
Máy phay đứng CNC SMEC LCV6700
Máy phay đứng SMEC LCV6700 phù hợp cho nhà xưởng quy mô vừa đến lớn cần gia công ổn định các chi tiết dạng hộp và chi tiết kết cấu có yêu cầu cắt nặng, độ cứng vững cao và độ lặp ổn định khi chạy sản xuất liên tục. Thiết kế trọng tâm thấp kết hợp dẫn hướng hộp trên các trục giúp giảm rung, hạn chế sai lệch do nhiệt và giữ độ chính xác khi bóc tách vật liệu lớn, phù hợp các công việc phay thô công suất cao, khoan–doa–taro, gia công nhiều mặt và chạy chương trình dài mà vẫn kiểm soát chất lượng bề mặt. Dòng máy này đặc biệt phù hợp với các xưởng thường gặp bài toán thời gian phụ cao và khó tăng năng suất do thay đổi nguyên công nhiều, nhờ khả năng chạy dao ổn định, lựa chọn cấu hình trục chính đa dạng theo vật liệu và mục tiêu gia công, đồng thời tối ưu thao tác vận hành để rút ngắn thời gian không cắt. Ứng dụng điển hình gồm gia công thân vỏ, bệ máy, đồ gá, chi tiết cơ khí chính xác và các cụm chi tiết công nghiệp cần gia công nhiều bề mặt với yêu cầu độ cứng vững và năng suất cao.
Đăc điểm nổi bật
Thiết kế độ chính xác cao, độ cứng vững cao
| ![]() |
Khả năng tiếp cận và thao tác vượt trội
| ![]() |
Tùy chọn trục chính đa dạng
| ![]() |
Tiện lợi cho người vận hành
| ![]() |
Thiết kế máy
| Tất cả các trục chạy dao sử dụng dẫn hướng hộp độ cứng vững cao để đáp ứng gia công cắt nặng, nâng năng suất và đảm bảo độ ổn định khi gia công. Kết cấu bệ máy cứng vững với bề rộng dẫn hướng cho bàn trượt lớn giúp tăng khả năng đỡ, hạn chế võng và duy trì độ chính xác trong quá trình vận hành. | ![]() |
Cụm đầu trục dạng ống trượt (Quill-type headstock)
Cụm đầu trục dạng ống trượt hỗ trợ gia công tốc độ cao, độ chính xác cao và vận hành hiệu quả nhờ tăng độ cứng vững, đồng thời hạn chế phát sinh nhiệt bằng cơ chế tản nhiệt cưỡng bức. Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn: 200–850 mm. | ![]() |
Hành trình và tốc độ chạy nhanh
Mẫu máy | Hành trình [mm] | Tốc độ chạy nhanh [m/phút (ipm)] | ||||
Trục X | Trục Y | Trục Z | Trục X | Trục Y | Trục Z | |
LCV6700 (BT50) | 1.350 | 670 | 650 | 30 (1.181,11) | 30 (1.181,11) | 24 (944,89) |
LCV6700 (BT40) | 1.350 | 670 | 650 | 30 (1.181,11) | 30 (1.181,11) | 24 (944,89) |
Trục chính (Spindle)
| Cụm trục chính độ chính xác cao được đỡ bởi 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc chính xác cấp P4, cho phép gia công tốc độ cao và độ chính xác cao. Cấu hình truyền động trực tiếp giúp giảm ảnh hưởng tăng nhiệt nhờ tản nhiệt cưỡng bức, nâng độ ổn định khi gia công liên tục. | ![]() |
Cấu hình trục chính | Tốc độ tối đa | Công suất (liên tục/tối đa) | Mô men (liên tục/tối đa) |
Truyền động trực tiếp B140 | 12.000 vòng/phút | 11 / 22,2 kW | 70 / 141,4 N·m |
Truyền động trực tiếp BT50 | 8.000 vòng/phút | 11 / 18,5 kW | 143 / 286 N·m |
Đầu hộp số CAT50 | 6.000 vòng/phút | 15 / 18,5 kW | 497,5 / 767 N·m |
Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao (tiêu chuẩn cho bản 12.000 vòng/phút)
Trang bị bộ làm mát dầu tuần hoàn quanh ổ trục chính nhằm hạn chế tăng nhiệt, kiểm soát giãn nở nhiệt và duy trì độ chính xác khi gia công tốc độ cao.
Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn (Dual-contact)
| Hệ tiếp xúc kép tạo đồng thời tiếp xúc côn và mặt bích khi kẹp dao, giúp tăng độ ổn định, giảm rung và cải thiện chất lượng bề mặt trong điều kiện cắt nặng; tương thích với hệ dao hiện có. | ![]() |
ATC / Ổ chứa dao (ATC Magazine)
| Hệ thống bộ thay dao tự động và ổ chứa dao được thiết kế với ổ dao tiêu chuẩn 30 dao, tối ưu quãng đường di chuyển để rút ngắn thời gian thay dao. Cơ chế chọn dao ngẫu nhiên có ghi nhớ kết hợp tay thay dao kiểu tay đôi giúp thay dao nhanh, giảm thời gian không cắt và phù hợp sản xuất nhiều nguyên công liên tục. | ![]() |
Hạng mục | Đơn vị | BT40 | BT50 |
Sức chứa ổ dao | dao | 30 | 30 |
Thời gian thay dao (dao–dao) | giây | 1,3 | 2,45 |
Đường kính dao lớn nhất (ô kề trống) | mm | 80 [125] | 100 [195] |
Chiều dài dao lớn nhất | mm | 300 | 300 |
Khối lượng dao lớn nhất | kg | 8 | 15 |
Thải phoi thân thiện môi trường (Eco-friendly Chip Disposal)
Thải phoi hoàn chỉnh nhờ chuỗi giải pháp gồm vòi tưới nguội, xả rửa bệ máy, băng tải phoi dạng cuộn và băng tải phoi, giúp đưa phoi ra khỏi vùng gia công ổn định và liên tục.
| ![]() |
Bàn máy (Table)
Kích thước bàn và tải trọng bàn được tăng cường để mở rộng vùng làm việc, phù hợp gá đặt phôi lớn và đồ gá nặng. Mặt bàn dạng rãnh T hỗ trợ kẹp chặt linh hoạt, thuận tiện cho các công việc gia công nhiều nguyên công và thay đổi đồ gá.
| ![]() |
Cấp dung dịch tưới nguội tự động (Automated Coolant Supply)
Bồn dung dịch dung tích lớn bố trí phía sau máy giúp thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm thuận tiện. Hệ thống cho phép cấu hình theo nhu cầu, như bơm tưới nguội tiêu chuẩn, băng tải phoi tùy chọn, thiết bị tách dầu bằng băng gạt và các mức áp suất tưới nguội phục vụ yêu cầu gia công khác nhau. Dung tích bồn dung dịch tưới nguội: 350 lít | ![]() |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | LCV 6700 (BT50) | LCV 6700 (BT40) | ||
Hành trình
| Hành trình trục X | mm | 1.350 | 1.350 |
Hành trình trục Y | mm | 670 | 670 | |
Hành trình trục Z | mm | 650 | 650 | |
Khoảng cách từ trục chính đến mặt bàn | mm | 200 ~ 850 | 200 ~ 850 | |
Bàn máy
| Kích thước bàn | mm | 1.550 × 670 | 1.550 × 670 |
Tải trọng bàn tối đa | kgf (lb) | 1.000 (2.204,63) | 1.000 (2.204,63) | |
Mặt bàn (rãnh T) | mm | 18H8 (0,71H8) rãnh T × p125 (4,93) × 5 rãnh | 18H8 (0,71H8) rãnh T × p125 (4,93) × 5 rãnh | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính | vòng/phút | Trực tiếp 8.000 | Hộp số 6.000 | Trực tiếp 12.000 |
Công suất (liên tục/tối đa) | kW (HP) | Trực tiếp 11/18,5 | Hộp số 15/18,5 (Trực tiếp 14,76/24,81 | Hộp số 20,12/24,81) | Trực tiếp 11/22,2 (Trực tiếp 14,76/29,78) | |
Mô men (liên tục/tối đa) | N·m (lbs-ft) | Trực tiếp 143/286 | Hộp số 497,5/767 (Trực tiếp 105,48/210,95 | Hộp số 366,94/565,72) | Trực tiếp 70/141,4 (Trực tiếp 51,63/104,30) | |
Tốc độ chạy dao
| Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút (ipm) | 30 (1.181,11) | 30 (1.181,11) |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/phút (ipm) | 30 (1.181,11) | 30 (1.181,11) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút (ipm) | 24 (944,89) | 24 (944,89) | |
Bộ thay dao tự động
| Chuôi dao | - | BT50 (CAT50) | BT40 (CAT40) |
Chốt kéo | - | MAS P50T-1 | MAS P40T-1 | |
Sức chứa ổ dao | dao | 30 | 30 | |
Đường kính dao lớn nhất (ô kề trống) | mm | 100 (3,94) [195 (7,68)] | 80 (3,15) [125 (4,93)] | |
Chiều dài/khối lượng dao tối đa | mm/kgf (inch/lb) | 300/15 (11,82/33,07) | 300/8 (11,82/17,64) | |
Thời gian thay dao (dao–dao) | giây | 2,45 | 1,3 | |
Phương thức thay dao | - | Tay đôi kiểu xoay | Tay đôi kiểu xoay | |
Kiểu chọn dao | - | Chọn ngẫu nhiên có ghi nhớ | Chọn ngẫu nhiên có ghi nhớ | |
Máy
| Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 3.400[4.553] × 2.430 × 3.160 | 3.400[4.553] × 2.430 × 3.055 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm |
|
| |
Trọng lượng | kg (lb) | 11.000 (24.250,85) | 11.000 (24.250,85) | |
Dung tích bồn tưới nguội | Dung tích bồn dung dịch tưới nguội | lít (gal) | 350 (92,47) | 350 (92,47) |
Nguồn điện | Nguồn cấp | kVA/V | 32/220 | 32/220 |
Hệ điều khiển | Bộ điều khiển |
| FANUC 0i-MF Plus | FANUC 0i-MF Plus |
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng
Hạng mục | Tùy chọn/Thông số | LCV6700 |
Cụm trục chính | ||
Tốc độ trục chính (RPM) | 6R | ○ |
8R | ● | |
12R | ○ | |
Làm mát trục chính (chiller) |
| ○ |
Bộ thay dao tự động | ||
Loại chuôi dao | BBT40 | ○ |
BBT50 | ● | |
CAT40 | ○ | |
HSK-A63 | X | |
Chốt kéo (Pull stud) | 45 | ● |
Bàn & cột | ||
Bàn rãnh T |
| ● |
Cột cao (High column) | 200 mm | ● |
300 mm | ○ | |
400 mm | ○ | |
Thiết bị tưới nguội | ||
Che chắn phoi toàn phần | ● | |
Tưới nguội qua trục chính (shower coolant) | ○ | |
Súng tưới nguội | ○ | |
Xả rửa bệ máy (bed flushing) | ○ | |
Súng khí | ○ | |
Thổi khí | ○ | |
Thổi khí làm sạch vị trí đo dao (kèm thiết bị đo dao) | ○ | |
Băng tải vít me trong (internal screw conveyor) | ● | |
Băng tải phoi dạng bản lề (Hinge) | Trái | ○ |
Phải | ○ | |
Sau | X | |
Băng tải phoi dạng gạt (Scraper) | Trái | ○ |
Phải | ○ | |
Sau | X | |
Thùng chứa phoi | Tiêu chuẩn (380 lít) | ○ |
Dạng xoay (200 lít) | ○ | |
Thiết bị điện | ||
Đèn báo 3 màu & còi | ● | |
Đèn chiếu sáng tủ điện | ○ | |
Tay quay điện tử rời (MPG) | ○ | |
MPG 3 trục | ● | |
Bộ đếm phôi | GUI | ● |
Bộ đếm tổng | GUI | ● |
Bộ đếm dao | GUI | ● |
Bộ đếm đa năng | GUI | ● |
Aptomat chống rò (ELCB) | ○ | |
Hạng mục | Tùy chọn/Thông số | LCV6700 |
Thiết bị điện | ||
Bộ ổn áp (AVR) | ○ | |
Máy biến áp | 50 kVA | ○ |
Auto Power Off | ○ | |
Mô-đun dự phòng khi mất điện | ○ | |
Ngăn va chạm trục Z | ● | |
Tùy chọn nâng cao độ chính xác gia công | ||
AICC II (Điều khiển biên dạng AI II) | ● | |
Điều khiển giật (Jerk control) | ● | |
Điều khiển dung sai làm mịn nâng cao | ● | |
Chức năng chọn điều kiện gia công | ● | |
Chức năng chọn chất lượng gia công | ● | |
Máy chủ dữ liệu | ● | |
Manual Guide i | ● | |
Đo lường | ||
Thiết bị tiếp xúc phôi | TACO | ○ |
SMC | ○ | |
Thiết bị đo dao tự động | ○ | |
Phát hiện gãy dao | ○ | |
Thước quang tuyến tính | Trục X | ○ |
Trục Y | ○ | |
Trục Z | ○ | |
Phát hiện mức dung dịch tưới nguội | ○ | |
Môi trường | ||
Điều hòa tủ điện | ○ | |
Bộ thu sương dầu | ○ | |
Thiết bị tách dầu | ○ | |
Đồ gá & tự động hóa | ||
Cửa tự động | Tiêu chuẩn | ○ |
Tốc độ cao | X | |
Cửa chắn tự động | X | |
Bảng điều khiển phụ vận hành (sub-console) | ○ | |
Bàn quay NC | ○ | |
Giao tiếp bàn quay NC | ○ | |
Điều khiển bàn quay | +1 trục | ○ |
+2 trục | ○ | |
Bổ sung M-code (4 bộ) | ○ | |
Giao tiếp robot | ○ | |
Mở rộng I/O | ○ | |
Thiết bị thủy lực | ||
Bộ nguồn thủy lực cho đồ gá | ○ | |
Thiết bị an toàn | ||
Công tắc liên động cửa | ● | |
KCS | ● | |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.














