Máy tiện đứng SMEC SLV 800 series

  • SLV 800

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 890mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 740mm

Đường kính tiện lớn nhất: 830mm

Tốc độ trục chính: 1500-2000 rpm

máy tiện đứng CNC SMEC SLV 800

Máy tiện đứng SMEC SLV800/M

Đặc điểm nổi bật

SMEC SLV 800/M phù hợp với xưởng gia công cơ khí quy mô trung–lớn và các doanh nghiệp sản xuất có sản lượng ổn định, thường xuyên gia công chi tiết dạng đĩa có đường kính lớn, nặng và cần cắt mạnh. SLV 800/M hợp với các đơn vị làm bơm–van công nghiệp, hộp số, chi tiết cho ngành năng lượng, cơ khí chế tạo hoặc các xưởng chuyên tiện mặt bích kích thước lớn. Máy là lựa chọn tốt khi bạn muốn nâng cấp từ cỡ 500 lên một cấp để xử lý phôi lớn hơn, tăng độ cứng vững khi cắt và giảm rủi ro rung/biến dạng trong các nguyên công ăn dao nặng. Bản 800M giúp gộp tiện với khoan–taro–phay rãnh/then trên cùng một lần gá, phù hợp các chuyền cần rút ngắn thời gian chuyển công đoạn.

  • Được thiết kế để đáp ứng đồng thời gia công nặng (Heavy Duty) và gia công chính xác cao (High Precision).
  • Kết cấu máy vượt trội, hỗ trợ đồng thời cắt nặng và gia công chính xác ở đẳng cấp cao.
  • Gia công nặng độ chính xác cao được đảm bảo nhờ dẫn hướng dạng hộp (Box guideway/Box way) và thiết kế kết cấu hạn chế biến dạng/giãn nở nhiệt (thermal growth minimizing design).
  • Bảng điều khiển vận hành (OP Panel) màn hình lớn giúp thao tác dễ dàng, thân thiện với người vận hành.
  • Thiết kế bệ máy & cột máy độ cứng vững cao (High rigidity bed and column design): bệ và cột máy sử dụng gang Meehanite để giảm ảnh hưởng giãn nở nhiệt; kết cấu gân tăng cứng (ribbed design) cho khả năng triệt rung tốt. Thiết kế box way ma sát thấp hỗ trợ độ chính xác cao và cắt nặng.
  • Thiết kế xả phoi hiệu quả (Effective chip discharge design): hệ thống rửa/xả phoi (flushing) lưu lượng lớn giúp hạn chế tích tụ phoi, kết hợp bệ máy dốc lớn để đảm bảo xả phoi hiệu quả.

đường kính tiện tối đa SMEC SLV 800

Đường kính tiện tối đa của máy tiện SMEC

hệ thống rửa xả dung dịch tưới nguội SMEC SLV 800

Hệ thống rửa/xả dung dịch tưới nguội dung tích lớn giúp hạn chế phoi tích tụ, đồng thời bệ máy có độ dốc lớn đảm bảo phoi thoát ra nhanh và hiệu quả.

hệ dẫn hướng dạng hộp SMEC SLV 800

Tất cả các trục hành trình (các trục chuyển động tịnh tiến) đều sử dụng hệ dẫn hướng dạng hộp có độ cứng vững cao, cho phép cắt gọt hạng nặng và đạt năng suất vượt trội

SMEC SLV 800 dễ sử dụng

Máy tiện SMEC dễ sử dụng bao gồm 1. Bảng điều khiển vận hành, 2. Bảo trì bồn dung dịch tưới nguội dễ dàng, 3. Hệ thống phân phối bôi trơn

  • Ổ dao (Turret)

Thời gian đảo dao (indexing) đạt 0,18 s và 0,3 s mỗi vị trí dao nhờ cơ chế đảo dao ngẫu nhiên liên tục (Nonstop Random Indexing) sử dụng động cơ servo công suất lớn. Đồng thời, khớp nối Curvic đường kính lớn (large-diameter curvic coupling) giúp tăng đáng kể khả năng truyền lực/kẹp cứng (clamping power) và độ chính xác định vị khi đảo dao.

ổ dao servo SMEC SLV 800

Ổ dao servo

  • Kết cấu trục chính (Main Spindle Structure)

Trục chính có kết cấu độ cứng vững cao, sử dụng kết hợp ổ lăn con lăn trụ kép (Double Cylinder Roller bearings) và ổ lăn chặn góc (Angular Thrust bearings). Cấu hình này giúp đáp ứng gia công tiện hạng nặng, đồng thời rút ngắn thời gian tăng tốc/giảm tốc trục chính.

trục chính SMEC SLV 800

Trục chính

Bộ gá dao tiêu chuẩn kèm theo

Hạng mục bộ gá dao tiêu chuẩn kèm theo

SLV800

SLV800M

Giá dao tiện ngoài

5

4

Giá dao tiện mặt đầu

1

1

Giá dao tiện trong / giá doa

5

2

Giá dao khoan U

1

1

* Giá dao phay hướng trục

-

2

* Giá dao phay hướng xuyên tâm

-

2

Ống lót cán doa Ø10

1

1

Ống lót cán doa Ø12

1

1

Ống lót cán doa Ø16

1

1

Ống lót cán doa Ø20

1

1

Ống lót cán doa Ø25

1

1

Ống lót cán doa Ø32

1

1

Ống lót cán doa Ø40

1

1

Ống lót cán doa Ø50

1

1

Ống lót cán doa Ø60

-

-

Đuôi côn khoan Morse MT3

1

-

Đuôi côn khoan Morse MT4

1

1

Đuôi côn khoan Morse MT5

1

1

* Bộ collet ER

-

1

 

Thông số kĩ thuật

Hạng mục

SLV 800

SLV 800M

Thông số

Đơn vị

Loại A

Loại B

Loại C

Loại A

Loại B

Loại C

Kích thước mâm cặp

inch

18" (15")

21"

24"

18" (15")

21"

24"

Đường kính văng qua băng máy

mm 

890

890 

890 

890 

890 

890

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động)

mm 

740

740

740

740

740

740

Đường kính tiện lớn nhất

mm 

830

830

830

830

830

830

Chiều cao/chiều dài tiện lớn nhất theo trục Z

mm 

800

800

800

800

800

800 

Tốc độ trục chính

rpm

2,000

1,800

1,500

2,000

1,800

1,500

Đầu trục (chuẩn ASA)

ASA

A2-11

A2-11

A2-11

A2-11

A2-11

A2-11

Đường kính trong ống kéo

mm (inch)

-

-

-

-

-

-

Đường kính lỗ trục chính

mm

104

104

104

104

104

104

Công suất động cơ trục chính (liên tục/cực đại)

kW (hp)

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

22/30 (30/37)
(29.51/40.24 [40.24/49.62])

Hành trình trục X

mm 

440 

440 

440 

440

440

440

Hành trình trục Z

mm 

800 

800

800

800

800

800

Tốc độ chạy nhanh trục X

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Tốc độ chạy nhanh trục Z

m/min (ipm)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

20 (787.41)

Số vị trí dao

vị trí

12

12

12

12 (BMT75)

12 (BMT75)

12 (BMT75)

Kích thước dao tiện ngoài

mm

32 

32

32

32

32

32 

Đường kính cán doa

mm

63 

63 

63 

63 

63 

63 

Thời gian đảo dao

giây

0.30

0.30

0.30

0.30

0.30

0.30

Tốc độ dao quay (driven tool)

rpm

-

-

-

4,000

4,000

4,000

Công suất động cơ dao quay (liên tục/cực đại)

kW (hp)

-

-

-

5.5/11
(7.38/14.76)

5.5/11
(7.38/14.76)

5.5/11
(7.38/14.76)

Đường kính ống pinole

mm

-

-

-

-

-

-

Hành trình ống pinole

mm 

-

-

-

-

-

-

Côn mũi chống tâm

MT

-

-

-

-

-

-

Kích thước (có băng tải phoi xả hông) – D×R×C

mm 

2,052(3,340)×2,115×3,352

2,052(3,340)×2,115×3,352

2,052(3,340)×2,115×3,352

2,052(3,340)×2,115×3,352

2,052(3,340)×2,115×3,352

2,052(3,340)×2,115×3,352

Kích thước (có băng tải phoi xả sau) – D×R×C

mm 

2,052×2,115(4,051)×3,352

2,052×2,115(4,051)×3,352

2,052×2,115(4,051)×3,352

2,052×2,115(4,051)×3,352

2,052×2,115(4,051)×3,352

2,052×2,115(4,051)×3,352

Khối lượng máy

kg (lb)

11,000
(24,250.85)

11,000
(24,250.85)

11,000
(24,250.85)

11,200
(24,691.78)

11,200
(24,691.78)

11,200
(24,691.78)

Dung tích bồn dung dịch tưới nguội

lít (gal)

300 (79.26)

300 (79.26)

300 (79.26)

300 (79.26)

300 (79.26)

300 (79.26)

Nguồn điện cấp

kVA/V

53/220

53/220

53/220

61/220

61/220

61/220

Bộ điều khiển

 

FANUC

FANUC

FANUC

FANUC

FANUC

FANUC

Ghi chú: Thiết kế và thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.

Trang bị tiêu chuẩn theo máy

Cụm trục chính – mâm cặp

  • Mâm cặp thủy lực 3 chấu dạng kín tâm (không thông tâm)
  • Bộ hàm mềm: 3 bộ
  • Bàn đạp điều khiển kẹp/nhả mâm cặp
  • Tín hiệu xác nhận kẹp mâm cặp
  • Trục C (độ phân giải 0,001°) *

Cụm ổ dao

  • Ổ dao tiêu chuẩn
  • Đài dao BMT trên ổ dao
  • Ống lót cán doa (dùng chung với ống lót của giá dao khoan U)
  • Bộ đầu kẹp/đuôi côn khoan
  • Giá dao khoan U
  • Giá dao quay hướng trục kiểu collet: 2 bộ *
  • Giá dao quay hướng xuyên tâm kiểu collet: 2 bộ *

Tưới nguội – xả phoi

  • Hệ tưới nguội tiêu chuẩn bằng vòi phun
  • Hệ rửa bệ/xả phoi bằng dung dịch (bed flushing)
  • Bồn dung dịch tưới nguội

An toàn

  • Khóa liên động cửa (liên động an toàn cửa)
  • Che chắn kín chống bắn dung dịch/phoi (tấm chắn kín)

Thủy lực

  • Xi lanh thủy lực tiêu chuẩn kiểu “kín tâm”
  • Trạm nguồn thủy lực tiêu chuẩn 50 bar

* chỉ có ở dòng SLV 800M

Phụ kiện tùy chọn

  • Hàm cứng (1 bộ)
  • Kẹp mâm cặp 2 cấp áp
  • Trục C (độ phân giải 0,001°) (tùy chọn với dòng SLV 800)
  • Bàn đạp 2 chế độ mâm cặp
  • Ống lót cán dao tiện/ống lót tương thích U-drill
  • Ụ động servo
  • Mũi chống tâm quay
  • Hệ 2 cấp áp cho ụ động
  • Tín hiệu xác nhận tiến/lùi pinole
  • Bàn đạp điều khiển ụ động
  • Tưới nguội phía trên mâm cặp
  • Súng tưới nguội
  • Thổi khí
  • Súng khí
  • Nâng áp bơm tưới nguội: 7 bar / 10 bar / 14.5 bar / 20 bar (so với cấu hình cơ bản)
  • Băng tải phoi kiểu hinge/scraper: xả bên hông (Side) hoặc xả phía sau (Rear)
  • Thùng chứa phoi 380L
  • Đèn tháp 3 tầng + còi
  • Đèn tủ điện
  • Tay quay điện tử
  • Bộ đếm: work counter / total counter / tool counter (digital), multi counter (6ea/9ea)
  • CB chống rò/tiếp địa
  • Ổn áp tự động – AVR (Auto Voltage Regulator)
  • Biến áp 25kVA / 30kVA
  • Tự động ngắt nguồn
  • Bộ đo dao tháo rời
  • Thước quang tuyến tính – Linear scale (trục X, trục Z)
  • Cảm biến mức dung dịch (yêu cầu có băng tải phoi)
  • Điều hòa tủ điện
  • Bộ hút ẩm tủ điện
  • Bộ thu sương dầu
  • Bộ tách dầu bẩn
  • Cửa tự động
  • Bộ điều khiển phụ
  • M-code bổ sung (4 cặp)
  • Giao tiếp tự động hóa
  • Mở rộng số lượng cổng tín hiệu vào/ra: 16 contacts / 32 contacts

Thông tin liên hệ

Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất.

 

Bình luận

Máy tiện đứng CNC SMEC SLV 1000 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 1100mm

Đường kính văng qua bàn trượt (có ụ động): 795mm

Đường kính tiện lớn nhất: 1000mm

Tốc độ trục chính: 800-1800 rpm

Mua hàng

Máy tiện đứng SMEC SLV500 series

Liên hệ

Đường kính văng qua băng máy: 700mm

Đường kính tiện lớn nhất: 500mm

Tốc độ trục chính: 2000-3000 rpm

Mua hàng

LIÊN HỆ

VP HÀ NỘI

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

HOTLINE