Máy phay đứng CNC SMEC HYST5700 series

  • HYST 5700

Liên hệ

Hành trình trục X: 1050-1600mm

Hành trình trục Y: 570mm

Hành trình trục Z: 520mm

Tốc độ trục chính: 12000 vòng/phút

Máy phay đứng CNC SMEC HYST5700 series

Máy phay đứng CNC SMEC HYST5700 series

SMEC HYST 5700/5700L là trung tâm gia công đứng phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và lớn cần tăng năng suất nhưng vẫn giữ độ cứng vững khi gia công nặng, nhờ kết cấu dẫn hướng kết hợp với trục X/Y dùng dẫn hướng tuyến tính kiểu ray trượt giúp chuyển động nhanh và ổn định để giảm thời gian chạy không cắt khi chương trình có nhiều bước di chuyển và đổi dao. Còn trục Z dùng dẫn hướng hộp giúp chịu tải cắt tốt hơn, hạn chế rung và sai số khi phay thô, khoan–doa, tarô. Với bàn máy lớn và không gian làm việc rộng, dòng máy này phù hợp gia công theo lô các chi tiết dạng tấm, bệ đế, đồ gá, chi tiết kết cấu dài hoặc cụm chi tiết cần gom nhiều nguyên công về một lần gá để giảm thời gian gá đặt và giảm lỗi do gá lại, từ đó khắc phục các vấn đề thường gặp như năng suất bị kéo xuống vì thời gian phụ nhiều, chất lượng bề mặt và độ chính xác thiếu ổn định khi cắt nặng, và tốn nhân công vì phải kiểm tra, chỉnh sửa lặp lại trong sản xuất theo ca.

Đăc điểm nổi bật

Trung tâm gia công đứng kết cấu dẫn hướng kết hợp (Hybrid Machining Center)

Dòng trung tâm gia công đứng kết hợp ưu điểm tốc độ dịch chuyển nhanh của máy dùng dẫn hướng tuyến tính (LM Guide) và độ cứng vững cao của máy dùng dẫn hướng hộp (Box Guide).

  • Trục X/Y: Dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn (Roller Type)
  • Trục Z: Dẫn hướng hộp (Box Guide)
dẫn hướng kết hợp SMEC HYST5700

Gia công sâu hơn trong cùng điều kiện cắt

  • Chiều sâu cắt của model khác: 3 mm (0.12 inch)
  • Chiều sâu cắt của model HYST khác: 4 mm (0.16 inch)
  • Tăng 20% (khi gia công trong cùng điều kiện cắt)

Dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn (Roller Type LM Guide Way)

  • Sử dụng ray trượt tuyến tính kiểu con lăn có độ đáp ứng cao, giúp giảm tiếng ồn khi chạy dao và rút ngắn thời gian không cắt.
  • Tăng tốc độ, độ cứng vững và độ bền.
  • So với dẫn hướng tuyến tính kiểu bi, khả năng chống mài mòn cao hơn, giúp tăng độ chính xác dịch chuyển và tuổi thọ cụm dẫn hướng.
Dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn HYST5700

Hiệu quả thời gian chu trình (tham chiếu)

  • Thời gian không cắt + thời gian cắt được tối ưu, giúp giảm tổng thời gian chu trình (theo điều kiện gia công tham chiếu trong tài liệu).

thời gianc cắt HYST5700

Kết cấu thân máy tối ưu cho gia công chính xác

  • Thân bệ liền khối độ cứng cao, thiết kế trọng tâm thấp tăng ổn định khi cắt.
  • Hạn chế độ vươn (overhang) nhờ bàn trượt/đầu trượt thiết kế tối ưu cho dẫn hướng tuyến tính kiểu con lăn.
  • Trục chính truyền động trực tiếp cho tốc độ cao và độ cứng vững cao.

Khả năng tiếp cận vượt trội (Superior Accessibility)

  • Thiết kế gọn giúp giảm diện tích lắp đặt.
  • Thoát phoi hiệu quả, tối ưu thao tác vận hành.
  • Bố trí bảng điều khiển OP tập trung, thuận tiện cho người vận hành.
  • Khi mở cửa, có thể đưa cẩu/pa lăng vào gần tâm bàn, giúp bốc xếp phôi nặng dễ dàng.
  • Khoảng cách từ vỏ che đến bàn được tối ưu để giảm thao tác bốc xếp và tiếp cận toàn bộ bề mặt bàn.
Thiết kế gọn giúp giảm diện tích lắp đặt HYST5700

Kích thước hỗ trợ thao tác

  1. Khoảng cách từ cửa trước đến bàn: 220 mm (8.67 inch)
  2. Chiều cao từ sàn đến mặt bàn:900 mm (35.44 inch)

Tiện ích cho người vận hành (Operator Convenience)

  • Băng tải phoi dạng xoắn (Coil Conveyor): 2 băng tải xoắn đặt trong máy (tiêu chuẩn) giúp thu gom và đẩy phoi phát sinh khi gia công.
  • Xả rửa bệ máy (Bed Flushing): Hệ thống xả rửa bệ lắp dọc hai bên máy giúp ngăn phoi tích tụ và tăng hiệu quả thoát phoi (Áp dụng theo cấu hình: HYST 5700L tiêu chuẩn, HYST 6700 tùy chọn)
  • Bảng điều khiển OP hướng người vận hành (Operator-centric OP Panel): Cụm OP dạng xoay giúp thao tác thuận tiện; bố trí phím QWERTY, nút bấm rõ ràng, tăng tốc độ thao tác và giảm sai sót vận hành.
  • Gói tùy chọn NC hiệu năng cao tiêu chuẩn hóa: Màn hình LCD lớn 15 inch, data server và các tùy chọn NC được tiêu chuẩn hóa để nâng hiệu suất gia công.
Tiện ích cho người vận hành SMEC HYST5700

Thiết kế máy

Ứng dụng dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn cho trục X và Y giúp tăng độ nhạy đáp ứng, giảm tiếng ồn khi chạy nhanh và rút ngắn thời gian không cắt nhờ khả năng tăng/giảm tốc vượt trội.

Trục Z sử dụng dẫn hướng hộp (box guide) để nâng độ cứng vững và giảm độ rơ, đồng thời tối ưu nhược điểm thường gặp của cấu hình dẫn hướng hộp toàn phần ở các trục hành trình ngang (X/Y).

  • Bệ trượt (saddle) độ cứng cao, không bị nhô theo trục X: Bệ trượt độ cứng cao giúp gia công ổn định nhiều loại vật liệu, phù hợp với chi tiết dài và yêu cầu độ ổn định cao.
  • Bệ dẫn hướng trục Y 4 dãy (HYST 5700L): Giảm nhô và tăng độ ổn định khi trục Y được đỡ bằng 4 dãy dẫn hướng tuyến tính LM với khẩu độ rộng.
  • Cột dạng vòm trục Z độ cứng cao: Kết cấu cột dạng vòm tăng độ cứng vững, hỗ trợ gia công chính xác ổn định.
thiết kế máy SMEC HYST5700

 

Mẫu máy

Hành trình [mm]

Trục X

Trục Y

Trục Z

HYST 5700

1,050 

570 

520 

HYST 5700L

1,600 

570

520

 

Kết cấu đầu trục chính dạng ống trượt: Đầu trục chính truyền động trực tiếp, làm mát hiệu quả; cấu trúc kiểu quill hỗ trợ gia công tốc độ cao và độ chính xác cao, đồng thời hạn chế tăng nhiệt nhờ tản nhiệt cưỡng bức.đầu trục chính SMEC HYST5700đầu trục chính SMEC HYST5700

Trục chính

Trục chính siêu chính xác được đỡ bởi 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc tốc độ cao cấp P4, cho phép vận hành tốc độ cao và duy trì độ chính xác ổn định. Đầu trục chính ghép trực tiếp giúp giảm rung, hạn chế tăng nhiệt nhờ cơ chế tản nhiệt cưỡng bức.trục chính SMEC HYST5700

Kiểu truyền động trực tiếp:

  • Tốc độ trục chính tối đa 12.000 vòng/phút;
  • Công suất (liên tục/tối đa) 11/22,2 kW;
  • Mô-men xoắn (liên tục/tối đa) 70/141,4 N·m.

Làm mát tuần hoàn kiểu áo nước (Jacket): Bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu cho ổ bi và làm mát tuần hoàn quanh vỏ ổ bi giúp giảm dịch chuyển nhiệt. Kết hợp bộ làm mát (fan cooler) tăng độ ổn định nhiệt, kéo dài tuổi thọ trục chính; đồng thời hệ thống làm mát chân đế động cơ trục chính giúp giảm biến dạng do nhiệt.

Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn (Dual-Contact Spindle)

Hệ thống tiếp xúc kép tạo đồng thời tiếp xúc mặt côn và mặt bích khi bầu dao được kẹp vào trục chính.

  • Khi cả mặt côn và mặt bích cùng tiếp xúc, độ ổn định tăng lên nhờ giảm rung động
  • Nâng cao khả năng gia công và chất lượng bề mặt ngay cả trong điều kiện gia công khắc nghiệt
  • Tương thích 100% với các dụng cụ/bầu dao hiện có
Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn SMEC HYST5700

Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao (12R – tiêu chuẩn): 

Phục vụ vận hành liên tục ở tốc độ cao, hệ thống cho phép trang bị bộ làm mát dầu để tuần hoàn dầu quanh cụm ổ bi trục chính, giúp ổn định nhiệt, hạn chế giãn nở nhiệt và duy trì độ chính xác gia công trong suốt ca máy.Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao SMEC HYST5700

Ổ chứa dao ATC (Bộ thay dao tự động)

Ổ chứa dao ATC được thiết kế tiêu chuẩn 30 dao, với hành trình chuyển dao ngắn giúp thay dao nhanh. Cơ cấu thay dao ổn định nhờ chế độ chọn dao ngẫu nhiên theo bộ nhớ kết hợp tay gắp đôi, giảm tối đa thời gian không cắt gọt.ổ chứa dao ATC SMEC HYST5700
  • Sức chứa ổ dao: 30 dao
  • Thời gian đổi dao T–T: 1,3 giây (60Hz)
  • Đường kính dao lớn nhất (khi vị trí kề bên trống): Ø80 (Ø125) mm
  • Chiều dài dao lớn nhất: 300 mm
  • Khối lượng dao lớn nhất: 8 kg

ổ chứa dao ATC SMEC HYST5700

Thải phoi thân thiện môi trường

Hệ thống thoát phoi hoàn chỉnh nhờ chuỗi xử lý phoi bằng vòi xả rửa dung dịch tưới nguội, rửa bệ máy, băng tải phoi dạng xoắn, và băng tải phoi.

  • Thiết kế chắn phoi kín kiểu chữ nhật kết hợp bố trí bồn dung dịch phía sau giúp thu gom phoi dễ dàng
  • Kết hợp rửa bệ máy, phoi được cuốn sạch khỏi bề mặt bệ
  • Băng tải phoi có thể lắp theo hướng trái hoặc phải tùy bố trí mặt bằng, tối ưu đường thoát phoi
Thải phoi thân thiện môi trường SMEC HYST5700

Cấp dung dịch tưới nguội tự động

Bồn dung dịch dung tích lớn đặt phía sau máy giúp thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm thuận tiện.

  • Tùy chọn: Băng tải phoi
  • Tiêu chuẩn: Bơm dung dịch tưới nguội
  • Tùy chọn: Bơm dung dịch (tăng lưu lượng/áp)
  • Tùy chọn: Bộ tách dầu nổi dạng băng
  • Tùy chọn: Cụm tưới nguội qua trục chính

Dung tích bồn dung dịch: 400 lít

cấp dung dịch tưới nguội SMEC HYST5700

 

Bàn máy

Kích thước bàn và tải trọng bàn được tăng cường để mở rộng vùng làm việc, phù hợp gá đặt phôi lớn và gia công ổn định.

  • Kích thước bàn: HYST 5700: 1.300 × 570 mm; HYST 5700L: 1.700 × 570 mm
  • Mặt bàn: 18H8 rãnh T × bước 125 × 4 rãnh
  • Tải trọng bàn: 1.000 kgf
bàn máy SMEC HYST5700

 

Thông số kĩ thuật

Hạng mục

HYST 5700

HYST 5700L

Hành trình

 

Hành trình trục X

mm

1.050

1.600 

Hành trình trục Y

mm

570 

570 

Hành trình trục Z

mm

520

520 

Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn

mm

150–670 

150–670 

Bàn máy

 

Kích thước bàn

mm

1.300 × 570 

1.700 × 570 

Tải trọng bàn

kgf (lb)

1.000 (2.204,63)

1.000 (2.204,63)

Mặt bàn

18H8 rãnh T × bước 125 (4,93) × 4 vị trí

18H8 rãnh T × bước 125 (4,93) × 4 vị trí

Trục chính

 

Tốc độ trục chính

v/ph (rpm)

12.000

12.000

Công suất (liên tục/tối đa)

kW (hp)

11/22,2 (14,76/29,78)

11/22,2 (14,76/29,78)

Mô-men xoắn (liên tục/tối đa)

N·m (lbf·ft)

70,1/141 (51,63/104,30)

70,1/141 (51,63/104,30)

Chạy dao

 

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/ph (ipm)

36 (1.417,33)

30 (1.181,11)

Tốc độ chạy nhanh trục Y

m/ph (ipm)

36 (1.417,33)

36 (1.417,33)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/ph (ipm)

30 (1.181,11)

30 (1.181,11)

Lượng chạy dao cắt (X/Y/Z)

mm/ph (ipm)

1–15.000 (0,0394–590,56)

1–15.000 (0,0394–590,56)

ATC

 

Chuẩn cán dao

BT40

BT40

Ty kéo (pull stud)

MAS P40T-1

MAS P40T-1

Số dao chứa

cái

30

30

Đường kính dao lớn nhất (khoang kề trống)

mm

Ø80 [Ø125]

Ø80 [Ø125]

Chiều dài/khối lượng dao lớn nhất

mm/kgf (inch/lb)

300/8 (11,82/17,64)

300/8 (11,82/17,64)

Thời gian đổi dao (dao-đao)

giây

1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz)

1,3 (60Hz), 1,6 (50Hz)

Phương thức đổi dao

Tay đôi xoay (Double Arm Swing)

Tay đôi xoay (Double Arm Swing)

Kiểu chọn dao

Chọn ngẫu nhiên theo bộ nhớ

Chọn ngẫu nhiên theo bộ nhớ

Máy

 

Kích thước (kèm băng tải phoi bên) D×R×C

mm

2.370 × 2.370 × 2.783

3.754 × 2.099 × 2.786

Khối lượng máy

kg (lb)

6.700 (14.770,98)

7.000 (15.433,36)

Dung tích bồn tưới nguội

lít (gal)

400 (105,67)

400 (105,67)

Nguồn điện

kVA/V

37/220

37/220

Hệ điều khiển

FANUC 0i‑MF Plus

FANUC 0i‑MF Plus

Ghi chú: Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn

Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng

Hạng mục

HYST 5700

HYST 5700L

HYST 6700 (BT40)

HYST 6700 (BT50)

Trục chính

 

 

 

 

 

Tốc độ trục chính – 6.000 vòng/phút (hộp số)

X

X

X

Tốc độ trục chính – 8.000 vòng/phút

X

X

X

Tốc độ trục chính – 12.000 vòng/phút

X

Tốc độ trục chính – 15.000 vòng/phút

X

Bộ làm mát trục chính (6.000/8.000 vòng/phút)

X

Bộ làm mát trục chính (12.000 vòng/phút)

X

ATC

 

 

 

 

Chuẩn bầu dao BBT40

Chuẩn bầu dao BBT50

Chuẩn bầu dao CAT40

Chuẩn bầu dao HSK-A63

X

X

X

X

Ty kéo bầu dao (Pull stud) 45°

Bàn máy & cột

 

 

 

Bàn chữ T (T-slot)

Cột cao 200 mm

Cột cao 300 mm

Cột cao 400 mm

X

X

X

X

Thiết bị dung dịch trơn nguội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Che chắn bắn tóe toàn phần (FULL SPLASH GUARD)

Tưới nguội dạng vòi sen

Súng tưới nguội

Rửa bệ máy (Bed flushing)

Súng khí

Thổi khí

Thổi khí đo dao (kèm thiết bị đo dao)

Vít tải phoi trong máy

Băng tải phoi bản lề – trái

Băng tải phoi bản lề – phải

Băng tải phoi bản lề – xả sau

X

X

X

X

Băng tải phoi cào – trái

Băng tải phoi cào – phải

Băng tải phoi cào – xả sau

X

X

X

X

Thùng chứa phoi tiêu chuẩn 380 L

Thùng chứa phoi dạng quay 200 L

Thiết bị điện

 

 

 

 

 

 

 

Đèn tháp 3 tầng & còi

Đèn tủ điện

Tay quay điện tử MPG rời

Tay quay điện tử MPG 3 trục

Bộ đếm sản phẩm (giao diện GUI)

Bộ đếm tổng (giao diện GUI)

Bộ đếm dao (giao diện GUI)

Bộ đếm đa năng (giao diện GUI)

 

Hạng mục

HYST 5700

HYST 5700L

HYST 6700

Thiết bị điện

 

 

 

 

 

CB chống giật (RCD/ELCB)

 

Bộ ổn áp tự động AVR

 

Máy biến áp

50 kVA

Tự động tắt nguồn

 

Module dự phòng khi mất điện

 

Chống rơi trục Z

 

Tùy chọn gia công chính xác

 

 

 

 

 

 

AICC II (AI Contour Control II)

 

Điều khiển giật (Jerk control)

 

Điều khiển dung sai nâng cao

 

Chọn điều kiện gia công

 

Chọn cấp chất lượng gia công

 

Máy chủ dữ liệu (Data server)

 

Manual Guide i

 

Đo kiểm

 

 

 

 

Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi

TACO / SMC

Thiết bị đo dao tự động

 

Phát hiện gãy dao

 

Thước quang tuyến tính

trục X / Y / Z

Cảm biến mức dung dịch trơn nguội

 

Môi trường

 

 

Máy điều hòa

 

Bộ thu sương dầu

 

Gạt váng dầu (Oil skimmer)

 

Đồ gá & tự động hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cửa tự động

tiêu chuẩn

Cửa tự động tốc độ cao

 

X

X

X

Cửa chắn (shutter) tự động

 

X

X

X

Bảng điều khiển phụ

 

Bàn quay NC

 

Giao tiếp bàn quay NC

 

Điều khiển bàn quay

+1 trục / +2 trục

Bổ sung mã M (4 bộ)

 

Giao tiếp robot

 

Mở rộng I/O

 

Thiết bị thủy lực

Cụm thủy lực cho đồ gá

 

Thiết bị an toàn

 

Khóa liên động cửa

 

KCs

 

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.

Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594

Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

Bình luận

Máy phay giường CNC SMEC MCV510XL

Liên hệ

Hành trình trục X: 4000mm

Hành trình trục Y: 510mm

Hành trình trục Z: 550mm

Tốc độ trục chính: 12.000 vòng/phút

Mua hàng

Máy phay giường CNC SMEC MCV420UL

Liên hệ

Hành trình trục X: 6200mm

Hành trình trục Y: 420mm

Hành trình trục Z: 450mm

Tốc độ trục chính: 10000 vòng/phút

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE