
Máy phay CNC 5 trục SMEC MVF5000
Máy phay CNC 5 trục SMEC MVF5000 phù hợp cho các xưởng gia công cơ khí cần nâng năng lực gia công chi tiết phức tạp, đặc biệt là khuôn mẫu, chi tiết hàng không–ô tô, y tế, đồ gá và các chi tiết 3D nhiều mặt. Nhờ gia công 5 trục đồng thời hoặc 4+1, máy giúp hoàn thành nhiều bề mặt trong một lần gá, giảm số lần đảo gá, giảm sai số cộng dồn, rút ngắn thời gian căn chỉnh và hạn chế lỗi do gá đặt. Hệ dẫn hướng tuyến tính con lăn cho các trục hỗ trợ chuyển động nhanh và ổn định, phù hợp cho vận hành lặp lại trong sản xuất loạt nhỏ đến loạt vừa, nơi yêu cầu vừa đạt độ chính xác bề mặt vừa đảm bảo tiến độ giao hàng. Khi khách hàng gặp các vấn đề như thời gian phụ lớn do phải gá nhiều lần, chất lượng không đồng đều giữa các mặt, khó gia công bề mặt cong và góc nghiêng, hoặc năng suất thấp vì phải dùng đồ gá phức tạp, MVF5000 giúp tối ưu quy trình bằng cách gom nguyên công, rút ngắn chu trình và nâng độ ổn định chất lượng.
Đăc điểm nổi bật
Năng suất cao
Hệ dẫn hướng tuyến tính con lăn (Roller type LM Guideway)
Hệ dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn cho độ đáp ứng cao, cho phép chạy nhanh trục với độ ổn định tốt, giúp giảm thời gian phụ và hạn chế tiếng ồn trong quá trình vận hành.
Tốc độ chạy nhanh (trục X/Y/Z): 40/40/40 m/phút | ![]() |
Hiệu suất cao, gia công chính xác cao
(1) Làm mát đai ốc vít me bi trục chạy dao (Tiêu chuẩn)
- Giảm tăng nhiệt do chạy nhanh, chạy lặp và vận hành liên tục
- Ổn định chất lượng gia công, kéo dài tuổi thọ vít me
(2) Làm mát ray dẫn hướng tuyến tính trục chạy dao (Tùy chọn)
- Giảm tăng nhiệt khi chạy dài và làm việc liên tục
- Hạn chế truyền nhiệt vào kết cấu máy, giảm biến dạng nhiệt của thân máy
- Nâng độ ổn định độ chính xác gia công
(3) Cảm biến bù biến dạng nhiệt trục chính (Tùy chọn)
- Bù giãn nở nhiệt theo trục trục chính
- Duy trì độ chính xác máy nhờ bù trực tiếp và kịp thời
(4) Thước quang tuyến tính (Tùy chọn)
- Giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt và độ rơ
- Duy trì độ chính xác trong vận hành kéo dài
Tính năng tiện ích cho vận hành và tự động hóa
- Cửa chắn trên tự động (Tiêu chuẩn): Cho phép tiếp cận toàn bộ bề mặt bàn máy khi dùng cẩu đưa phôi vào vị trí, giúp gá đặt nhanh và an toàn hơn.

- Cửa sổ quan sát trục chính phía trước (Tùy chọn): Tầm nhìn rõ vào bên trong máy, thuận tiện theo dõi vùng gia công.

- Bộ thu sương dầu (Tùy chọn): Thu gom sương dầu phát sinh khi gia công, cải thiện môi trường làm việc và giảm bám bẩn trong xưởng.

- Cửa tự động phía trước (Tùy chọn): Phù hợp tích hợp robot và các hệ thống tự động hóa.

Nhiều cấu hình lựa chọn
Hỗ trợ cấu hình 4+1 hoặc 5 trục đồng thời, đáp ứng đa dạng điều kiện gia công cho các chi tiết có hình dạng phức tạp.
| ![]() |
Thiết kế máy
Áp dụng dẫn hướng tuyến tính dạng con lăn (LM) cho toàn bộ các trục giúp giảm tiếng ồn khi chạy nhanh; khả năng tăng/giảm tốc tốt giúp rút ngắn thời gian phụ, nâng cao năng suất tổng thể.
Thiết kế chạy dao độ cứng vững cao
Kết cấu được tối ưu để khi trục Z nâng cao vẫn duy trì độ cứng vững: khoảng cách giữa trục chính và khung máy được bố trí hợp lý nhằm hạn chế biến dạng trục chính khi gia công kéo dài. Cụm trục B/C dạng bàn quay sử dụng truyền động bánh vít, tích hợp chức năng bàn quay và encoder quay theo tiêu chuẩn. | ![]() |
Tối ưu cho tự động hóa, dễ đấu nối và bảo trì
Kết cấu trục B dạng nghiêng giúp thuận tiện bố trí thiết bị tự động hóa qua các cửa bên; động cơ trục B đặt trong thân cột giúp đi dây gọn và hỗ trợ bảo trì dễ dàng.
Khoảng cách từ mặt đầu trục chính đến mặt bàn: 150–625 mm; khoảng cách từ cửa trước đến mép bàn: 585 mm; chiều cao từ sàn đến mặt bàn: 980 mm.
Model | Hành trình trục X (mm) | Hành trình trục Y (mm) | Hành trình trục Z (mm) | Hành trình trục C (độ) | Hành trình trục B (độ) |
MVF5000 | 650 (400 + 250) | 520 | 475 | 360 | -110 ~ +45 |
Trục chính
| Trục chính độ chính xác cao sử dụng 4 dãy ổ bi tiếp xúc góc tốc độ cao cấp chính xác P4, cho phép gia công tốc độ cao và độ chính xác cao. Kết cấu đầu trục chính truyền động trực tiếp giúp hạn chế tăng nhiệt nhờ tản nhiệt cưỡng bức, ổn định kích thước khi vận hành liên tục. | ![]() |
Cấu hình động cơ trục chính | Tốc độ tối đa (vòng/phút) | Công suất (liên tục/tối đa) kW | Mô-men (liên tục/tối đa) N·m |
Cấu hình 12.000 vòng/phút | 12.000 | 11 / 22,2 | 70 / 141,4 |
Cấu hình 15.000 vòng/phút | 15.000 | 11 / 15 | 57,3 / 119 |
Hệ thống làm mát trục chính hiệu suất cao (Tiêu chuẩn)
| Để đảm bảo vận hành liên tục ở tốc độ cao trong thời gian dài, có thể trang bị bộ làm mát dầu tuần hoàn dầu lạnh quanh ổ trục chính nhằm hạn chế giãn nở nhiệt của trục chính, duy trì độ chính xác gia công. | ![]() |
Làm mát tuần hoàn kiểu áo (Jacket circulation cooling)
Ổ trục sử dụng bôi trơn mỡ bán vĩnh cửu; nhiệt phát sinh được giảm nhờ làm mát tuần hoàn kiểu áo quanh vỏ ổ trục (kết hợp quạt làm mát), giúp ổn định hiệu suất và kéo dài tuổi thọ trục chính.
Trục chính tiếp xúc kép tiêu chuẩn (Dual-Contact – BBT40)
Hệ tiếp xúc kép tạo đồng thời tiếp xúc côn và tiếp xúc mặt bích khi kẹp bầu dao vào trục chính; nhờ đó tăng độ ổn định và giảm rung động. Khả năng gia công và chất lượng bề mặt được cải thiện trong điều kiện cắt nặng; tương thích 100% với hệ dụng cụ hiện có. Tùy chọn Big Plus BBT40: tiếp xúc kép đồng thời. | ![]() |
ATC / Ổ chứa dao (Bộ thay dao tự động)
| Ổ dao ATC được thiết kế theo cấu hình tiêu chuẩn, tối ưu hành trình di chuyển ngắn để rút ngắn thời gian thay dao. Cơ chế thay dao nhanh và ổn định giúp giảm tối đa thời gian phụ (không cắt gọt), tăng năng suất gia công cho xưởng sản xuất. | ![]() |
- Sức chứa dao: 30 (tùy chọn 40/60) vị trí
- Thời gian thay dao–dao: 1,3 giây (60 Hz)
- Đường kính dao lớn nhất (khi ổ liền kề trống): 80 (125) mm
- Chiều dài dao lớn nhất: 300 mm
- Khối lượng dao lớn nhất: 8 kg

Thoát phoi thân thiện môi trường
Hệ thống thoát phoi hoàn chỉnh theo chuỗi: vòi xả dung dịch tưới nguội → rửa phoi bệ máy → băng tải phoi dạng cuộn → băng tải phoi, giúp gom và đẩy phoi hiệu quả, hạn chế phoi tồn đọng trong vùng gia công, giữ môi trường làm việc sạch hơn.
| ![]() |
Cấp dung dịch tưới nguội tự động
Thùng dung dịch tưới nguội dung tích lớn bố trí phía sau máy giúp thao tác thay dung dịch, vệ sinh bồn và bảo trì bơm thuận tiện, giảm thời gian dừng máy và tối ưu vận hành cho xưởng.
| ![]() |
Bàn máy
Kích thước bàn và tải trọng bàn được tăng cường để mở rộng vùng làm việc, đáp ứng tốt hơn các chi tiết có yêu cầu không gian gia công lớn.
| ![]() |
Thông số kĩ thuật
Hạng mục | MVF 5000 | ||
Hành trình | Hành trình trục X | mm | 650 (400+250) |
Hành trình trục Y | mm | 520 | |
Hành trình trục Z | mm | 475 | |
Góc quay trục B | độ | -110 ~ +45 | |
Góc quay trục C | độ | 360 | |
Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn | mm | 150 ~ 625 | |
Bàn máy | Kích thước bàn | mm | Ø500 [Ø600] |
Tải trọng bàn | kgf | 500 | |
Mặt bàn | mm | 18H8 rãnh T × bước 125 × 5 khe | |
Trục chính | Tốc độ trục chính | vòng/phút | 12,000 [15,000] |
Công suất (liên tục/tối đa) | kW | 11/22.2 [11/15] | |
Mô-men xoắn (liên tục/tối đa) | N·m | 70/141.4 [57.3/119] | |
Tốc độ chạy dao | Tốc độ chạy nhanh trục X | m/phút | 40 |
Tốc độ chạy nhanh trục Y | m/phút | 40 | |
Tốc độ chạy nhanh trục Z | m/phút | 40 | |
Tốc độ quay nhanh trục B | vòng/phút | 16 | |
Tốc độ quay nhanh trục C | vòng/phút | 25 | |
Lượng chạy dao cắt (X/Y/Z) | mm/phút | 1~15,000 | |
ATC | Chuẩn chuôi côn/cán dao | - | BBT40 [CAT40] |
Đinh kéo (Pull stud) | - | MAS P40T-1 | |
Sức chứa ổ dao | cái | 30 [40/60] | |
Đường kính dao lớn nhất (khi để trống vị trí kế bên) | mm | Ø80 (Ø150) | |
Chiều dài/khối lượng dao tối đa | mm/kgf | 300/8 | |
Thời gian đổi dao (T-T) | giây | 1.3 (60Hz), 1.6 (50Hz) [2.45 (60Hz), 2.75 (50Hz)] | |
Phương thức thay dao | - | Tay gắp kép dạng xoay | |
Phương thức chọn dao | - | Chọn dao ngẫu nhiên theo bộ nhớ | |
Máy | Kích thước (kèm băng tải phoi bên hông) D×R×C | mm | 2,460 (3,844) × 4,483 × 3,101 |
Kích thước (kèm băng tải phoi phía sau) D×R×C | mm | - | |
Khối lượng máy | kg | 10,000 | |
| Dung tích bồn dung dịch làm mát | L | 354 |
Nguồn điện cấp | kVA/V | 41/220 | |
Hệ điều khiển | - | FANUC 0i-MF Plus [FANUC 31i-MB5] | |
Ghi chú: Thiết kế và thông số có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
Phụ kiện tiêu chuẩn/tùy chọn
Chú thích: ● = Tiêu chuẩn; ○ = Tùy chọn; △ = Cần thảo luận; X = Không áp dụng
Hạng mục | Nội dung | Thông số/tuỳ chọn | Trạng thái |
Trục chính | Tốc độ trục chính | 12R | ● |
Tốc độ trục chính | 15R | ○ | |
ATC | Chuẩn bầu dao | BBT40 | ● |
Chuẩn bầu dao | CAT40 | ○ | |
Chuẩn bầu dao | HSK-A63 | X | |
Cụm kéo dao | Pull stud | 45° | ● |
Bôi trơn | Mỡ bôi trơn (hệ cấp dao) |
| ● |
Làm mát | Làm mát trục chính |
| ● |
Làm mát đai ốc vít me bi (X/Y/Z) |
| ● | |
Làm mát động cơ (trục chính/2) |
| ● | |
Làm mát ray dẫn hướng tuyến tính (X/Y/Z) |
| ○ | |
Bàn & cột | Bàn quay | Ø500 | ● |
Bàn quay | Ø600 | ○ | |
APC | Bộ thay pallet tự động |
| X |
Bàn & cột | Bàn chữ T |
| ● |
Thiết bị tưới nguội | Che chắn bắn tóe kín (Splash Guard) |
| ● |
Tưới nguội xuyên trục chính | 20 bar | ○ | |
Tưới nguội xuyên trục chính | 30 bar | ○ | |
Tưới nguội xuyên trục chính | 70 bar | ○ | |
Tưới nguội dạng vòi sen |
| ○ | |
Súng tưới nguội |
| ○ | |
Xả rửa bệ máy (Bed flushing) |
| ○ | |
Súng khí |
| ○ | |
Thổi khí |
| ○ | |
Thổi khí đo dao (kèm thiết bị đo dao) |
| ○ | |
Vít tải phoi trong máy |
| X | |
Băng tải phoi | Băng tải phoi bản lề (HINGE) | Trái | X |
Băng tải phoi bản lề (HINGE) | Phải | X | |
Băng tải phoi bản lề (HINGE) | Sau | X | |
Băng tải phoi gạt (SCRAPER) | Trái | X | |
Băng tải phoi gạt (SCRAPER) | Phải | X | |
Băng tải phoi gạt (SCRAPER) | Sau | X | |
Thùng chứa phoi | Thùng chứa phoi | Tiêu chuẩn (380ℓ) | ○ |
Thùng chứa phoi | Dạng quay (200ℓ) | ○ | |
Thiết bị điện | Đèn còi báo 3 tầng & còi |
| ● |
Đèn tủ điện |
| ○ | |
Tay quay điện tử MPG từ xa |
| ○ | |
Tay quay điện tử MPG 3 trục |
| ● | |
Bộ đếm hành trình (GUI) |
| ● | |
Bộ đếm tổng (GUI) |
| ● | |
Bộ đếm dao (GUI) |
| ● | |
Bộ đếm nhiều loại (GUI) |
| ● | |
Aptomat chống rò (Residual current breaker) |
| ○ |
Hạng mục | Nội dung | Thông số/tuỳ chọn | Trạng thái |
Thiết bị điện | Aptomat chống rò (Residual current breaker) |
| ○ |
AVR (Bộ ổn áp tự động) |
| ○ | |
Máy biến áp | 50 kVA | ○ | |
Tự động tắt nguồn |
| ○ | |
Mô-đun dự phòng khi mất điện |
| ○ | |
Chống rơi trục Z |
| ● | |
Tuỳ chọn gia công chính xác | AICC II (AI Contour Control II) |
| ● |
Điều khiển giật (Jerk control) |
| ● | |
Điều khiển dung sai mượt (Smooth tolerance plus) |
| ● | |
Chức năng chọn điều kiện gia công |
| ● | |
Chức năng chọn chất lượng gia công |
| ● | |
Nội suy nano |
| ● | |
Nội suy tọa độ cực |
| ● | |
Gia công tốc độ cao |
| ○ | |
Mở rộng Look-ahead |
| ○ | |
Chu trình lặp (Repeating canned cycle) |
| ○ | |
Chu trình lặp 2 (Repeating canned cycle 2) |
| ○ | |
Chu trình khoan (Drilling canned cycle) |
| ○ | |
Tiện ích vận hành | Manual guide i |
| ● |
Đo lường/cảm biến | Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi | TACO | ○ |
Thiết bị kiểm tra tiếp xúc phôi | SMC | ○ | |
Thiết bị đo dao tự động |
| ○ | |
Phát hiện gãy dao |
| ○ | |
Thước quang (Linear scale) | Trục X | ○ | |
Thước quang (Linear scale) | Trục Y | ○ | |
Thước quang (Linear scale) | Trục Z | ○ | |
Thước quang (Linear scale) | Trục B | ● | |
Thước quang (Linear scale) | Trục C | ● | |
Cảm biến giãn nở nhiệt |
| ○ | |
Phát hiện mức dung dịch làm mát |
| ○ | |
Môi trường | Điều hoà |
| ● |
Bộ thu sương dầu |
| ○ | |
Bộ tách dầu (Oil skimmer) |
| ○ | |
Cửa sổ quan sát trục chính phía trước |
| ○ | |
Đồ gá & tự động hoá | Cửa tự động | Tiêu chuẩn | ○ |
Cửa tự động | Tốc độ cao | X | |
Cửa chớp tự động |
| X | |
Bảng điều khiển phụ |
| ○ | |
Bổ sung mã M (4 bộ) |
| ○ | |
Giao tiếp robot |
| ○ | |
Mở rộng I/O |
| ○ | |
Thuỷ lực | Cụm thuỷ lực cho đồ gá |
| ○ |
An toàn | Khoá liên động cửa |
| ● |
KCs |
| ● |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.












