
Máy phay đứng CNC SMEC HYST5700 series
SMEC HYST 5700/5700L là trung tâm gia công đứng phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và lớn cần tăng năng suất nhưng vẫn giữ độ cứng vững khi gia công nặng, nhờ kết cấu dẫn hướng kết hợp với trục X/Y dùng dẫn hướng tuyến tính kiểu ray trượt giúp chuyển động nhanh và ổn định để giảm thời gian chạy không cắt khi chương trình có nhiều bước di chuyển và đổi dao. Còn trục Z dùng dẫn hướng hộp giúp chịu tải cắt tốt hơn, hạn chế rung và sai số khi phay thô, khoan–doa, tarô. Với bàn máy lớn và không gian làm việc rộng, dòng máy này phù hợp gia công theo lô các chi tiết dạng tấm, bệ đế, đồ gá, chi tiết kết cấu dài hoặc cụm chi tiết cần gom nhiều nguyên công về một lần gá để giảm thời gian gá đặt và giảm lỗi do gá lại, từ đó khắc phục các vấn đề thường gặp như năng suất bị kéo xuống vì thời gian phụ nhiều, chất lượng bề mặt và độ chính xác thiếu ổn định khi cắt nặng, và tốn nhân công vì phải kiểm tra, chỉnh sửa lặp lại trong sản xuất theo ca.
Đăc điểm nổi bật
Trung tâm gia công đứng kết cấu dẫn hướng kết hợp (Hybrid Machining Center)
Dòng trung tâm gia công đứng kết hợp ưu điểm tốc độ dịch chuyển nhanh của máy dùng dẫn hướng tuyến tính (LM Guide) và độ cứng vững cao của máy dùng dẫn hướng hộp (Box Guide).
| ![]() |
Gia công sâu hơn trong cùng điều kiện cắt
- Chiều sâu cắt của model khác: 3 mm (0.12 inch)
- Chiều sâu cắt của model HYST khác: 4 mm (0.16 inch)
- Tăng 20% (khi gia công trong cùng điều kiện cắt)
Dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn (Roller Type LM Guide Way)
| ![]() |
Hiệu quả thời gian chu trình (tham chiếu)
- Thời gian không cắt + thời gian cắt được tối ưu, giúp giảm tổng thời gian chu trình (theo điều kiện gia công tham chiếu trong tài liệu).

Kết cấu thân máy tối ưu cho gia công chính xác
- Thân bệ liền khối độ cứng cao, thiết kế trọng tâm thấp tăng ổn định khi cắt.
- Hạn chế độ vươn (overhang) nhờ bàn trượt/đầu trượt thiết kế tối ưu cho dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn.
- Trục chính truyền động trực tiếp cho tốc độ cao và độ cứng vững cao.
Khả năng tiếp cận vượt trội (Superior Accessibility)
| ![]() |
Kích thước hỗ trợ thao tác
- Khoảng cách từ cửa trước đến bàn: 220 mm (8.67 inch)
- Chiều cao từ sàn đến mặt bàn:900 mm (35.44 inch)
Tiện ích cho người vận hành (Operator Convenience)
| ![]() |
Thiết kế máy
Ứng dụng dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn cho trục X và Y giúp tăng độ nhạy đáp ứng, giảm tiếng ồn khi chạy nhanh và rút ngắn thời gian không cắt nhờ khả năng tăng/giảm tốc vượt trội. Trục Z sử dụng dẫn hướng hộp (box guide) để nâng độ cứng vững và giảm độ rơ, đồng thời tối ưu nhược điểm thường gặp của cấu hình dẫn hướng hộp toàn phần ở các trục hành trình ngang (X/Y).
| ![]() |
Mẫu máy | Hành trình [mm] | ||
Trục X | Trục Y | Trục Z | |
HYST 5700 | 1,050 | 570 | 520 |
HYST 5700L | 1,600 | 570 | 520 |
| Kết cấu đầu trục chính dạng ống trượt: Đầu trục chính truyền động trực tiếp, làm mát hiệu quả; cấu trúc kiểu quill hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao, đồng thời hạn chế tăng nhiệt nhờ tản nhiệt cưỡng bức. | ![]() ![]() |
Trục chính
| Trục chính siêu chính xác được đỡ bởi 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc tốc độ cao cấp P4, cho phép vận hành tốc độ cao và duy trì độ chính xác ổn định. Đầu trục chính ghép trực tiếp giúp giảm rung, hạn chế tăng nhiệt nhờ cơ chế tản nhiệt cưỡng bức. | ![]() |
Kiểu truyền động trực tiếp:
- Tốc độ trục chính tối đa 12.000 vòng/phút;
- Công suất (liên tục/tối đa) 11/22,2 kW;
- Mô-men xoắn (liên tục/tối đa) 70/141,4 N·m.
Làm mát tuần hoàn kiểu áo nước (Jacket): Bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu cho ổ bi và làm mát tuần hoàn quanh vỏ ổ bi giúp giảm dịch chuyển nhiệt. Kết hợp bộ làm mát (fan cooler) tăng độ ổn định nhiệt, kéo dài tuổi thọ trục chính; đồng thời hệ thống làm mát chân đế động cơ trục chính giúp giảm biến dạng do nhiệt.
Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn (Dual-Contact Spindle)
Hệ thống tiếp xúc kép tạo đồng thời tiếp xúc mặt côn và mặt bích khi bầu dao được kẹp vào trục chính.
| ![]() |
Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao (12R – tiêu chuẩn):
| Phục vụ vận hành liên tục ở tốc độ cao, hệ thống cho phép trang bị bộ làm mát dầu để tuần hoàn dầu quanh cụm ổ bi trục chính, giúp ổn định nhiệt, hạn chế giãn nở nhiệt và duy trì độ chính xác gia công trong suốt ca máy. | ![]() |
Ổ chứa dao ATC (Bộ thay dao tự động)
| Ổ chứa dao ATC được thiết kế tiêu chuẩn 30 dao, với hành trình chuyển dao ngắn giúp thay dao nhanh. Cơ cấu thay dao ổn định nhờ chế độ chọn dao ngẫu nhiên theo bộ nhớ kết hợp tay gắp đôi, giảm tối đa thời gian không cắt gọt. | ![]() |
- Sức chứa ổ dao: 30 dao
- Thời gian đổi dao T–T: 1,3 giây (60Hz)
- Đường kính dao lớn nhất (khi vị trí kề bên trống): Ø80 (Ø125) mm
- Chiều dài dao lớn nhất: 300 mm
- Khối lượng dao lớn nhất: 8 kg

Thải phoi thân thiện môi trường
Hệ thống thoát phoi hoàn chỉnh nhờ chuỗi xử lý phoi bằng vòi xả rửa dung dịch tưới nguội, rửa bệ máy, băng tải phoi dạng xoắn, và băng tải phoi.
| ![]() |
Cấp dung dịch tưới nguội tự động
Bồn dung dịch dung tích lớn đặt phía sau máy giúp thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm thuận tiện.
Dung tích bồn dung dịch: 400 lít | ![]() |
Bàn máy
Kích thước bàn và tải trọng bàn được tăng cường để mở rộng vùng làm việc, phù hợp gá đặt phôi lớn và gia công ổn định.
| ![]() |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | HYST 5700 | HYST 5700L | ||
Hành trình
| Hành trình trục X | mm | 1.050 | 1.600 |
Hành trình trục Y | mm | 570 | 570 | |
Hành trình trục Z | mm | 520 | 520 | |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm | 150–670 | 150–670 | |
Bàn máy
| Kích thước bàn | mm | 1.300 × 570 | 1.700 × 570 |
Tải trọng bàn | kgf (lb) | 1.000 (2.204,63) | 1.000 (2.204,63) | |
Mặt bàn | — | 18H8 rãnh T × bước 125 (4,93) × 4 vị trí | 18H8 rãnh T × bước 125 (4,93) × 4 vị trí | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính | v/ph (rpm) | 12.000 | 12.000 |
Công suất (liên tục/tối đa) | kW (hp) | 11/22,2 (14,76/29,78) | 11/22,2 (14,76/29,78) | |
Mô-men xoắn (liên tục/tối đa) | N·m (lbf·ft) | 70,1/141 (51,63/104,30) | 70,1/141 (51,63/104,30) | |
Chạy dao
| Tốc độ chạy nhanh trục X | m/ph (ipm) | 36 (1.417,33) | 30 (1.181,11) |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/ph (ipm) | 36 (1.417,33) | 36 (1.417,33) | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/ph (ipm) | 30 (1.181,11) | 30 (1.181,11) | |
Lượng chạy dao cắt (X/Y/Z) | mm/ph (ipm) | 1–15.000 (0,0394–590,56) | 1–15.000 (0,0394–590,56) | |
ATC
| Chuẩn cán dao | — | BT40 | BT40 |
Ty kéo (pull stud) | — | MAS P40T-1 | MAS P40T-1 | |
Số dao chứa | cái | 30 | 30 | |
Đường kính dao lớn nhất (khoang kề trống) | mm | Ø80 [Ø125] | Ø80 [Ø125] | |
Chiều dài/khối lượng dao lớn nhất | mm/kgf (inch/lb) | 300/8 (11,82/17,64) | 300/8 (11,82/17,64) | |
Thời gian đổi dao (dao-đao) | giây | 1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz) | 1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz) | |
Phương thức đổi dao | — | Tay đôi xoay (Double Arm Swing) | Tay đôi xoay (Double Arm Swing) | |
Kiểu chọn dao | — | Chọn ngẫu nhiên theo bộ nhớ | Chọn ngẫu nhiên theo bộ nhớ | |
Máy
| Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C | mm | 2.370 × 2.370 × 2.783 | 3.754 × 2.099 × 2.786 |
Khối lượng máy | kg (lb) | 6.700 (14.770,98) | 7.000 (15.433,36) | |
Dung tích bồn tưới nguội | lít (gal) | 400 (105,67) | 400 (105,67) | |
Nguồn điện | kVA/V | 37/220 | 37/220 | |
Hệ điều khiển | — | FANUC 0i‑MF Plus | FANUC 0i‑MF Plus | |
Ghi chú: Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng
Hạng mục | HYST 5700 | HYST 5700L | HYST 6700 (BT40) | HYST 6700 (BT50) | |
Trục chính
| Tốc độ trục chính – 6.000 vòng/phút (hộp số) | X | X | X | ○ |
Tốc độ trục chính – 8.000 vòng/phút | X | X | X | ○ | |
Tốc độ trục chính – 12.000 vòng/phút | ○ | ○ | ○ | X | |
Tốc độ trục chính – 15.000 vòng/phút | ○ | ○ | ○ | X | |
Bộ làm mát trục chính (6.000/8.000 vòng/phút) | ○ | ○ | X | ○ | |
Bộ làm mát trục chính (12.000 vòng/phút) | ● | ● | ● | X | |
ATC
| Chuẩn bầu dao BBT40 | ● | ● | ● | ○ |
Chuẩn bầu dao BBT50 | ○ | ○ | ○ | ● | |
Chuẩn bầu dao CAT40 | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Chuẩn bầu dao HSK-A63 | X | X | X | X | |
Ty kéo bầu dao (Pull stud) 45° | ● | ● | ● | ● | |
Bàn máy & cột
| Bàn chữ T (T-slot) | ● | ● | ● | ● |
Cột cao 200 mm | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Cột cao 300 mm | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Cột cao 400 mm | X | X | X | X | |
Thiết bị dung dịch trơn nguội
| Che chắn bắn tóe toàn phần (FULL SPLASH GUARD) | ● | ● | ● | ● |
Tưới nguội dạng vòi sen | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Súng tưới nguội | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Rửa bệ máy (Bed flushing) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Súng khí | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Thổi khí | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Thổi khí đo dao (kèm thiết bị đo dao) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Vít tải phoi trong máy | ● | ● | ● | ● | |
Băng tải phoi bản lề – trái | ● | ● | ● | ● | |
Băng tải phoi bản lề – phải | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Băng tải phoi bản lề – xả sau | X | X | X | X | |
Băng tải phoi cào – trái | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Băng tải phoi cào – phải | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Băng tải phoi cào – xả sau | X | X | X | X | |
Thùng chứa phoi tiêu chuẩn 380 L | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Thùng chứa phoi dạng quay 200 L | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Thiết bị điện
| Đèn tháp 3 tầng & còi | ● | ● | ● | ● |
Đèn tủ điện | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Tay quay điện tử MPG rời | ○ | ○ | ○ | ○ | |
Tay quay điện tử MPG 3 trục | ● | ● | ● | ● | |
Bộ đếm sản phẩm (giao diện GUI) | ● | ● | ● | ● | |
Bộ đếm tổng (giao diện GUI) | ● | ● | ● | ● | |
Bộ đếm dao (giao diện GUI) | ● | ● | ● | ● | |
Bộ đếm đa năng (giao diện GUI) | ● | ● | ● | ● | |
Hạng mục | HYST 5700 | HYST 5700L | HYST 6700 | ||
Thiết bị điện
| CB chống giật (RCD/ELCB) |
| ○ | ○ | ○ |
Bộ ổn áp tự động AVR |
| ○ | ○ | ○ | |
Máy biến áp | 50 kVA | ○ | ○ | ○ | |
Tự động tắt nguồn |
| ○ | ○ | ○ | |
Module dự phòng khi mất điện |
| ○ | ○ | ○ | |
Chống rơi trục Z |
| ● | ● | ● | |
Tùy chọn gia công chính xác
| AICC II (AI Contour Control II) |
| ● | ● | ● |
Điều khiển giật (Jerk control) |
| ● | ● | ● | |
Điều khiển dung sai nâng cao |
| ● | ● | ● | |
Chọn điều kiện gia công |
| ● | ● | ● | |
Chọn cấp chất lượng gia công |
| ● | ● | ● | |
Máy chủ dữ liệu (Data server) |
| ● | ● | ● | |
Manual Guide i |
| ● | ● | ● | |
Đo kiểm
| Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi | TACO / SMC | ○ | ○ | ○ |
Thiết bị đo dao tự động |
| ○ | ○ | ○ | |
Phát hiện gãy dao |
| ○ | ○ | ○ | |
Thước quang tuyến tính | trục X / Y / Z | ○ | ○ | ○ | |
Cảm biến mức dung dịch trơn nguội |
| ○ | ○ | ○ | |
Môi trường
| Máy điều hòa |
| ○ | ○ | ○ |
Bộ thu sương dầu |
| ○ | ○ | ○ | |
Gạt váng dầu (Oil skimmer) |
| ○ | ○ | ○ | |
Đồ gá & tự động hóa
| Cửa tự động | tiêu chuẩn | ○ | ○ | ○ |
Cửa tự động tốc độ cao |
| X | X | X | |
Cửa chắn (shutter) tự động |
| X | X | X | |
Bảng điều khiển phụ |
| ○ | ○ | ○ | |
Bàn quay NC |
| ○ | ○ | ○ | |
Giao tiếp bàn quay NC |
| ○ | ○ | ○ | |
Điều khiển bàn quay | +1 trục / +2 trục | ○ | ○ | ○ | |
Bổ sung mã M (4 bộ) |
| ○ | ○ | ○ | |
Giao tiếp robot |
| ○ | ○ | ○ | |
Mở rộng I/O |
| ○ | ○ | ○ | |
Thiết bị thủy lực | Cụm thủy lực cho đồ gá |
| ○ | ○ | ○ |
Thiết bị an toàn
| Khóa liên động cửa |
| ● | ● | ● |
KCs |
| ● | ● | ● | |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.
















