc áp suất dung dịch tưới nguội (coolant pressure switch)
  • Bộ đếm (tổng/ đa năng/ bộ đếm dao/ bộ đếm chi tiết…)
  • Trụ nâng cao (high column)
  • Tưới nguội áp lực cao (high pressure coolant)
  • Tưới nguội tia áp lực (jet coolant)
  • Thước quang tuyến tính trục X/Y/Z (linear scale)
  • Mở rộng lệnh M (M-code addition)
  • Bộ thu sương dầu (oil mist collector)
  • Bộ tách dầu (oil skimmer)
  • Giao tiếp robot (robot interface)
  • Bàn xoay (rotary table)
  • Hệ thống tưới nguội qua trục chính TSC (through spindle coolant unit)
  • Hệ thống đo dao
  • Dụng cụ đo dao
  • Máy biến áp (transformer)
  • Đèn làm việc (bổ sung)

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy phay giường CNC SMEC MCV510XL

Liên hệ

Hành trình trục X: 4000mm

Hành trình trục Y: 510mm

Hành trình trục Z: 550mm

Tốc độ trục chính: 12.000 vòng/phút

Mua hàng

Máy phay giường CNC SMEC MCV420UL

Liên hệ

Hành trình trục X: 6200mm

Hành trình trục Y: 420mm

Hành trình trục Z: 450mm

Tốc độ trục chính: 10000 vòng/phút

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE