Máy tiện đứng SMEC SLV500 series

  • SLV 500

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 700mm

Đường kính tiện lớn nhất: 500mm

Tốc độ trục chính: 2000-3000 rpm

máy tiện đứng CNC SMEC SLV 500

Máy tiện đứng SMEC SLV500/M

Đặc điểm nổi bật

SMEC SLV 500/M phù hợp nhất với các nhà xưởng gia công cơ khí vừa và lớn, đặc biệt là xưởng nhận gia công theo đơn hàng hoặc sản xuất theo lô vừa, nơi cần một máy tiện đứng cứng vững để xử lý ổn định các chi tiết dạng đĩa. Máy phát huy hiệu quả với các chi tiết như mặt bích, puly, vỏ ổ trục, nắp – thân bơm, vỏ hộp và các chi tiết gia công mặt đầu nhờ bố trí trục đứng giúp gá đặt nhanh, phôi nặng vẫn ổn định và dễ kiểm soát độ đồng tâm, độ đảo. Với các xưởng vận hành nhiều ca, SLV 500/M đáp ứng tốt yêu cầu làm việc bền bỉ nhờ kết cấu cứng vững, khả năng cắt nặng và độ lặp lại ổn định. Nếu chọn bản SLV 500M có chức năng phay, xưởng có thể gộp nhiều nguyên công trong một lần gá như tiện, khoan, taro và phay mặt, phay rãnh hoặc phay then, từ đó giảm thời gian chuẩn bị, hạn chế sai số do gá lại và tăng năng suất tổng thể.

  • Được thiết kế để đáp ứng đồng thời gia công nặng (Heavy Duty) và gia công chính xác cao (High Precision).
  • Kết cấu máy vượt trội, hỗ trợ đồng thời cắt nặng và gia công chính xác ở đẳng cấp cao.
  • Gia công nặng độ chính xác cao được đảm bảo nhờ dẫn hướng dạng hộp (Box guideway/Box way) và thiết kế kết cấu hạn chế biến dạng/giãn nở nhiệt (thermal growth minimizing design).
  • Bảng điều khiển vận hành (OP Panel) màn hình lớn giúp thao tác dễ dàng, thân thiện với người vận hành.
  • Thiết kế bệ máy & cột máy độ cứng vững cao (High rigidity bed and column design): bệ và cột máy sử dụng gang Meehanite để giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt; kết cấu gân tăng cứng (ribbed design) cho khả năng triệt rung tốt. Thiết kế box way ma sát thấp hỗ trợ độ chính xác cao và cắt nặng.
  • Thiết kế xả phoi hiệu quả (Effective chip discharge design): hệ thống rửa/xả phoi (flushing) lưu lượng lớn giúp hạn chế tích tụ phoi, kết hợp bệ máy dốc lớn để đảm bảo xả phoi hiệu quả.

đường kính tiện tối đa SMEC SLV 500

Đường kính tiện tối đa của máy tiện SMEC

hệ thống rửa/xả dung dịch tưới nguội dung tích lớn SMEC SLV 500

Hệ thống rửa/xả dung dịch tưới nguội dung tích lớn giúp hạn chế phoi tích tụ, đồng thời bệ máy có độ dốc lớn đảm bảo phoi thoát ra nhanh và hiệu quả.

hệ dẫn hướng dạng hộp SMEC SLV 500

Tất cả các trục hành trình (các trục chuyển động tịnh tiến) đều sử dụng hệ dẫn hướng dạng hộp có độ cứng vững cao, cho phép cắt gọt hạng nặng và đạt năng suất vượt trội

máy tiện SMEC SLV 500 dễ sử dụng

Máy tiện SMEC dễ sử dụng bao gồm 1. Bảng điều khiển vận hành, 2. Bảo trì bồn dung dịch tưới nguội dễ dàng, 3. Hệ thống phân phối bôi trơn

  • Ổ dao (Turret)

Thời gian đảo dao (indexing) đạt 0,18 s và 0,3 s mỗi vị trí dao nhờ cơ chế đảo dao ngẫu nhiên liên tục (Nonstop Random Indexing) sử dụng động cơ servo công suất lớn. Đồng thời, khớp nối Curvic đường kính lớn (large-diameter curvic coupling) giúp tăng đáng kể khả năng truyền lực/kẹp cứng (clamping power) và độ chính xác định vị khi đảo dao.

ổ dao servo SMEC SLV 500

Ổ dao servo

  • Kết cấu trục chính (Main Spindle Structure)

Trục chính có kết cấu độ cứng vững cao, sử dụng kết hợp ổ lăn con lăn trụ kép (Double Cylinder Roller bearings) và ổ lăn chặn góc (Angular Thrust bearings). Cấu hình này giúp đáp ứng gia công tiện hạng nặng, đồng thời rút ngắn thời gian tăng tốc/giảm tốc trục chính.

trục chính SMEC SLV 500

Trục chính

Bộ gá dao tiêu chuẩn kèm theo

Hạng mục bộ gá dao tiêu chuẩn kèm theo

SLV 500

SLV 500M

Giá dao tiện ngoài

5

4

Giá dao tiện mặt đầu

1

1

Giá dao tiện trong / giá doa

5

2

Giá dao khoan U

1

1

* Giá dao phay hướng trục

0

2

* Giá dao phay hướng xuyên tâm

0

2

Ống lót cán doa Ø10

1

1

Ống lót cán doa Ø12

1

1

Ống lót cán doa Ø16

1

1

Ống lót cán doa Ø20

1

1

Ống lót cán doa Ø25

1

1

Ống lót cán doa Ø32

1

1

Ống lót cán doa Ø40

1

1

Ống lót cán doa Ø50

0

0

Ống lót cán doa Ø60

0

0

Đuôi côn khoan Morse MT3

1

1

Đuôi côn khoan Morse MT4

1

1

Đuôi côn khoan Morse MT5

0

0

* Bộ collet ER

0

1

* chỉ có ở dòng SLV 500M

 

Thông số kĩ thuật

Hạng mục

SLV 500

SLV 500M

Thông số

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại A

Loại B

Kích thước mâm cặp

inch

12"

15"

12"

15"

Đường kính văng qua băng máy

mm

700 

700 

700 

700 

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động)

mm 

400×360 

400×360

400×360 

400×360 

Đường kính tiện lớn nhất

mm 

500 

500 

500

500 

Chiều cao/chiều dài tiện lớn nhất theo trục Z

mm 

495 

495 

495 

495 

Tốc độ trục chính

rpm

3,000

2,000

3,000

2,000

Đầu trục (chuẩn ASA)

ASA

A2-8

A2-8

A2-8

A2-8

Đường kính trong ống kéo

mm 

-

-

-

-

Đường kính lỗ trục chính

mm 

60

60

60 

60 

Công suất động cơ trục chính (liên tục/cực đại)

kW (hp)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

18.5/26 (24.81/34.87)

Hành trình trục X

mm 

317 

317

317

317

Hành trình trục Z

mm 

495 

495

495

495

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Số vị trí dao

vị trí

12

12

12 (BMT65)

12 (BMT65)

Kích thước dao tiện ngoài

mm 

25 

25 

25

25 

Đường kính cán doa

mm 

50

50 

50 

50 

Thời gian đảo dao

giây

0.18

0.18

0.18

0.18

Tốc độ dao quay (driven tool)

rpm

-

-

5,000

5,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/cực đại)

kW (hp)

-

-

3.7/5.5 (4.97/7.38)

3.7/5.5 (4.97/7.38)

Đường kính ống pinole

mm 

[110] 

[110] 

[110] 

[110] 

Hành trình ống pinole

mm

[450] 

[450] 

[450] 

[450]

Côn mũi chống tâm

MT

[MT5]

[MT5]

[MT5]

[MT5]

Kích thước (có băng tải phoi xả hông) – D×R×C

mm 

1,670(2,782)×1,798×2,774

1,670(2,782)×1,798×2,774

1,670(2,782)×1,798×2,774

1,670(2,782)×1,798×2,774

Kích thước (có băng tải phoi xả sau) – D×R×C

mm 

1,670×1,798(3,602)×2,774

1,670×1,798(3,602)×2,774

1,670×1,798(3,602)×2,774

1,670×1,798(3,602)×2,774

Khối lượng máy

kg (lb)

7,100 (15,652.83)

7,100 (15,652.83)

7,200 (15,873.29)

7,200 (15,873.29)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

lít (gal)

250 (66.05)

250 (66.05)

250 (66.05)

250 (66.05)

Nguồn điện cấp

kVA/V

40/220

40/220

45/220

45/220

Bộ điều khiển

 

FANUC

FANUC

FANUC

FANUC

Ghi chú: Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

Trang bị tiêu chuẩn theo máy

Cụm trục chính – mâm cặp

  • Mâm cặp thủy lực 3 chấu dạng kín tâm (không thông tâm)
  • Bộ hàm mềm: 3 bộ
  • Bàn đạp điều khiển kẹp/nhả mâm cặp
  • Tín hiệu xác nhận kẹp mâm cặp
  • Trục C (độ phân giải 0,001°) *

Cụm ổ dao

  • Ổ dao tiêu chuẩn
  • Đài dao BMT trên ổ dao
  • Ống lót cán doa (dùng chung với ống lót của giá dao khoan U)
  • Bộ đầu kẹp/đuôi côn khoan
  • Giá dao khoan U
  • Giá dao quay hướng trục kiểu collet: 2 bộ *
  • Giá dao quay hướng xuyên tâm kiểu collet: 2 bộ *

Tưới nguội – xả phoi

  • Hệ tưới nguội tiêu chuẩn bằng vòi phun
  • Hệ rửa bệ/xả phoi bằng dung dịch (bed flushing)
  • Bồn dung dịch tưới nguội

An toàn

  • Khóa liên động cửa (liên động an toàn cửa)
  • Che chắn kín chống bắn dung dịch/phoi (tấm chắn kín)

Thủy lực

  • Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn kiểu “kín tâm”
  • Trạm nguồn thủy lực tiêu chuẩn 35 bar

* chỉ có ở dòng SLV 500M

Phụ kiện tùy chọn

  • Hàm cứng (1 bộ)
  • Kẹp mâm cặp 2 cấp áp
  • Trục C (độ phân giải 0,001°) (tùy chọn với dòng SLV 500)
  • Bàn đạp 2 chế độ mâm cặp
  • Ống lót cán dao tiện/ống lót tương thích U-drill
  • Ụ động servo
  • Mũi chống tâm quay
  • Hệ 2 cấp áp cho ụ động
  • Tín hiệu xác nhận tiến/lùi pinole
  • Bàn đạp điều khiển ụ động
  • Tưới nguội phía trên mâm cặp
  • Súng tưới nguội
  • Thổi khí
  • Súng khí
  • Nâng áp bơm tưới nguội: 7 bar / 10 bar / 14.5 bar / 20 bar (so với cấu hình cơ bản)
  • Băng tải phoi kiểu hinge/scraper: xả bên hông (Side) hoặc xả phía sau (Rear)
  • Thùng chứa phoi 380L
  • Đèn tháp 3 tầng + còi
  • Đèn tủ điện
  • Tay quay điện tử
  • Bộ đếm: work counter / total counter / tool counter (digital), multi counter (6ea/9ea)
  • CB chống rò/tiếp địa
  • Ổn áp tự động – AVR (Auto Voltage Regulator)
  • Biến áp 25kVA / 30kVA
  • Tự động ngắt nguồn
  • Bộ đo dao tháo rời
  • Thước quang tuyến tính – Linear scale (trục X, trục Z)
  • Cảm biến mức dung dịch (yêu cầu có băng tải phoi)
  • Điều hòa tủ điện
  • Bộ hút ẩm tủ điện
  • Bộ thu sương dầu
  • Bộ tách dầu bẩn
  • Cửa tự động
  • Bộ điều khiển phụ
  • M-code bổ sung (4 cặp)
  • Giao tiếp tự động hóa
  • Mở rộng số lượng cổng tín hiệu vào/ra: 16 contacts / 32 contacts

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE