
Máy phay đứng CNC SMEC MCV5500
MCV5500 phù hợp cho xưởng cơ khí quy mô vừa đến lớn hoặc dây chuyền gia công cần năng suất ổn định, nhất là khi thường xuyên chạy các chi tiết dạng khuôn, đồ gá, bệ máy, tấm đế, chi tiết cơ khí kích thước lớn và nặng cần bàn máy rộng để gá đặt chắc chắn và thao tác thuận tiện. Kết cấu giường liền khối độ cứng cao kết hợp thiết kế trọng tâm thấp giúp giảm rung và hạn chế sai số do nhiệt, từ đó giữ độ ổn định kích thước và chất lượng bề mặt khi gia công liên tục, gia công thô–tinh trong cùng một lần gá hoặc chạy nhiều ca. Hệ dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn phản hồi nhanh giúp rút ngắn thời gian phụ, cải thiện tốc độ chạy dao và hiệu quả tổng thể, phù hợp các đơn hàng yêu cầu tiến độ gấp nhưng vẫn cần độ chính xác cao và độ lặp lại tốt. Nhờ tối ưu thao tác nạp phôi/gá phôi và vận hành, dòng máy này đặc biệt hữu ích cho xưởng đang gặp tình trạng kẹt công đoạn vì máy nhỏ thiếu không gian làm việc, khó gá chi tiết lớn, hoặc bị giảm chất lượng khi tăng tốc để chạy sản lượng.
Đặc điểm nổi bật
Năng suất cao
Tốc độ chạy nhanh (trục X/Y/Z): 36/36/30 m/phút | ![]() |
Khả năng cắt gọt hiệu suất cao, độ chính xác cao
Độ chính xác cao nhờ thiết kế trọng tâm thấp
- Giường máy liền khối độ cứng cao, thiết kế kết cấu dạng hộp với trọng tâm thấp giúp tăng độ ổn định khi cắt.
- Giảm hiện tượng nhô bàn nhờ áp dụng bàn trượt (saddle) bản rộng thuộc nhóm lớn trong phân khúc, kết hợp dẫn hướng LM dạng con lăn.
- Trục chính truyền động trực tiếp tốc độ cao, độ cứng vững cao, phù hợp gia công chính xác và gia công tốc độ cao.
Động cơ servo
| ![]() |
Khả năng tiếp cận vượt trội
Khoảng cách giữa cửa trước và bàn: 270 mm | ![]() |
Tiện lợi cho vận hành
1) Băng tải phoi dạng cuộn (Coil conveyor)
2) Hệ thống rửa bàn (Bed flushing)
3) Bảng điều khiển hướng người vận hành (OP Panel)
4) Gói tùy chọn NC hiệu suất cao trang bị tiêu chuẩn
| ![]() |
Thiết kế máy
| ![]() |
Cụm đầu trục chính dạng ống trượt (quill-type headstock)
| ![]() |
Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn (Spindle to table-top distance): 130 ~ 650 mm

Trục chính
Cụm trục chính độ chính xác cao sử dụng 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc cấp chính xác P4 tốc độ cao, cho phép gia công tốc độ cao và độ chính xác cao. Thiết kế truyền động trực tiếp giúp giảm rung và hạn chế giãn nở nhiệt nhờ tản nhiệt cưỡng bức, duy trì độ ổn định kích thước khi gia công liên tục.
| ![]() |
Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao (tiêu chuẩn)
| Để vận hành tốc độ cao trong thời gian dài, có thể trang bị bộ làm mát dầu tuần hoàn dầu làm mát quanh khu vực ổ trục nhằm hạn chế tăng nhiệt, giảm ảnh hưởng biến dạng nhiệt và hỗ trợ gia công chính xác ổn định. | ![]() |
Làm mát tuần hoàn áo nước (Jacket Circulation Cooling)
Bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu cho ổ trục, đồng thời giảm giãn nở nhiệt nhờ hệ thống làm mát tuần hoàn áo nước quanh vỏ ổ trục (nguồn sinh nhiệt) kết hợp bộ làm mát quạt, giúp duy trì hiệu suất ổn định và kéo dài tuổi thọ trục chính.
Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn (Dual-Contact)
Hệ thống tiếp xúc kép tạo đồng thời tiếp xúc côn và mặt bích khi kẹp bầu dao vào trục chính:
- Tăng độ ổn định, giảm rung nhờ có cả tiếp xúc côn và mặt bích.
- Nâng cao khả năng cắt và chất lượng bề mặt trong điều kiện gia công tải nặng.
- Tương thích hoàn toàn với hệ thống dao hiện có (BT40).
Làm mát đế động cơ trục chính và tuần hoàn trong/ngoài
| Cụm trục chính bố trí làm mát đế động cơ và làm mát tuần hoàn trong/ngoài để kiểm soát nhiệt tốt hơn trong quá trình chạy tốc độ cao, góp phần giữ độ chính xác và độ bền hệ thống. | ![]() |
Ổ chứa dao ATC
| ![]() |
- Số lượng dao lưu trữ: 30 dao
- Thời gian thay dao dao-dao (T-T): 1,3 giây
- Đường kính dao lớn nhất (vị trí kề bên trống): 80 mm (tối đa 125 mm khi bỏ trống vị trí kề bên)
- Chiều dài dao lớn nhất: 300 mm
- Khối lượng dao lớn nhất: 8 kg

Bàn máy (Table)
Kích thước bàn và khả năng tải bàn được tăng cường để đáp ứng không gian làm việc lớn hơn, phù hợp gia công chi tiết có kích thước và khối lượng lớn hơn trong cùng một chu kỳ gá. Kích thước bàn: 1.050 × 460 mm Cấu hình mặt bàn (rãnh T): MCV4600: 18H8 × bước 125 × 3 rãnh Tải trọng bàn: MCV4600: 600 kgf | ![]() |
Thải phoi thân thiện môi trường (Eco-Friendly Chip Disposal)
Hệ thống thải phoi được thiết kế theo chu trình hoàn chỉnh nhờ phối hợp vòi phun dung dịch tưới nguội, rửa phoi trên băng máy (bed flushing), băng tải phoi dạng cuộn (coil conveyor) và băng tải phoi (chip conveyor), giúp phoi thoát nhanh, hạn chế ứ đọng trong vùng gia công và giảm thời gian vệ sinh máy.
Cấu hình thùng dung dịch tưới nguội: thùng dung dịch tưới nguội bố trí bên hông. | ![]() |
Cấp dung dịch tưới nguội tự động (Automated Coolant Supply)
Thùng dung dịch tưới nguội dung tích lớn đặt bên hông máy giúp thay dung dịch, vệ sinh thùng và bảo trì bơm thuận tiện. Dung tích thùng dung dịch tưới nguội: 325 L Tùy chọn: băng tải phoi, thiết bị gạt tách dầu bề mặt dạng băng (oil skimmer belt), bơm dung dịch tưới nguội (tùy chọn), bộ tưới nguội qua trục chính (TSC), công tắc/cảm biến mức dung dịch tưới nguội. Tiêu chuẩn: bơm dung dịch tưới nguội. | ![]() |
Thông số kĩ thuật
Ghi chú: Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Hạng mục | Đơn vị | MCV5500 | |
Hành trình
| Hành trình trục X | mm | 1.050 |
Hành trình trục Y | mm | 550 | |
Hành trình trục Z | mm | 520 | |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm | 130 ~ 650 | |
Bàn máy
| Kích thước bàn | mm | 1.200 × 540 |
Tải trọng bàn | kgf (lb) | 800 (1.763,70) | |
Mặt bàn (rãnh T) | mm | 18H8 (0,71H8) rãnh T × bước 125 (4,93) × 4 | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | 12.000 |
Công suất (liên tục/tối đa) | kW (HP) | 11 / 22,2 (14,76 / 29,78) | |
Mô-men xoắn (liên tục/tối đa) | N·m (lb·ft) | 70,1 / 141,4 (51,63 / 104,30) | |
Tốc độ chạy dao
| Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút (ipm) | 36 (1.417,33) |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/phút (ipm) | 36 (1.417,33) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút (ipm) | 30 (1.181,11) | |
Tốc độ chạy dao khi cắt (X/Y/Z) | mm/phút (ipm) | 1 ~ 15.000 (0,04 ~ 570,56) | |
ATC
| Côn dao | - | BBT40 (CAT40) |
Bu lông kéo dao | - | MAS P40T-1 | |
Sức chứa ổ dao | dao | 30 | |
Đường kính dao lớn nhất (khi để trống vị trí kề bên) | mm | 80 (3,15) [125 (4,93)] | |
Chiều dài/khối lượng dao lớn nhất | mm/kg (lb) | 300 / 8 (11,82 / 17,64) | |
Thời gian thay dao dao‑dao (T‑T) | giây | 1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz) | |
Phương thức thay dao | - | Tay thay dao đôi | |
Kiểu chọn dao | - | Ghi nhớ ngẫu nhiên | |
Máy
| Kích thước máy (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 2.940 (3.956,5) × 2.052 × 3.019 |
Kích thước máy (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | 2.940 × 2.052 × 3.019 | |
Khối lượng máy | kg (lb) | 6.700 (14.770,98) | |
Dung tích thùng dung dịch tưới nguội | lít (gal) | 365 (96,43) | |
Nguồn điện cấp | kVA/V | 32/220 | |
Hệ điều khiển | - | FANUC 0i‑MF Plus | |
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng
Hạng mục | Tùy chọn/Loại | MCV 5500 |
Tốc độ (RPM) | 12R | ● |
15R | ○ | |
Bộ làm mát trục chính |
| ● |
Kiểu chuôi dao | BBT40 | ● |
CAT40 | ○ | |
HSK-A63 | X | |
Đinh kéo (Pull Stud) | 45° | ● |
Bàn chữ T (T-slot) |
| ● |
Cột cao | 200 mm | ○ |
300 mm | ○ | |
400 mm | X | |
Vỏ che kín vùng gia công (Full Splash Guard) |
| ● |
Tưới nguội dạng vòi sen (Shower coolant) |
| ○ |
Súng tưới nguội |
| ○ |
Hệ thống rửa bệ máy (Bed flushing) |
| ○ |
Súng khí |
| ○ |
Thổi khí |
| ○ |
Thổi khí làm sạch cho bộ đo dao | (kèm thiết bị đo dao) | ○ |
Vít tải phoi bên trong |
| ● |
Băng tải phoi kiểu bản lề | Trái | ○ |
Phải | ○ | |
Sau | X | |
Băng tải phoi kiểu gạt | Trái | ○ |
Phải | ○ | |
Sau | X | |
Thùng chứa phoi | Tiêu chuẩn (380 L) | ○ |
Dạng xoay (200 L) | ○ | |
Đèn tháp 3 tầng & còi |
| ● |
Đèn tủ điện |
| ○ |
Tay quay điện tử rời (Remote MPG) |
| ○ |
MPG 3 trục |
| ● |
Bộ đếm chi tiết (Work counter) | Giao diện (GUI) | ● |
Bộ đếm tổng (Total counter) | Giao diện (GUI) | ● |
Bộ đếm dụng cụ (Tool counter) | Giao diện (GUI) | ● |
Bộ đếm đa năng (Multi counter) | Giao diện (GUI) | ● |
Aptomat chống rò (RCD) |
| ○ |
Ổn áp tự động AVR | (Auto Voltage Regulator) | ○ |
Hạng mục | Tùy chọn/Loại | MCV 5500 |
Máy biến áp | 50 kVA | ○ |
Tự động tắt nguồn |
| ○ |
Mô-đun dự phòng khi mất điện |
| ○ |
Chống rơi trục Z |
| ● |
AICC II (AI Contour Control II) |
| ● |
Jerk control (điều khiển giật) |
| ● |
Smooth tolerance plus control |
| ● |
Chọn điều kiện gia công |
| ● |
Chọn mức chất lượng gia công |
| ● |
Data server |
| ● |
Manual Guide i |
| ● |
Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi | TACO | ○ |
SMC | ○ | |
Thiết bị đo dao tự động |
| ○ |
Phát hiện gãy dao |
| ○ |
Thước quang | Trục X | ○ |
Trục Y | ○ | |
Trục Z | ○ | |
Cảm biến mức dung dịch tưới nguội |
| ○ |
Điều hòa tủ điện |
| ○ |
Bộ lọc sương dầu |
| ○ |
Bộ tách váng dầu (Oil skimmer) |
| ○ |
Cửa tự động | Tiêu chuẩn (STD) | X |
Tốc độ cao | X | |
Cửa che tự động (Auto shutter) |
| X |
Bảng điều khiển phụ |
| ○ |
Bàn quay NC |
| ○ |
Giao tiếp bàn quay NC |
| ○ |
Điều khiển bàn quay | +1 trục | ○ |
+2 trục | ○ | |
Bổ sung M-code | (4 bộ) | ○ |
Giao tiếp robot |
| ○ |
Mở rộng I/O |
| ○ |
Trạm thủy lực cho đồ gá |
| ○ |
Khóa liên động cửa |
| ● |
KCs |
| ● |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.















