Máy dập khung H không trục khuỷu IDS dòng IEL1 phù hợp với các nhà máy gia công kim loại tấm quy mô vừa đến lớn cần một công đoạn dập có độ cứng vững cao, không gian làm việc rộng và khả năng chạy ổn định theo dây chuyền, đặc biệt khi sử dụng khuôn lớn, tổ chức dập liên tục hoặc tích hợp thiết bị tự động trong line sản xuất; dòng máy này phát huy hiệu quả ở các nguyên công cắt, đột, dập vuốt và tạo hình sâu, nhờ kết cấu khung H hai điểm vững chắc, dẫn hướng sáu mặt giữ độ chính xác ổn định, cùng đặc tính chuyển động phù hợp hơn cho các quá trình vuốt sâu và giảm rủi ro ảnh hưởng đến khuôn. Vì vậy, model này đặc biệt hợp với các doanh nghiệp sản xuất các chi tiết thân vỏ, nắp chụp, chi tiết dạng hộp, panel kim loại và các chi tiết tấm có chiều sâu hoặc hình dạng phức tạp cần chất lượng tạo hình đồng đều giữa các ca.
Đặc điểm nổi bật
- Tạo không gian làm việc rộng rãi nhờ khung máy 2 điểm dạng chữ H (H-type) có độ cứng vững cao.
- Ứng dụng rộng rãi cho các công đoạn như cắt, dập vuốt, đột lỗ… nhờ mô-men xoắn lớn.
- Duy trì độ chính xác ổn định nhờ cơ cấu dẫn hướng sáu mặt.
- Tăng cường khả năng tích hợp thiết bị tự động và nâng cao năng suất.
- Thiết kế kết cấu tối ưu cho các quá trình dập và dập vuốt.
- Thuận lợi cho vận hành dập liên tục nhờ không gian làm việc lớn.
- Đảm bảo cơ cấu truyền động tin cậy nhờ ứng dụng thanh truyền (link) lắp bên trong bánh răng dẫn động do hãng phát triển.
- Đáp ứng nhanh và dễ bảo trì nhờ cụm ly hợp – phanh ướt (wet clutch/brake) vận hành bằng khí nén, tích hợp bánh đà.
- Giảm tiếng ồn và tăng độ cứng vững nhờ hệ thống truyền động bánh răng (Gear Drive System) hoạt động trong dầu.
- Phù hợp cho các sản phẩm cần dập vuốt nhờ đặc tính chuyển động giúp kéo dài thời gian dừng tại điểm chết dưới (Bottom Dead Center).
- Giảm thiểu hư hỏng khuôn nhờ tối ưu hóa chuyển động của các bộ phận tạo hình và phi tạo hình.

Máy dập cơ khung H không trục khuỷu IDS dòng IEL1
Thông số kĩ thuật
Model | 300 | 400 | 500 | 600 | 800 |
Lực dập (tấn) | 300 | 400 | 500 | 600 | 800 |
Điểm chết dưới (mm) | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 |
Hành trình (mm) | 500 | 500 | 600 | 600 | 600 |
Số lần dập/phút | 10~24 | 10~24 | 10~24 | 10~24 | 10~24 |
Chiều cao khuôn (mm) | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
Phạm vi điều chỉnh hành trình trượt | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 |
Kích thước bàn trượt (DxR) | 900X1000 | 1000X1100 | 1100X1200 | 1200X1300 | 1300X1400 |
Kích thước bàn máy (DxR) | 1000X1100 | 1100X1200 | 1200X1300 | 1300X1400 | 1400X1500 |
Động cơ chính (kw x số cực) | 55x4 | 75x5 | 90x4 | 90x4 | 110x4 |
Động cơ điều chỉnh bàn trượt (kw x số cực) | 2.2x4 | 3.7x4 | 3.7x4 | 5.5x4 | 5.5x4 |
Chiều cao làm việc (từ mặt sàn đến bàn máy) | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 |
Áp suất khí nén | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Thông tin liên hệ
Để sở hữu máy công cụ và thiết bị cơ khí chất lượng cao, phù hợp cho nhiều nhu cầu sản xuất và gia công khác nhau, hãy liên hệ ngay với CTCP Thương mại và Công nghệ Á Châu – đối tác tin cậy của các doanh nghiệp cơ khí trên toàn quốc.
Hà Nội: 0912 002 160 – 083 602 9594
Hồ Chí Minh: 097 958 0571 – 098 858 9709
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp tối ưu giúp khách hàng nâng cao hiệu quả sản xuất


