
Máy phay đứng CNC SMEC MCV4500D
SMEC MCV4500D là trung tâm gia công CNC đứng dạng 2 bàn thay đổi (dual pallet), rất hợp cho các xưởng sản xuất loạt vừa đến loạt lớn hoặc nhà máy gia công chi tiết ô tô cần chạy máy liên tục theo ca. Điểm mạnh của dòng này là giảm thời gian phụ: có thể gá phôi và chuẩn bị đồ gá ở bàn ngoài trong khi bàn còn lại đang gia công, nhờ đó hạn chế thời gian dừng máy khi thay phôi, tăng sản lượng mà không phải tăng thêm máy hoặc nhân lực. Máy phù hợp gia công các chi tiết có nhịp sản xuất lặp lại như bệ đỡ, vỏ, càng, mặt bích, chi tiết nhôm–gang–thép, với các nguyên công phay mặt, khoan, taro, doa và phay biên dạng trong một lần gá để giữ độ lặp lại và chất lượng đồng đều giữa các lô. Với các xưởng đang bị “nghẽn” ở khâu gá đặt, thay phôi lâu, chất lượng dễ dao động theo ca, MCV4500D là lựa chọn tập trung vào tối ưu nhịp máy và ổn định sản xuất.
Đặc điểm nổi bật
Thiết kế (Design)
| ![]() |
Trục chính kiểu in-line (Inline Type Spindle)
| ![]() |
Bộ thay dao tự động (ATC)
Ổ chứa dao ATC dẫn động bằng servo giúp giảm rung khi chuẩn bị dao kế tiếp, góp phần đảm bảo độ ổn định và chất lượng gia công chính xác. | ![]() |
Dung dịch tưới nguội & thoát phoi (Coolant and Chip Removal)
| ![]() |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | Mô tả | Đơn vị | MCV 4500D |
Hành trình | Hành trình trục X/Y/Z | mm | 560(+90) / 450 / 475 |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm | 210 ~ 685 | |
Bàn máy | Kích thước bàn | mm | 720 × 1.220 |
Tải trọng tối đa trên bàn (mỗi bàn) | kgf (lb) | 250 (mỗi bàn) (551,16) | |
Mặt bàn | — | 2 × 18H8 (0,71H8) rãnh T × bước 125 (4,93) × 3 rãnh | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | vòng/phút | 12.000 |
Kiểu truyền động | — | Truyền động trực tiếp | |
Công suất định mức (S1/S2/S3) | kW (hp) | 11 / 15 / 18,5 (14,76 / 20,12 / 24,81) | |
Mô-men xoắn định mức (S1/S2/S3) | N·m (lbf·ft) | 70 / 95,5 / 117,8 (51,63 / 70,44 / 86,89) | |
Lượng chạy dao | Tốc độ chạy nhanh trục X/Y/Z | m/phút (ipm) | 40 / 40 / 40 (1.574,81 / 1.574,81 / 1.574,81) |
Lượng chạy dao cắt gọt trục X/Y/Z | mm/phút (ipm) | 1 ~ 15.000 (0,04 ~ 570,56) | |
Bộ điều khiển | Bộ điều khiển | — | FANUC 0i-MF+ |
ATC | Chuẩn chuôi dao | — | BBT40 |
Phương thức thay dao | — | Tay gắp kép dạng xoay (Double arm swing) | |
Thời gian thay dao (T–T) | giây | 1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz) | |
Sức chứa ổ dao | dao | 30 (40, 60) | |
Phương thức chọn dao | — | Ngẫu nhiên theo bộ nhớ | |
Đường kính dao lớn nhất (ô kề trống) | mm | Ø80 [Ø125] | |
Chiều dài dao lớn nhất | mm | 300 | |
Khối lượng dao lớn nhất | kgf (lb) | 8 (17,64) | |
Chốt kéo (pull stud) | — | MAS P40T-1 | |
Nguồn điện | Công suất nguồn yêu cầu | kVA | 41 |
Kích thước máy | Kích thước (D × R × C) – máy tiêu chuẩn | mm | 2.370 × 3.800 × 3.110 |
Khối lượng | Khối lượng máy | kgf (lb) | 15.500 (34.171,66) |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.






